Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 13. Activities

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Nhật Linh
    Ngày gửi: 11h:47' 20-03-2017
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class
    Class 7C
    Teacher: Nhật Linh
    Warm up: Network
    Sports
    0
    20
    10
    15
    Sports
    soccer
    baseball
    swimming
    table tennis
    tennis
    basketball
    volleyball
    Unit13: Activities
    B. Come and play (B1)
    Vocabulary:
    - a table tennis paddle (n): vợt bóng bàn
    - spare (adj): dư, thừa
    1. Listen . Then practice with a partner.
    True/ false statement.
    1. Nam invites Ba to play table tennis.
    2. Nam ought to finish his homework before he plays table tennis.
    T
    F


    Nam
    Ba
    Ba: Would you like to play table tennis, Nam?
    Nam: I’d like to, but I can’t.
    Ba: That’s too bad.
    Nam: I have some homework. I ought to finish it
    before I play table tennis.
    Ba: Yes.You must do your homework first. But I’ll wait for you.
    Nam: It’ll take me a few more minutes.
    Ba: No problem. I also have to finish this question for
    Math tomorrow.
    Nam: OK, I’ve finished. Oh, I don’t have my table tennis
    paddles with me. Do you have a spare one?
    Ba: Yes, I do.
    Nam: Can I borrow it?
    Ba: Sure. Here you are.
    Nam: Thanks.
    Ba: OK. Let’s go.
     Grammar: Đưa ra và đáp lại lời mời.
    Would you like to + V-inf ?
    (+) I’d like to; I’d love to.
    (-) I’d love to, but I can’t
    i’m sorry.
     I’d like to, but i can’t.
    Would you like to play table tennis, Nam?
    -I ought to finish my homework before I play table tennis.
    -You must do your homework fist.
     Modal verbs: Động từ khiếm khuyết.
    must: phải
    should: nên
    have to: phải
    ought to: phải
    + V-inf
     Choose the best answer.
    1. Would you like (to go / go) to the movies?
    2. Students should (doing / do ) the exercise everyday?
    3.You must (are / be ) carefull when you ride a bike.
    Now answer.
    a) What should Nam do before he plays table tennis?
    b) When will Nam be ready?
    c) What will Ba do?
    d) How many paddles does Ba have ?
     He should finish his homework.
     He will be ready in a few more minutes.
     He will finish a question for Math.
     He has two paddles.
    A
    B
    Would you like to…?
    I’m sorry…
    That’s so bad
    I’d love to but I can’t.
    I must do my house work
    No problem.
    I can wait for you
    Yes, I’d love to.
    Thank you
    Homework:
    - Learn vocabulary + grammar by heart.
    Prepare new lesson Unit13. B2
    + Read the dialogue between Ba and Nam
    +Practice using invitation and modal verbs.
    Thanks for your attention
     
    Gửi ý kiến