Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 25. Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp theo)

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bảo Khánh
Ngày gửi: 23h:50' 16-03-2017
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
Đèn cồn
Bình nước
Ống nghiệm đựng băng phiến
Nhiệt kế
Giá đỡ
860C
00C
600C
900C
860C
00C
600C
900C
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
Bảng 25.1
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
Bảng 25.1
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
Bảng 25.1
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
Bảng 25.1
69
82
80
79
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
72
75
77
81
84
86
Bảng 25.1
Thời gian (phút)

 Tới 800C thì băng phiến bắt đầu đông đặc.
C1:
69
82
80
79
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
72
75
77
81
84
86
Thời gian (phút)
Tới nhiệt độ nào thì băng phiến bắt đầu đông đặc?

C2:
69
82
80
79
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
72
75
77
81
84
86
Thời gian (phút)
Trong các khoảng thời gian sau. Dạng đường biểu diễn có đặc điểm gì?
-Từ phút 0 đến phút thứ 4:
-Từ phút 4 đến phút thứ 7:
-Từ phút 7 đến phút thứ 15:
Đoạn thẳng nằm nghiêng
Đoạn thẳng nằm nghiêng
Đoạn thẳng nằm ngang

C3:
69
82
80
79
Nhiệt độ (0C)
0
1
60
2
63
66
72
75
77
81
84
86
Thời gian (phút)
Trong các khoảng thời gian sau. Nhiệt độ của băng phiến thay đổi thế nào?
-Từ phút 0 đến phút thứ 4:
-Từ phút 4 đến phút thứ 7:
-Từ phút 7 đến phút thứ 15:
Nhiệt độ giảm.
Nhiệt không đổi.
Nhiệt độ giảm.
không thay đổi.
bằng
800C
a) Băng phiến đông đặc ở (1)....... Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc của băng phiến. Nhiệt độ đông đặc (2). . . . .nhiệt độ nóng chảy.
b) Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của băng phiến (3).......................
Rút ra kết luận
C4. Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống của các câu sau:
700C, 800C, 900C
- bằng, lớn hơn, nhỏ hơn
- thay đổi, không thay đổi
Bảng nhiệt độ nóng chảy của 1 số chất
Đọc và cho biết:
Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy như thế nào?
lỏng
a) Sự chuyển từ thể …… sang thể …….. gọi là sự nóng chảy. Sự chuyển từ thể …… sang thể … gọi là sự đông đặc.
b) Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ xác định. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy. Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì . . . . . . . . . . .
nhiệt độ
rắn
lỏng
rắn
c) Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) ………… của vật không thay đổi.
Khác nhau
C5: Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất nào?
Sự nóng chảy của
nước đá.
Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó khi nóng chảy.
Từ phút 0 đến phút thứ 1:
Nhiệt độ tăng, nước ở thể rắn (nước đá).
Từ phút thứ 1 đến phút thứ 4:
Nhiệt không đổi, nước thể rắn và lỏng.
Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7:
Nhiệt độ tăng, nước ở thể lỏng.
Trong việc đúc tượng đồng, có hai quá trình chuyển thể đồng là:
- Đồng nóng chảy (chuyển từ thể rắn sang thể lỏng) ở lò nung.
- Đồng đông đặc (chuyển từ thể lỏng sang thể rắn) trong khuôn đúc.
C6: Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
C7: Tại sao người ta dùng nhiệt độ của nước đá đang tan để làm 1 mốc đo nhiệt độ?
Trong quá trình nước đá đang tan nhiệt độ nước đá không thay đổi
 
Gửi ý kiến