Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Bài giảng

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 34. Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Phước Duy
    Ngày gửi: 16h:29' 20-03-2017
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 227
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG VII.
    CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ
    Bài 34
    CHẤT RẮN KẾT TINH. CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH
    Đồng muối
    I. Chất rắn kết tinh
    Tinh thể muối
    I. Chất rắn kết tinh

    Muối
    (NaCl)

    Thạch anh
    (SiO2)
     Tinh thể mỗi chất có hình dạng hình học xác định.
    1. Cấu trúc tinh thể
    I. Chất rắn kết tinh
    - Cấu trúc tạo bởi các hạt (nguyên tử, phân tử, ion) liên kết chặt với nhau bằng những lực tương tác.
    - Sắp theo một trật tự hình học không gian xác định (mạng tinh thể)
    - Mỗi hạt luôn dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng của nó.
    - Chất rắn có cấu trúc tinh thể được gọi là chất rắn kết tinh.
    1. Cấu trúc tinh thể
    I. Chất rắn kết tinh
    2. Các đặc tính của chất rắn kết tinh
    I. Chất rắn kết tinh
    2. Các đặc tính của chất rắn kết tinh
    - Các chất rắn kết tinh cấu tạo từ cùng một loại hạt nhưng có cấu trúc tinh thể khác nhau thì tính chất vật lí cũng khác nhau.
    I. Chất rắn kết tinh
    2. Các đặc tính của chất rắn kết tinh
    - Mỗi chất rắn kết tinh (ứng với một cấu trúc tinh thể) có một nhiệt độ nóng chảy xác định không đổi.
    I. Chất rắn kết tinh
    2. Các đặc tính của chất rắn kết tinh
    từ một tinh thể
    từ vô số tinh thể rất nhỏ
    sắp xếp trong cùng một mạng tinh thể chung.
    liên kết hỗn độn với nhau.
    Có tính dị hướng
    Có tính đẳng hướng
    muối ăn, thạch anh, kim cương, …
    sắt, nhôm,… (hầu hết các kim loại) và các hợp kim.
    3. Ứng dụng của chất rắn kết tinh
    I. Chất rắn kết tinh
    I. Chất rắn kết tinh
    3. Ứng dụng của chất rắn kết tinh
    I. Chất rắn kết tinh
    3. Ứng dụng của chất rắn kết tinh
    II. Chất rắn vô định hình
    Nhựa thông
    Thủy tinh
    Nhựa đường
    Tính chất của chất rắn vô định hình:
    II. Chất rắn vô định hình
    Chất rắn vô định hình có tính đẳng hướng
    Không có nhiệt độ nóng chảy, đông đặc xác định.
    Khi bị nung nóng thì chúng mềm dần và chuyển sang thể lỏng.
    Chú ý: Một số chất rắn như: Lưu huỳnh, đường,…có thể tồn tại ở dạng tinh thể hoặc vô định hình.
    Tinh thể lưu huỳnh
    II. Chất rắn vô định hình
    Ứng dụng
    II. Chất rắn vô định hình
    Chất rắn
    Chất rắn kết tinh
    Chất rắn vô định hình
    - Có cấu trúc tinh thể
    - Có nhiệt độ nóng chảy xác định
    Chất rắn
    đơn tinh thể
    Có tính
    dị hướng
    Chất rắn
    đa tinh thể
    Có tính
    đẳng hướng
    - Không có cấu trúc tinh thể
    - Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
    Có tính
    đẳng hướng
    Câu 1:Phân loại chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
    A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
    B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
    C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
    D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    Câu 2: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
    A. Có dạng hình học xác định
    B. Có cấu trúc tinh thể
    C. Có tính dị hướng
    D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng