Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Bài giảng

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Thị Thư
    Ngày gửi: 19h:08' 20-03-2017
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 93
    Số lượt thích: 0 người
    THÂN CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1:Em hãy nêu tính chất hóa học của nước (Viết phương trình minh hoạ).


    Phản ứng hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ. Hãy chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất bazơ ?
    a. P2O5 + 3H2O
    d. Zn + 2HCl + H2 
    b. 2Na + 2H2O + H2
    Phản ứng tạo ra axit
    Phản ứng tạo ra bazơ
    ( axit )
    ( bazơ )
    2H3PO4
    2NaOH
    ( muối)
    ZnCl2
    c. CaO + H2O
    ( bazơ)
    Ca(OH) 2

    Bài 37:
    AXIT – BAZƠ - MUỐI
    I/ AXIT
    1. Khái niệm
    Cl
    H
    NO3
    SO4
    CO3
    PO4
    H2
    H3
    H
    H2
    HIĐRO
    GỐC AXIT
    (1 hay nhiều nguyên tử)
    (1)
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT
    Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.
    Zn + 2HCl +H2
    ZnCl2
    Fe + H2SO4 +H2
    FeSO4
    Nguyên tử hiđro trong phân tử axit có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    I/ AXIT
     1. Khái niệm
    Ví dụ: HCl, H2SO4, H3PO4,…
    2. Công thức hóa học
    Cl
    H
    NO3
    SO4
    CO3
    PO4
    H2
    H3
    H
    H2
    HIĐRO
    GỐC AXIT
    (1 hay nhiều nguyên tử)
    (1)
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT
    HxA
    H: Kí hiệu hóa học của nguyên tố hiđro.
    x : Chỉ số của hiđro.
    A: Kí hiệu gốc axit.
    2. Công thức hóa học
    2. Công thức hóa học
     Công thức hóa học của axit gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
     Công thức tổng quát:
    HxA
    Trong đó:
    H: Kí hiệu hóa học của nguyên tố Hiđro.
    x: Chỉ số của hiđro.
    A: Kí hiệu gốc axit.
    THẢO LUẬN NHÓM
    Trong phân tử axit hóa trị gốc axit bằng số nguyên tử hiđro
    2
    1
    2
    3
    2
    1
    ─ Cl
    = S
    ─ NO3
    = CO3
    = SO4
    ≡ PO4
    3. Phân loại
    Hãy chỉ ra sự giống và khác nhau trong thành phần phân tử các axit có công thức hóa học sau:
    HF, H2S, HI, HCl
    H3PO4, H2CO3, H2SO4, HNO3
    H2SO4
    H3PO4
    HF
    HI
    HCl
    H2 S
    HNO3
    H2CO3
    Hãy sắp xếp các axit sau thành hai nhóm: axit có oxi và axit không có oxi?
     3. Phân loại
    Dựa vào thành phần phân tử, axit được chia làm 2 loại:
    Axit không có oxi
    Ví dụ: HCl, H2S …
    Axit có oxi
    Ví dụ: H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3 …
    Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    Axit clo
    Axit sunfu
    Axit brom
    Axit flo
    ─ Cl
    ─ Br
    ─ F
    ═ S
    Clor
    Sunf
    Brom
    Flor
    hiđric
    hiđric
    hiđric
    hiđric
    ua
    ua
    ua
    ua
     4. Tên gọi.
    a/ Axit không có oxi
    HBr
    HF
     4. Tên gọi.
    a/ Axit không có oxi

    Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    Ví dụ:
    HCl: Axit clohiđric
    H2S: Axit sunfuhiđric
    Axit sunfur
    Axit cacbon
    Axit photphor
    Axit sunfur
    ═ SO4
    ≡ PO4
    = SO3
    ═ CO3
    Sunf
    Cacbon
    Photph
    Sunf
    ic
    ic
    ic
    ơ
    at
    at
    at
    it

     Axit có ít nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
     b/ Axit có oxi
    H2CO3
    H3PO4
    H2SO3
     Axit có nhiều nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic

