Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương III. §3. Phương trình đường thẳng trong không gian

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Thị Đức Hạnh
    Ngày gửi: 16h:30' 15-03-2017
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 37: LUYỆN TẬP
    PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
    (TiẾT 2)
    Kiểm tra bài cũ Bài tập 1:
    Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
    Đi qua M(1;2;3) và có vector chỉ phương ( 2; 3; -1)
    Đi qua A (1; 1; 3) và B (1; 3; -1)
    Đi qua C (2; 1; 3 ) và vuông góc với mp (P): 5x + 3y – 4z +1 = 0.
    Đi qua N (0; 2; -1 ) và song song với đường thẳng d’:
    A
    d’
    N
    C
    P
    B
    d
    d
    d
    Bài tập 2:
    Trong không gian Oxyz, cho điểm M(-1; -2; 3), N(-1;0;5), đường thẳng d:
    Và mặt phẳng (Q): x + 2y – z – 4 = 0 , (P): x – y – z – 1 = 0
    Tìm số giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tính khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
    Xác định toạ độ điểm H là hình chiếu của M lên (Q)
    Xác định toạ độ điểm M’ đối xứng với M qua (Q)
    Xác định toạ độ điểm I là hình chiếu của N lên d.
    Xác định toạ độ điểm N’ đối xứng với N qua d.
    M’
    H
    d
    N
    I
    M
    Q
    N’
    3
    4
    6
    7
    2
    1
    Đội 1
    Đội 2
    8
    5
    P.Thu?ng
    Ph?n thu?ng
    Mất điểm
    Mất điểm
    Phương trình tham số của đuờng thẳng  đi qua điểm
    A(1; 0; -1) vuông góc với mặt phẳng (): 2x - y + z + 9 = 0
    A. B C

    B
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Lucky number
    B?n nh?n du?c hai ph?n thu?ng
    Xin chỳc m?ng !
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    C
    Tớnh kho?ng cỏch t? di?m A ( 3; 4; 1) t?i m?t
    ph?ng (?): x + 2y + 2z - 10 = 0
    A. 1 B. 2 C. 3

    A. d(A, (?)) = 1
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Bạn m?t h?t phần thưởng
    Cơn lốc
    Phuong trỡnh chớnh t?c c?a du?ng th?ng d di qua di?m A(1; 2; 3) v cú VTCP l a (2; 3; 4) l:
    A.

    B.

    C.

    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    C
    Lucky number
    Bạn nhận được 1 phần thưởng
    Xin chúc mừng !.
    To? d? giao di?m c?a du?ng th?ng
    d : v m?t ph?ng (?): x + 2y + z - 2 = 0


    A. M(3;0;-1) B. M(0;3;-1) C. M(-1;3;0)
    A. M (3; 0; -1)
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Hướng dẫn về nhà:
    Ôn lại các kiến thức đã học của bài phương trình đường thẳng.
    Làm các bài tập 10, 1,2,3,4.
    Hướng dẫn làm bài tập 10 (sgk T 91)
    - Chọn hệ toạ độ Oxyz sao cho A  O
    - Xác định toạ độ các đỉnh A,B,C,D.
    - Viết phương trình mặt phẳng (A’BD) và (B’D’C) pt mp theo đoạn chắn
    - Áp dụng ct tính khoảng cách từ một điểm đến mp
    Dạng toán: Giải toán bằng phương pháp toạ độ.
    A
    B’
    D
    C
    z
    y
    x
    Hướng dẫn:
    - Vẽ hệ toạ độ và gắn lập phương.
    - Xác định toạ độ các đỉnh.
    - Xác định phương trình mặt phẳng.
    - áp dụng công thức khoảng cách
    B’
    O
    A’
    D’
    C’
    C
    B
    B’
    Bài toán 2: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh bằng 1.
    1.Tính khoảng cách Từ A đến mặt phẳng (A’BD)
    2. Tính khoảng cách từ đường thẳng B’D’ đến mặt phẳng (A’BD)
    y
    y
    Chú ý: Dạng toán này thường áp dụng cho hình lập phương và hình hộp chữ nhật
    Bài 10 sgk/91 tương tự
     
    Gửi ý kiến
    Nhấn ESC để đóng