Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Thị Minh Huệ
Ngày gửi: 10h:43' 19-03-2017
Dung lượng: 14.9 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
1
VIỆT NAM
THÁI LAN
2
CAMPUCHIA
MALAIXIA
Các quốc gia trên thuộc khu vực nào?
Tiết 29 - Bài 11:
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Diện tích: 4,5 triệu Km2
Dân số: 556,2 triệu người (2005)
Gồm 11 quốc gia
Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
NỘI DUNG
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí
địa lí và
lãnh thổ
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
2.Điều kiện
tự nhiên
3. Đánh giá
điều kiện
tự nhiên
1. Xã̃ hội
Quan sát Lược đồ kể tên quốc gia và thủ đô của
11 nước Đông Nam Á?
LƯỢC ĐỒ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
Naypydaw
Trình bày đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Đông Nam Á? Đánh giá những thuận lợi, khó khăn đến phát triển kinh tế?
Gợi ý:
Nằm ở đâu?
- Tiếp giáp biển, đại dương nào?
Tiếp giáp các nước, các nền văn minh lớn nào?
Đặc điểm:

- Gồm 11 nước – là hệ thống các bán đảo, đảo, quần đảo, biển, vịnh biển phức tạp.
Nằm ở ĐNam châu Á, gần hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Tiếp giáp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương…

Là cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li a.

- Tiếp giáp với các nền văn minh lớn
- Trên vành đai lửa TBD
b. Ý nghĩa:

* Thuận lợi:
- Thiên nhiên đa dạng, phong phú, tài nguyên giàu có.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển…
Giao lưu kinh tế với các nước và kvực /Tg.
- Nền văn hoá đa dạng.

* Khó khăn:
- Thiên tai…
Luôn bị các cường quốc lớn cạnh tranh ảnh hưởng.

 Có vị trí địa lý - chính trị - văn hóa quan trọng.
I. TỰ NHIÊN:
1. Lãnh thổ và vị trí địa lí:
Dựa vào Lược đồ kể tên các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo?
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Dựa vào lược đồ các nước Đông Nam Á hãy kể tên các quốc gia thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo.
Thái Lan
Campuchia
Mianma
Việt Nam
Lào
1 phần lãnh thổ Malaixia
Philippin
Brunây
Đông Timo
1 phần lãnh thổ Malaixia
Inđônêxia
Xingapo
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Hình 11.1 Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Việc phát triển giao thông Đông – Tây của Đông Nam Á lục địa ảnh hưởng gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
2. Đặc điểm tự nhiên:
Đa dạng hóa nông sản (cận nhiệt và ôn đới)
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Khai thác dầu khí
Khai thác than
Khai thác lưu huỳnh
Rừng xích đạo và nhiệt đới với thành phần loài phong phú
Hạn hán
Lũ lụt
Sóng thần đổ bộ vào bờ biển Inđônêxia tháng 12 năm 2004
26/01/05
Đảo Banda Aceh (Inđônêxia) trước và sau thảm hoạ (Ảnh chụp từ vệ tinh)
Trước
Sau

Đánh giá
* Thuận lợi: Phát triển nhiều ngành kinh tế:
Nền NN nhiệt đới, đa dạng hóa nông sản…
Thủy điện
Lâm nghiệp
Kinh tế biển
Công nghiệp: khai khoáng, luyện kim, năng lượng…
Du lịch…
* Khó khăn:
Giao thông Đông – Tây
Rừng bị thu hẹp
Thiên tai …

khu vực
Biểu đồ dân số một số khu vực trên thế giới, năm 2005
nước
Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số một số nước trong khu vực Đông Nam Á, năm 2005
Biểu đồ cơ cấu dân số theo tuổi một số nước ở Đông Nam Á, năm 2005
Lược đồ phân bố dân cư Đông Á
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
Đặc điểm:
- Quy mô: đông, 8% thế giới.
Gia tăng: cao
Cơ cấu dân số: trẻ (đang già hóa). Số dân trong độ tuổi lao động cao (trên 50%).
Phân bố: Mật độ dân số cao: 124 người/km2
Phân bố dân cư rất không đồng đều.
b. Đánh giá:
- Thuận lợi: Thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài…
- Khó khăn: Chất lượng lao động chưa cao, dân số đông gây sức ép lên KT – XH – MT, phân bố gây khó khăn cho khai thác tài nguyên và phát triển kinh tế….
2. Xã hội:
a, Đặc điểm:
- Đa dân tộc, đa tôn giáo
- Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn
- Phong tục tập quán có nhiều nét tương đồng
b. Đánh giá:
- Thuận lợi: Nền văn hoá đa dạng nhưng có nhiều nét tương đồng là cơ sở để các quốc gia hợp tác, cùng phát triển.
- Khó khăn: Quản lí, ổn định chính trị, an ninh, xã hội
Brunei
Campuchia
Đông Timor
Malaysia
Indonesia
Lào
Thái Lan
Việt Nam
Myanmar
Singapore
Philippin
QUỐC KÌ CÁC NƯƠC ĐÔNG NAM Á
Tiết 28: Tự nhiên,dân cư và xã hội
Diện tích: 4,5 triệu km²
Dân số : 556,2 triệu người(2005)
2
3
4
6
5
GIẢI ĐỐ Ô CHỮ
1
Từ
khoá
Quốc gia nào có diện tích lớn nhất
khu vực Đông Nam Á?
A
////////////////////////////////////
Quốc gia nào được mệnh danh là
đất nước triệu voi, là xứ sở rừng xanh
Sông dài nhất ở khu vực Đông Nam Á?
A
M
E
S
S
Cơ cấu dân số đặc trưng của các nước Đông Nam Á là?
Liên minh khu vực được thiết lập bởi
hầu hết các quốc gia Đông Nam Á?
E
Đất nước quốc đảo, một trong
những con rồng của Châu Á?
G
CỦNG CỐ
Về nhà:
Xác định vị trí các nước trên bản đồ Các nước Đông Nam Á.
Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài.
Đọc trước bài mới: Kinh tế của Đông Nam Á.
Đồi núi chiếm 60% S, có nhiều đồng bằng lớn.
Vùng núi có nhiều động đất, núi lửa, có đồng bằng nhỏ hẹp ven biển
Đất badan, đất phù sa
Đất đỏ badan màu mỡ
Nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa và độ cao
Nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo, chịu ảnh hưởng của biển
Có nhiều sông lớn, chế độ nước phụ thuộc vào gió mùa
Sông ngắn, dày đặc , nhiều nước
Trừ Lào không giáp biển.
Biển bao quanh
Dầu mỏ, than, sắt, thiếc…
Giàu có: kim loại, dầu mỏ…
 
Gửi ý kiến