     b/ Axit có oxi
     Axit có nhiều nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
    Ví dụ: H2SO4: Axit sunfuric
    HNO3: Axit nitric
     Axit có ít nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ơ
    Ví dụ: H2SO3: Axit sunfurơ
    HNO2:
    Axit nitrơ
    Tên axit :
    Axit + tên phi kim + ic
    Tên axit :
    Axit +tên phi kim + ơ
    Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Axit không có oxi
    Tên axit :
    Axit + tên phi kim + hiđric
    Axit có oxi
    Axit có ít nguyên tử oxi
    ( gốc axit có đuôi ua )
    ( gốc axit có đuôi at )
    ( gốc axit có đuôi it )
    II/ BAZƠ
    1. Khái niệm
    Hãy nêu một số chất là bazơ mà em biết?
    NGUYÊN TỬ KIM LOẠI
    NHÓM HIĐROXIT
    (1)
    (1 hay nhiều nhóm – OH )
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ BAZƠ
    OH
    K
    Na
    OH
    (OH)2
    Ca
    Fe
    (OH)3
    (OH)2
    Zn
    Al
    (OH)3
     II/ BAZƠ
    1. Khái niệm
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (– OH)
    Ví dụ:
    NaOH, Ca(OH)2 , Cu(OH)2, Fe(OH)3,…
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ BAZƠ
    1 nguyên tử kim loại
    1 hay nhiều nhóm hiđroxit
    ( ─ OH)
    Liên kết với nhau
    OH ,
    Na
    (OH)2 ,
    Ca
    Fe
    OH ,
    K
    (OH)3 , …
    (OH)2 ,
    Cu
    Al
    (OH)3 , …
    M(OH)y
    M: Kí hiệu hóa học của nguyên tố kim loại
    y: chỉ số của nhóm – OH
    – OH: nhóm hidroxit
    OH ,
    Na
    (OH) ,
    Ca
    Fe
    OH ,
    K
    (OH) , …
    (OH) ,
    Cu
    Al
    (OH) , …
    I
    II
    II
    I
    III
    III
    2
    2
    3
    3
    Trong phân tử bazơ :
    Hóa trị nguyên tố kim loại bằng chỉ số nhóm hiđroxit.
     2. Công thức hóa học
    Công thức hóa học của bazơ gồm một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm hidroxit –OH.
    Công thức tổng quát: M(OH)n

    Trong đó:
    M: kí hiệu của nguyên tử kim loại
    n: chỉ số của nhóm hidroxit ( bằng với hóa trị của kim loại)
    Kim loại một hóa trị:
    Tên bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
    Kim loại nhiều hóa trị :
    Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + hiđroxit
    TÊN GỌI CỦA BAZƠ
    Đọc tên các bazơ sau :
    OH
    Na
    (OH)2
    Ca
    Fe
    OH
    K
    (OH)3
    (OH)2
    Cu
    Al
    (OH)3
    Canxi hiđroxit
    Đồng (II) hiđroxit
    Sắt (III) hiđroxit
    Nhôm hiđroxit
    Natri hiđroxit
    Kali hiđroxit
    3. Tên gọi
    3. Tên gọi
    Tên bazơ:
    Tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + hiđroxit
    Ví dụ:
    NaOH: Natri hiđroxit
    Cu(OH)2: Đồng (II) hiđroxit
    Thí nghiệm :
    Tính tan trong nước của bazơ
    Bước 1: Lấy hai ống nghiêm
    ống 1: Đựng natri hiđroxit.
    ống 2: Đựngđồng (II) hiđroxit.
    Bước 2: Rót vài ml nước vào hai ống nghiệm trên, khấy đều.
    4. Phân loại
    BAZƠ TAN
    BAZƠ
    BAZƠ KHÔNG TAN
    OH
    Na
    OH
    K
    (OH)2
    Ca
    (OH)2
    Ba
    Al
    (OH)3
    Mg
    (OH)2
    Zn
    (OH)2
    Fe
    (OH)3


    4. Phân loại
    4. Phân loại
    a/ Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm.
    Ví dụ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
    b/ Bazơ không tan trong nước.
    Ví dụ: Cu(OH)2, Mg(OH)2,…
    GỌI TÊN CÁC AXIT SAU:

    HCl, H3PO4, HNO3, HF, HBr, H2SO4

    Tên các axit:
    HCl: Axit clohiđric
    H3PO4: Axit photphoric
    HNO3: Axit nitric
    HF: Axit flohiđric.
    HBr: Axit bromhiđric
    H2SO4: Axit sunfuric


    Bài 2: Viết công thức axit hoặc bazơ tương ứng với các oxit sau:

    CaO, CO2, FeO, P2O5, K2O, Al2O3.
    Đáp án: Ca(OH)2, H2CO3, Fe(OH)2, H3PO4, KOH, Al(OH)3.
    DẶN DÒ
    HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH GIÁO KHOA TRANG 130

    NGHIÊN CỨU PHẦN KHÁI NIỆM, CÔNG THỨC HÓA HỌC, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI MUỐI.

    - ĐỌC PHẦN ĐỌC THÊM TRONG SÁCH GIÁO KHOA.
     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng