Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Kiểu xâu

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thái Gil
Ngày gửi: 15h:08' 27-02-2017
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
Tiết 26:
Bài 12: Kiểu xâu
Giáo viên: Ngô Thái Gil
Tổ: Toán - Tin
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
Câu hỏi : Giả sử cho biến S là biến mảng một chiều có tối đa 30 phần tử, mỗi phần tử của S là 1 kí tự. Hãy viết khai báo biến cho biến S
Var S: Array[1..30] of char;
Ví dụ: VCT nhập vào mảng A họ và tên 1 học sinh (không vượt quá 30 kí tự). Sau đó xuất ra màn hình mảng vừa nhập.
Khai báo

Nhập vào giá trị từng phần tử cho mảng


Xuất ra màn hình mảng vừa nhập
Program VD;
Uses crt;
Var A : array[1..30] of char;
i , n : byte;
Begin
Write(`Nhap vao so luong ki tu cua ho ten hs:`); Readln(n);
For i:= 1 to n do
begin
write(`nhap phan tu thu: `,i);
readln(A[i]);
End;
Write(`Ho va ten HS vua nhap la:`);
For i:=1 to n do Write(A[i]);
Readln
End.
CHƯƠNG IV
KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
Mỗi lần nhập thì phải nhập từng kí tự, lệnh dài dòng.
? Như vậy thì tốn rất nhiều thời gian.
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
Bài 12: Kiểu xâu
1. Khái niệm xâu
2. Khai báo biến xâu
3. Các thao tác xử lí xâu
Tiết 26:
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
1. Khái niệm xâu
Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII. Mỗi kí tự là một phần tử của xâu.
A
1 2 3 4 5 6 7
Trong đó:
Khi tham chiếu đến kí tự thứ i của xâu ta viết A[i].
Ví dụ: A[5]=`H`.
? Tên xâu: A;
Ví dụ:
? Độ dài của xâu (số kí tự trong xâu): 7;
H
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
1. Một số khái niệm
Ví dụ: Hãy cho biết độ dài của các xâu sau:
? ẹoọ daứi laứ 8
S1 = `XUAT SAC`
S2 = `THPT PHU HUNG`
S3 = ` `
S4 = ``
? ẹoọ daứi laứ 13
? ẹoọ daứi laứ 1 (khoaỷng traộng)
? ẹoọ daứi laứ 0 (Xaõu roóng)
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
2. Khai báo biến xâu
Var : String[độ dài lớn nhất của xâu];
- Trong đó:
Tên của biến xâu
- Cú pháp:
Từ khóa khai báo biến xâu
Độ dài lớn nhất có thể có của xâu
(<=255)
Độ dài lớn nhất của xâu :
:
String :
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
2. Khai báo biến xâu
Var : String[độ dài lớn nhất của xâu];
- VD1: Khai báo biến để lưu họ tên của một người
- Cú pháp:
Var Hoten: String[50];
- VD2: Khai báo biến để lưu địa chỉ của một người
Var diachi: String;
* Chú ý:
Khi khai báo biến nếu không đưa độ dài lớn nhất
vào thì độ dài mặc định là 255
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
2. Khai báo biến xâu
Nhập Và xuất dữ liệu xâu:
Nhập:
readln();

- Xuất:
Write();
VD: VCT nhập và xuất ra họ và tên của 1 học sinh
program VD;
uses crt;
Var S: String[50];
begin
write(`Nhap vao Ho Va Ten cua HS: `);
readln(S);
write(`Ho Va Ten vua nhap la:`,S);
readln
end.
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
3. Các thao tác xử lí xâu
- Sử dụng kí hiệu + để ghép nhiều xâu thành một xâu
a. Phép ghép xâu
- Ví dụ:
S:=`Viet`+`Nam`
S:=`VietNam`
S1:= `PHU ` + `HUNG`
S1:= `PHU HUNG`
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
3. Các thao tác xử lí xâu
- Các phép so sánh xâu:
b. Phép so sánh xâu
- Quy tắc:
+ Xâu A=B nếu chúng giống hệt nhau
+ Xâu A>B nếu:
Kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng ở xâu A có mã ASCII lớn hơn ở xâu B
`Ha Noi` `Ha Nam`
Xâu B là đoạn đầu của xâu A
`lop hoc` > `lop`
>, >=, <, <=, =, <>
>
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
3. Các thao tác xử lí xâu
Hãy cho biết kết quả của các phép toán trên xâu sau:
1. `anh` >`em`
2. `hoa` <> `bong`
3. `123`=`321`
4. `tin`=`tin`
5. `adc`< `b`
True
False
True
True
False
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
3. Các thao tác xử lí xâu
C. Các thủ tục và hàm chuẩn xử lí xâu
1. Thủ tục Delete(S,vt,n)
Xoá n kí tự của xâu S bắt đầu từ vị trí vt.
ví dụ:
S1 = `Song Hong`
Delete(S1,1,5)
? `Hong`

S2 = `Phu Hung`
Delete(S2,4,5)
? `Phu`
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
3. Các thao tác xử lí xâu
C. Các thủ tục và hàm chuẩn xử lí xâu
2. Thủ tục Insert(S1,S2,vt)
ví dụ:
S1=`1`
S2=`Hinh .2`
Insert(s1,s2,6)
? `Hinh 1.2`
Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt.
Câu hỏi
Câu hỏi 1: Cách khai báo biến xâu nào dưới đây là sai
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
A
B
C
D
Var A: String[50];
Var A= String[30];
Var A: String;
Var A: String[1];
Câu hỏi
Câu hỏi 2: So sánh hai xâu sau:
ST1:= `CBA`
ST2:= `CBa`
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
1 2 3
1 2 3
=
<
Mã 65
Mã 97
ST2
<
ST1
GHI NHỚ
1. Xâu: Là dãy kí tự có trong bảng mã ASCII
2. Độ dài của xâu: Là số lượng các phần tử của xâu
CHƯƠNG IV
TIN HỌC 11
BÀI 12: KIỂU XÂU
3. Khai báo biến xâu:
Var : String[độ dài lớn nhất của xâu];
4. Tham chiếu đến từng phần tử của xâu
[Chỉ số];
5. Các phép xử lí thường dùng:
Phép ghép xâu, so sánh xâu
Chúc các thầy cô sức khỏe,
chúc các em học tập tốt
Baøi hoïc ñeán ñaây laø keát thuùc
 
Gửi ý kiến