Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

nhân học đại cương chương 3

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Pháp
Ngày gửi: 13h:31' 18-03-2017
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
KHOA KHOA H?C X H?I V NHN VAN
B? MễN X H?I H?C
H?C PH?N: NHN H?C D?I CUONG
6. Lấ QUANG VINH
CHƯƠNG 3: TỘC NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH TỘC NGƯỜI
( Tiếp theo)
CBHD: NGUYỄN NGỌC LẸ
SVTH:
ĐẶNG VĂN PHÁP
THÁI THÀNH TÀI
NGUYỄN THỊ KIỀU
DƯƠNG THỊ HUỆ
5. BÙI THỊ KIM HUỆ
3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ TỘC NGƯỜI TRONG QUỐC GIA ĐA TỘC NGƯỜI
3.1. Sự phát triển không đồng đều và bất bình đẳng giữa các tộc người
Luôn có sự chênh lệch trong xã hội giữa các tộc người:
Địa vị xã hội
Trình độ phát triển KT
Giáo dục
Biểu hiện
Ở mức độ
bình thường
Ở mức độ
cao
Phát triền kt
Mức thu nhập
Kết cấu hạ tầng
Những phúc lợi XH
Ưu tiên về
chính sách
Bị xem nhẹ;
Bị cô lập ;
Bị phân biệt đối xử.
Chính những điều này dẫn đến sự bất bình đẳng
giữa các tộc người.
3.1. Sự phát triển không đồng đều và bất đẳng giữa các tộc người
3.1. Sự phát triển không đồng đều và bất đẳng giữa các tộc người
3.2 Sự căng thẳng xã hội và xung đột giữa các tộc người
3.2.1. Sự căng thẳng xã hội
a) Khái niệm
Căng thẳng xã hội giữa các tộc người là tình trạng phản ánh những bất bình đẳng ở mức độ cao kéo dài, ngày càng trầm trọng giữa các tộc người và đang trong một giai đoạn quá độ để đi tới một hướng giải quyết.
b) Nguyên nhân
Nguyên nhân sâu xa là do hậu quả của bất bình đẳng xã hội từ trước đó và bộc lộ thành những mâu thuẩn về kinh tế , xã hội, quyền lực chính trị, lợi ích,…giữa các tộc người.

Nguyên nhân trực tiếp là:
Do xuất hiện những tổn thương thực sự về lợi ích, nhu cầu và giá trị
Do nhận thức không đúng và những thay đổi xảy ra trực tiếp trong xã hội.
Do bị thông tin sai hoặc nhận được thông tin bị cố tình bóp méo về một sự kiện nào đó,…
Những tác động của các thế lực thù địch đối với lợi ích quốc gia cũng là tác nhân có thể trực tiếp gây ra căng thẳng xã hội.
3.2 Sự căng thẳng xã hội và xung đột giữa các tộc người
3.2.2. Xung đột tộc người
a) Khái niệm
Xung đột tộc người là một biến thể độc lập của xung đột xã hội và là một trong những hình thức biểu hiện sự mâu thuẩn.
b) Nguyên nhân
Bắt nguồn từ những bất bình đẳng kéo dài và tạo nên sự căng thẳng trong quá trình giải quyết các vấn đề lợi ích kinh tế -xã hội của các tộc người.
3.3. Sự thù hằng và ly khai dân tộc
Cuộc ly khai Tây Ban Nha
Xung đột sắc tộc bên Irac
Cuộc ly khai Indonesia
Bạn hãy cho biết:
Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
Nêu ví dụ chứng tỏ nền văn hóa VIỆT NAM phong phú đa dạng và già bản sắc dân tộc?
TRỐNG ĐỒNG VIỆT NAM
Trống đồng Đông Sơn là tên một loại trống tiêu biểu cho Văn hóa Đông Sơn (700 TCN - 100) của người Việt cổ. Nhiều chiếc trống loại này với quy mô đồ sộ, hình dáng cân đối, đặc biệt là những hoa văn phong phú được khắc họa, miêu tả chân thật sinh hoạt của con người thời kỳ dựng nước mà người ta vẫn cho là chìm trong đám mây mù của truyền thuyết Việt Nam.
4.CC DN T?C NGU?I ? VI?T NAM
4.1. Khái quát về sự phân bố và ngôn ngữ tộc người

Nước ta có 54 dân tộc.
Dân tộc Kinh có 73 594 341 người, chiếm 86 %.
Dân tộc thiểu số có 12 252 656 người, chiếm 14%.
Mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng thể hiện ở ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán làm cho nền văn hóa Việt Nam phong phú và giàu bản sắc dân tộc.


