Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Bài giảng

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chương III. §3. Phương trình đường thẳng trong không gian

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Thị Đức Hạnh
    Ngày gửi: 16h:30' 15-03-2017
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 37: LUYỆN TẬP
    PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
    (TiẾT 2)
    Kiểm tra bài cũ Bài tập 1:
    Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
    Đi qua M(1;2;3) và có vector chỉ phương ( 2; 3; -1)
    Đi qua A (1; 1; 3) và B (1; 3; -1)
    Đi qua C (2; 1; 3 ) và vuông góc với mp (P): 5x + 3y – 4z +1 = 0.
    Đi qua N (0; 2; -1 ) và song song với đường thẳng d’:
    A
    d’
    N
    C
    P
    B
    d
    d
    d
    Bài tập 2:
    Trong không gian Oxyz, cho điểm M(-1; -2; 3), N(-1;0;5), đường thẳng d:
    Và mặt phẳng (Q): x + 2y – z – 4 = 0 , (P): x – y – z – 1 = 0
    Tìm số giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tính khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
    Xác định toạ độ điểm H là hình chiếu của M lên (Q)
    Xác định toạ độ điểm M’ đối xứng với M qua (Q)
    Xác định toạ độ điểm I là hình chiếu của N lên d.
    Xác định toạ độ điểm N’ đối xứng với N qua d.
    M’
    H
    d
    N
    I
    M
    Q
    N’
    3
    4
    6
    7
    2
    1
    Đội 1
    Đội 2
    8
    5
    P.Thu?ng
    Ph?n thu?ng
    Mất điểm
    Mất điểm
    Phương trình tham số của đuờng thẳng  đi qua điểm
    A(1; 0; -1) vuông góc với mặt phẳng (): 2x - y + z + 9 = 0
    A. B C

    B
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Lucky number
    B?n nh?n du?c hai ph?n thu?ng
    Xin chỳc m?ng !
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    C
    Tớnh kho?ng cỏch t? di?m A ( 3; 4; 1) t?i m?t
    ph?ng (?): x + 2y + 2z - 10 = 0
    A. 1 B. 2 C. 3

    A. d(A, (?)) = 1
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Bạn m?t h?t phần thưởng
    Cơn lốc
    Phuong trỡnh chớnh t?c c?a du?ng th?ng d di qua di?m A(1; 2; 3) v cú VTCP l a (2; 3; 4) l:
    A.

    B.

    C.

    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    C
    Lucky number
    Bạn nhận được 1 phần thưởng
    Xin chúc mừng !.
    To? d? giao di?m c?a du?ng th?ng
    d : v m?t ph?ng (?): x + 2y + z - 2 = 0


    A. M(3;0;-1) B. M(0;3;-1) C. M(-1;3;0)
    A. M (3; 0; -1)
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Hướng dẫn về nhà:
    Ôn lại các kiến thức đã học của bài phương trình đường thẳng.
    Làm các bài tập 10, 1,2,3,4.
    Hướng dẫn làm bài tập 10 (sgk T 91)
    - Chọn hệ toạ độ Oxyz sao cho A  O
    - Xác định toạ độ các đỉnh A,B,C,D.
    - Viết phương trình mặt phẳng (A’BD) và (B’D’C) pt mp theo đoạn chắn
    - Áp dụng ct tính khoảng cách từ một điểm đến mp
    Dạng toán: Giải toán bằng phương pháp toạ độ.
    A
    B’
    D
    C
    z
    y
    x
    Hướng dẫn:
    - Vẽ hệ toạ độ và gắn lập phương.
    - Xác định toạ độ các đỉnh.
    - Xác định phương trình mặt phẳng.
    - áp dụng công thức khoảng cách
    B’
    O
    A’
    D’
    C’
    C
    B
    B’
    Bài toán 2: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng 1.
    1.Tính khoảng cách Từ A đến mặt phẳng (A’BD)
    2. Tính khoảng cách từ đường thẳng B’D’ đến mặt phẳng (A’BD)
    y
    y
    Chú ý: Dạng toán này thường áp dụng cho hình lập phương và hình hộp chữ nhật
    Bài 10 sgk/91 tương tự
     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng