Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §3. Phương trình đường thẳng trong không gian

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Đức Hạnh
Ngày gửi: 16h:30' 15-03-2017
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
Tiết 37: LUYỆN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(TiẾT 2)
Kiểm tra bài cũ Bài tập 1:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
Đi qua M(1;2;3) và có vector chỉ phương ( 2; 3; -1)
Đi qua A (1; 1; 3) và B (1; 3; -1)
Đi qua C (2; 1; 3 ) và vuông góc với mp (P): 5x + 3y – 4z +1 = 0.
Đi qua N (0; 2; -1 ) và song song với đường thẳng d’:
A
d’
N
C
P
B
d
d
d
Bài tập 2:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(-1; -2; 3), N(-1;0;5), đường thẳng d:
Và mặt phẳng (Q): x + 2y – z – 4 = 0 , (P): x – y – z – 1 = 0
Tìm số giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tính khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
Xác định toạ độ điểm H là hình chiếu của M lên (Q)
Xác định toạ độ điểm M’ đối xứng với M qua (Q)
Xác định toạ độ điểm I là hình chiếu của N lên d.
Xác định toạ độ điểm N’ đối xứng với N qua d.
M’
H
d
N
I
M
Q
N’
3
4
6
7
2
1
Đội 1
Đội 2
8
5
P.Thu?ng
Ph?n thu?ng
Mất điểm
Mất điểm
Phương trình tham số của đuờng thẳng  đi qua điểm
A(1; 0; -1) vuông góc với mặt phẳng (): 2x - y + z + 9 = 0
A. B C

B
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Lucky number
B?n nh?n du?c hai ph?n thu?ng
Xin chỳc m?ng !
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
C
Tớnh kho?ng cỏch t? di?m A ( 3; 4; 1) t?i m?t
ph?ng (?): x + 2y + 2z - 10 = 0
A. 1 B. 2 C. 3

A. d(A, (?)) = 1
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bạn m?t h?t phần thưởng
Cơn lốc
Phuong trỡnh chớnh t?c c?a du?ng th?ng d di qua di?m A(1; 2; 3) v cú VTCP l a (2; 3; 4) l:
A.

B.

C.

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
C
Lucky number
Bạn nhận được 1 phần thưởng
Xin chúc mừng !.
To? d? giao di?m c?a du?ng th?ng
d : v m?t ph?ng (?): x + 2y + z - 2 = 0


A. M(3;0;-1) B. M(0;3;-1) C. M(-1;3;0)
A. M (3; 0; -1)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại các kiến thức đã học của bài phương trình đường thẳng.
Làm các bài tập 10, 1,2,3,4.
Hướng dẫn làm bài tập 10 (sgk T 91)
- Chọn hệ toạ độ Oxyz sao cho A  O
- Xác định toạ độ các đỉnh A,B,C,D.
- Viết phương trình mặt phẳng (A’BD) và (B’D’C) pt mp theo đoạn chắn
- Áp dụng ct tính khoảng cách từ một điểm đến mp
Dạng toán: Giải toán bằng phương pháp toạ độ.
A
B’
D
C
z
y
x
Hướng dẫn:
- Vẽ hệ toạ độ và gắn lập phương.
- Xác định toạ độ các đỉnh.
- Xác định phương trình mặt phẳng.
- áp dụng công thức khoảng cách
B’
O
A’
D’
C’
C
B
B’
Bài toán 2: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng 1.
1.Tính khoảng cách Từ A đến mặt phẳng (A’BD)
2. Tính khoảng cách từ đường thẳng B’D’ đến mặt phẳng (A’BD)
y
y
Chú ý: Dạng toán này thường áp dụng cho hình lập phương và hình hộp chữ nhật
Bài 10 sgk/91 tương tự
 
Gửi ý kiến