Thái
Ê ĐÊ
KHƠME
VÂN KIỀU
Trung du miền núi phía Bắc gồm những dân tộc nào?
Dõn t?c Mu?ng
á
TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
Dân tộc Nùng
Dân tộc Thái
Dân tộc Hơ.Mong
DN T?C H NHè
DN T?C BANA
CỘNG ĐỒNG DÂN TỘC VIỆT NAM


Cho biết khu vực Trường Sơn-Tây Nguyên gồm các dân tộc nào?
Dõn t?c Xo Dang
Dân tộc Ê Đê
Dân tộc Cơ Tu
Dân tộc Bru
:

Cho biết khu vực Nam trung bộ và Nam Bộ gồm các dân tộc nào?
Dõn t?c Cham


Dân tộc Khơ me
Dân tộc Kinh
Bi?u d? co c?u cỏc dõn t?c vi?t nam

4. CÁC TỘC NGƯỜI Ở VIỆT NAM
4.2 Đặc điểm các tộc người ờ Việt Nam
Lu?c d? phõn b? dõn t?c kinh
Người Kinh sống chủ yếu ở đồng bằng trung du và ven biển.
4.CÁC TỘC NGƯỜI Ở VIỆT NAM
Các dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở khu vực miền núi và Cao Nguyên
Lược đồ phân bố dân tộc thiểu số
Lược đồ cư trú các dân tộc ở Việt Nam
D?c di?m kinh t?
Nền nông nghiệp nhiệt đới
Các cây trồng vật nuôi được phân bố phù hợp với các vùng sinh thái.
Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
Hình thành các vùng, khu công nghiệp.
Bên cạnh đó, các dân tộc thiểu số vẫn còn hình thái hái lượm, săn bắn nhưng ở vị trí thứ yếu
Đặc điểm kinh tế
Đặc điểm xã hội
Dân tộc ở Việt Nam phát triển không đồng đều ,vẫn còn chênh lệch quá lớn.
Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo =>nhưng chưa sâu sắc.
Dân tộc miền núi phía bắc có sự phân hóa giai cấp,đẳng cấp.
Xã hội tồn tại các tầng lớp quý tộc và nông dân.
Giai cấp phong kiến bao gồm :chúa đất và các chức dịch => họ là tầng lớp ăn bám không trực tiếp lao động.
Nông dân là tầng lớp đông đảo bị áp bức bóc lộc nặng nề.
Thành thị xuất hiện các giai cấp tư sàn ,giai cấp công nhân hình thành và phát triển.
Đặc điểm xã hội
Đặc điểm văn hóa

Một nền văn hóa thống nhất đa dạng.
Nền văn hóa mà cơ tầng là nền văn hóa Nam Á.
Nền văn hóa lúa nước.
Bên cạnh đó mỗi dân tộc vẫn mang một sắc thái tộc người riêng.
Tết cổ truyền Việt Nam
NGY H?I LEO NI C?A DN T?C CO HO
C?NG D?NG CC DN T?C VI?T NAM
NGƯỜI CHĂM LÀM GỐM BẰNG TAY
NGƯỜI TÀY DỆT THỔ CẨM
HỘI ĐUA THUYỀN CỦA DÂN TỘC KHƠ ME
Một số lễ hội của người dân tộc
Tục Mừng lúa mới cùa người Tày
Phong tục bắt vợ của người H’Mông
Đàn ca tài tử của người Kinh
Phong tục cầu mưa của người Hà Nhì
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE…!
 
Gửi ý kiến