Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chương I. §8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Hung Thang
    Ngày gửi: 14h:45' 18-03-2017
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    2/ Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:
    1/ Hãy phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
    a/ 5 3 . 5 2 =
    c/ a 3 . a 4 =
    b/ 2 4 . 2 2 . 2 =
    5 3+2 = 5 5
    2 4+2+1 = 2 7
    a 3+4 = a 7
    a5 : a3 = ?
    Làm thế nào để thực hiện phép chia này?
    §8. CHIA HAI LŨY THỪA
    CÙNG CƠ SỐ
    Tiết 14:
    Ta đã biết
    Em có nhận xét gì về cơ số , về số mũ của thương , số bị chia và số chia ?
    Hãy suy ra
    a m – n
    (a ≠ 0)
    1.Ví dụ
    2. Tổng quát
    a/ Công thức:
    b/ Áp dụng: ( ? 2)
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ.
    a m – n
    (a ≠ 0 , m ≥ n )
    am : an =
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
    suy ra
    a/ 712 : 74
    b/ x6 : x3 (x ≠ 0 )
    c/ a4 : a4 ( a ≠ 0 )
    Đáp số
    a/ 78
    b/ x3
    c/ a0
    §8. CHIA HAI LŨY THỪA
    CÙNG CƠ SỐ
    Tiết 14:
    (a khác 0)
    1.Ví dụ
    2. Tổng quát:
    a/ Công thức:
    b/ Áp dụng:
    a m – n
    (a ≠ 0 , m ≥ n )
    am : an =
    §8. CHIA HAI LŨY THỪA
    CÙNG CƠ SỐ
    Tiết 14:
    (a khác 0)
    1.Ví dụ
    2. Tổng quát
    a/ Công thức:
    b/ Áp dụng: ( ? 2)
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ.
    a m – n
    (a ≠ 0 , m ≥ n )
    am : an =
    c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
    *) Bài tập:
    a/ Bài 67 (sgk)
    Vậy a0 = ?
    Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa


    Bài 67/ 30 ( SGK)
    c/ a6 : a
    b/ 108 :102
    (a≠0 )
    a/ 38 : 34
    §8. CHIA HAI LŨY THỪA
    CÙNG CƠ SỐ
    Tiết 14:
    (a khác 0)
    1.Ví dụ
    2. Tổng quát
    a/ Công thức:
    b/ Áp dụng: ( ? 2)
    a m – n
    (a ≠ 0 , m ≥ n )
    am : an =
    c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
    *) Bài tập:
    a/ Bài 67 (sgk)
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giử nguyên cơ số và trừ hai số mũ.
    Viết các thương sau dưới dạng lũy thừa
    §8. CHIA HAI LŨY THỪA
    CÙNG CƠ SỐ
    Tiết 14:
    1.Ví dụ
    2. Tổng quát
    a/ Công thức:
    b/ Áp dụng: ( ? 2)
    a m – n
    (a ≠ 0 , m ≥ n )
    am : an =
    c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
    *) Bài tập:
    a/ Bài 67 (sgk)
    Biểu diển số 2475 trong hệ thập phân.
    Chú ý: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
    b/ Bài 2
    b/ Bài 2
    3. Chú ý: ( sgk/30)
    §8. CHIA HAI LŨY THỪA
    CÙNG CƠ SỐ
    Tiết 14:
    1.Ví dụ
    2. Tổng quát
    a/ Công thức:
    b/ Áp dụng: ( ? 2)
    a m – n
    (a ≠ 0 , m ≥ n )
    am : an =
    c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
    *) Bài tập:
    a/ Bài 67 (sgk)
    b/ Bài 2
    3. Chú ý: ( sgk/30)
    538 = 5.102 + 3.10 + 8
    c/ Bài (?3)
    Viết các số 538 ; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
    TRỊ CHOI Ơ CH?
    G. 1110 :115 =
    O. x4 .x. x3 =
    L. 103 : 102 =
    I. a9 : a ( a≠ 0) =
    N. 56 : 50 =
    A. 92 . 94 =
    V. 214 : 214 =
    H. 92 : 33 =
    Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là một kì quan thiên nhiên nổi tiếng ở nước ta.
    Hãy viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa, rồi điền mỗi chữ cái vào ô tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
    V
    I
    N
    H
    H
    A
    L
    O
    N
    G
    2/ Công thức tổng quát: am : an = am-n
    4/ Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
    (a ≠ 0 , m ≥ n )
    1/ Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    3/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

    Qua Bài học hôm nay các em biết thêm được những điều gì?
    Ghi nhớ
    2. Công thức tổng quát: am : an = am-n
    4. Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
    1. Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    3. Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
    • Bài tập về nhà: Bài 68; 69; 70; 71 ( sgk- trang 30)
    Bài 102 SBT ( trang 14)
    • Xem trước bài “§9. Thứ tự thực hiện các phép tính”

    Hướng dẫn học ở nhà

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng