Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 9. Làm việc với dãy số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Xuân Hóa
    Ngày gửi: 10h:31' 14-03-2017
    Dung lượng: 6.5 MB
    Số lượt tải: 267
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Năm học 2014 - 2015
    BÀI GIẢNG HỘI GIẢNG
    Hãy nêu cú pháp lặp với số lần chưa
    biết trước và giải thích?
    While <điều kiện> do ;
    điều kiện
    câu lệnh
    : Thường là phép so sánh.
    : Câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép.
    Đầu tiên kiểm tra điều kiện, nếu điều kiện sai thì kết thúc, nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh sau đó quay lại kiểm tra điều kiện, vòng lặp cứ thế tiếp tục.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Em thường nhìn thấy việc xếp hàng tập thể dục, xếp hàng để mua vé, xếp hàng vào lớp…
    Tập thể dục
    Bài 9:
    LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
    Qua những quan sát xếp hàng như trên em thấy sắp xếp công việc có lợi ích gì?
    Sắp xếp công việc làm cho mọi hoạt động diễn ra một cách trật tự và nhanh chóng…
    Bài 9:
    LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ
    Trong lập trình cũng vây nếu biết bố trí dữ liệu theo dãy, việc khai báo và xử lý dữ liệu trở nên đơn giản rất nhiều. Thay vì phải viết nhiều câu lệnh giống nhau, ta có thể dùng vài câu lệnh lặp và nhường lại phần lớn công việc cho máy tính thực hiện
    BÀI 9
    LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (Tiết 1)
    1. Dãy số và biến mảng
    Xét VD: Viết chương trình nhập điểm kiểm tra môn Tin của các học sinh trong một lớp
    Nhập và lưu điểm cho 1 học sinh
    Var Diem1: real;
    Readln(Diem1);
    Nhập và lưu điểm cho 2 học sinh
    Var Diem1, Diem2: real;
    Read(Diem1); Read(Diem2);
    Vậy nhập và lưu điểm cho 40 học sinh thì sao?
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Bài 9:
    1. Dãy số và biến mảng
    Vậy nhập và lưu điểm cho 40 học sinh thì sao?
    Khai báo 40 biến:
    Var Diem1, Diem2, Diem3, …, Diem40: Real;
    Sử dụng 40 câu lệnh nhập điểm:
    Read(Diem1); Read(Diem2); Read(Diem3); ….;Readln(Diem40);
    Những hạn chế:
    - Phải khai báo quá nhiều biến
    Chương trình phải viết khá dài
    Dễ nhầm lẫn giữa các biến khi viết chương trình
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Bài 9:
    Khi viết chương trình với bài toán cần nhập với lượng dữ liệu lớn thì có những hạn chế gì?

    1. Dãy số và biến mảng
    ,
    var
    Diem
    1
    Diem
    2
    Diem
    ,
    ,
    3
    ,
    Diem
    40
    :
    Real
    ;
    ........
    ……
    Diem
    Chỉ số
    - Với i=1 đến 40: hãy nhập Diem_i;
    Khắc phục hạn chế:
    - Lưu các biến có liên quan thành một dãy và đặt một tên chung
    - Đánh số thứ tự (chỉ số) cho các biến đó
    - Sử dụng câu lệnh lặp để xử lí dữ liệu
    7
    9
    5
    10
    Dữ liệu kiểu mảng
    Read(Diem1); Read(Diem2); Read(Diem3); ….;Readln(Diem40);
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Bài 9:
    Vậy phải khắc phục như thế nào?
    1. Dãy số và biến mảng
    * Dữ liệu kiểu mảng:
    - Là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu, được sắp xếp thứ tự bằng cách gán cho mỗi phần tử một chỉ số.
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Bài 9:
    Dữ liệu kiểu mảng là gì?
    A
    i
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Trong đó:
    Tên mảng: A
    Chỉ số: i
    Số phần tử của mảng: 6
    Kiểu dữ liệu của các phần tử: Kiểu số nguyên
    Khi tham chiếu đến phần tử thứ i, ta viết A[i]
    Ví dụ: A[5]=17
    17
    1. Dãy số và biến mảng
    * Biến mảng:
    - Là biến có kiểu dữ liệu là kiểu mảng
    - Giá trị của biến mảng là một mảng, tức là một dãy số (số nguyên hoặc số thực)
    - Mỗi số là giá trị của các phần tử tương ứng
    Giá trị của mảng
    Biến mảng
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Bài 9:
    2. Ví dụ về biến mảng
    a.Cách khai báo mảng trong Pascal:
    9
    Tuoi
    7
    6
    8
    ….
    1 2 3 4 …. 40
    10
    Var Tuoi :
    Chieucao
    2 3 4 5 …. 20
    Var chieucao: array[2..20] of Real;
    Chỉ số
    array
    [1..40]
    of Integer;
    Chỉ số
    Var
    Tên mảng :
    of ;
    array
    [ .. ]
    1.7
    1.5
    1.65
    1.75
    ….
    1.8
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
    a. Khai báo mảng một chiều trong Pascal:
    Var Tên mảng : array[ .. ] of ;
    Trong đó:
    Tên mảng: Do người lập trình đặt
    - array, of: Là từ khóa của chương trình
    Chỉ số đầu, chỉ số cuối: Là 2 số nguyên, thỏa mãn: chỉ số đầu ≤ chỉ số cuối giữa hai chỉ số là dấu ..
    - Kiểu dữ liệu: Là kiểu của các phần tử, là Integer hoặc Real
    - Số phần tử = chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
    a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
    Ví dụ: Cách khai báo đơn giản một biến mảng trong ngôn ngữ Pascal như sau:
    var Tuoi: array[21..80] of integer;
    Tên biến
    Số lượng pt
    Kiểu dữ liệu chung
    Chỉ số đầu
    Chỉ số cuối
    var Chieucao: array[1..50] of real;
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Bài 9:
    Var Tênmảng: array [..] of ;
    2. Ví dụ về biến mảng
    a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
    Var diem : array[1..40] of real;
    Var A: array[1..10] of integer;
    B: array[1..10] of integer;
    Ví dụ:
    Var A ,B: array[1..10] of integer;
    2/ Mảng A, B gồm 10 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số nguyên?
    Hãy khai báo các mảng sau:
    1/ Mảng Diem gồm 40 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực?
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Câu lệnh khai báo biến mảng sau đây máy tính có thực hiện được không?
    Var N : integer;
    A : array[1..N] of real;
    Không xác định
    2. Ví dụ về biến mảng
    KHÔNG
    Lưu ý:
    - Kích thước của mảng phải được khai báo bằng một con số cụ thể
    a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Lưu ý:
    Kích thước của mảng phải được khai báo bằng một con số cụ thể
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
    a) Cách khai báo mảng trong Pascal:
    b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
    Tên mảng [Chỉ số]
    Cú pháp:
    Tênmảng: array [..] of ;
    VD: DiemTin[1]
     Tham chiếu tới phần tử thứ nhất của mảng DiemTin
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
    b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
    Tên mảng [Chỉ số]
    Cú pháp:
    3 4 5 6 7
    Cho mảng A chứa các giá trị sau:
    Ví dụ1:
    - Xác định các giá trị của: A[1], A[3], A[5], A[10] ?
    A[1], A[10]: không xác định
    A[3]=2; A[5]=4
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
    b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
    Tên mảng [Chỉ số]
    Cú pháp:
    A[3]:=2;
    A[4]:=5;
    A[6]:=A[3]+A[4];
    Ví dụ 2:
    Cho các câu lệnh sau:
    Giá trị của các phần A[3], A[4], A[6] sẽ là bao nhiêu?
    A[3]=2
    A[4]=5
    A[6]=7
    - Có thể gán giá trị, đọc giá trị và thực hiện tính toán với các phần tử trong mảng
    Có thể thực hiện các thao tác nào với các phần tử trong mảng?
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
    For i:=1 to 40 do Readln(DiemTin[i]);
    Ví dụ: Gán giá trị cho 40 phần tử của mảng DiemTin
    For i := … to … do Readln(Tenmang[i]);
    DiemTin[1]:=5;
    DiemTin[2]:=7;
    ……… DiemTin[40]:=10;
    Hoặc Readln(DiemTin[1]);
    Readln(DiemTin[2]);
    ……… Readln(DiemTin([40]);
    Viết chương trình khá dài
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    b) Truy cập đến giá trị phần tử trong mảng:
    A
    n
    1. Nhập số phần tử của mảng.
    Write(‘ Nhap vao so HS:’);
    Readln(n);
    2. Nhập vào giá trị từng phần tử của mảng (A[i]).
    For i:=1 to n do
    Begin
    write(‘Diem cho HS thu ’ ,i, ’ : ’);
    readln(A[i]);
    end;
    Các bước
    Thể hiện bằng pascal
    với n = 7
    9
    10
    9
    6
    8
    5
    7
    Sử dụng cấu trúc lặp để nhập dữ liệu
    - Sử dụng lệnh Read (Readln) kết hợp với For ... do.
    2. Ví dụ về biến mảng
    c. Nhập giá trị cho mảng
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
    d. In giá trị các phần tử của mảng:
    For i:= … to … do Writeln(Tenmang[i]);
    For i:=1 to 40 do Writeln(DiemTin[i]);
    DiemTin
    Chỉ số
    DiemTin[1]
    = 8
    8
    Ví dụ: In giá trị của 40 phần tử trong mảng DiemTin
    DiemTin[4]
    = 6
    6
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Writeln(‘ Điểm của lớp : ’);
    For i:=1 to n do
    Write(A[i]:5);
    Điểm của lớp:

    - Thông báo
    - In giá trị của từng phần tử
    7 5 8 6 9 10 9
    Kết quả trên màn hình:
    - Sử dụng cấu trúc lặp để in dữ liệu
    Sử dụng lệnh Write (Writeln) kết hợp với For ... do.
    2. Ví dụ về biến mảng
    d. In giá trị các phần tử của mảng:
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    2. Ví dụ về biến mảng
     Sử dụng biến mảng và câu lệnh lặp (thường là For…do) giúp cho việc viết chương trình được ngắn ngọn và dễ dàng hơn
    e. Xử lí dữ liệu (tính toán, so sánh, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất …)
    For t := 1 to 40 do if DiemTin[t] > 8.0 then writeln(‘Loai Gioi’);
    Ví dụ: Tìm những học sinh có điểm tin đạt loại giỏi
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    b)
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Củng cố
    Bài 1: Em hãy chọn đáp án đúng:
    A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
    B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau .
    C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    b) Var X: Array[3.. 4.8] of Integer;
    c) Var X: Array[10 .. 1] of Integer;
    d) Var X: Array[4 .. 10] of Real;
    a) Var X: Array[10 , 13] of Real;
    Bài 2: Cách khai báo biến mảng sau đây đúng hay sai? Khoanh tròn vào chỗ sai (nếu có).
    a) Sửa dấu , thành dấu ..
    b) Sửa 4.8 thành số nguyên
    c) Chỉ số cuối phải >= chỉ số đầu
    d) Đúng
    Bài 9:
    Củng cố
    Bài 3: Câu lệnh khai báo biến mảng sau đây máy tính có thực hiện được không ? Tại sao ? Nếu sai thì sửa lại cho đúng ?
    Var
    N : Integer ;
    A: array [ 1 .. N ] of real ;
    Câu lệnh trên không thể thực hiện được vì chỉ số cuối phải là 1 số xác định
    Var
    N : Integer ;
    A: array [ 1 .. 100] of real ;
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    Củng cố
    1
    2
    3
    4
    5
    Có 3 chữ cái: Là từ khóa để khai báo biến
    trong chương trình Pascal?
    Có 4 chữ cái: Là câu lệnh trong chương trình Pascal
    dùng để dừng chương trình chờ ta nhập giá trị cho biến?
    Có 4 chữ cái: Là từ khóa trong chương trình Pascal
    dùng để thể hiện những biến kiểu thực?
    Có 3 chữ cái: Là tên của hàm tìm giá trị lớn nhất?
    Có 6 chữ cái: Chỉ số đầu, chỉ số cuối trong khai báo mảng
    Thường là những số…………….?
    HỌC MÀ VUI - VUI MÀ HỌC
    Dữ liệu kiểu mảng là một dãy (tập hợp) hữu hạn các phần tử có thứ tự mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu.
    Việc gán giá trị, nhập giá trị và tính toán với các giá trị của một phần tử trong biến mảng được thực hiện thông qua chỉ số tương ứng của phần tử đó.(tên mảng[chỉ số])
    Sử dụng biến mảng và câu lệnh lặp giúp cho việc viết chương trình dễ dàng và ngắn gọn hơn.
    Ghi nhớ
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    - Học bài cũ
    - Tìm hiểu thuật toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của dãy số (xem lại ví dụ 6 trang 43 SGK)
    - Về nhà làm các bài tập 2, 4, 5 trang 79 SGK
    - Làm các bài tập 9.1, 9.2, 9.3, 9.7 ở sách bài tập
    Bài 9:
    Làm việc với dãy số (Tiết 1)
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ti?t h?c k?t thc
    Xin chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thầy cô và các em học sinh !
     
    Gửi ý kiến