Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Thị Thư
    Ngày gửi: 19h:08' 20-03-2017
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 79
    Số lượt thích: 0 người
    THÂN CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1:Em hãy nêu tính chất hóa học của nước (Viết phương trình minh hoạ).


    Phản ứng hóa học nào dưới đây tạo ra axit , tạo ra bazơ. Hãy chỉ ra đâu là hợp chất axit , đâu là hợp chất bazơ ?
    a. P2O5 + 3H2O
    d. Zn + 2HCl + H2 
    b. 2Na + 2H2O + H2
    Phản ứng tạo ra axit
    Phản ứng tạo ra bazơ
    ( axit )
    ( bazơ )
    2H3PO4
    2NaOH
    ( muối)
    ZnCl2
    c. CaO + H2O
    ( bazơ)
    Ca(OH) 2

    Bài 37:
    AXIT – BAZƠ - MUỐI
    I/ AXIT
    1. Khái niệm
    Cl
    H
    NO3
    SO4
    CO3
    PO4
    H2
    H3
    H
    H2
    HIĐRO
    GỐC AXIT
    (1 hay nhiều nguyên tử)
    (1)
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT
    Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.
    Zn + 2HCl +H2
    ZnCl2
    Fe + H2SO4 +H2
    FeSO4
    Nguyên tử hiđro trong phân tử axit có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    I/ AXIT
     1. Khái niệm
    Ví dụ: HCl, H2SO4, H3PO4,…
    2. Công thức hóa học
    Cl
    H
    NO3
    SO4
    CO3
    PO4
    H2
    H3
    H
    H2
    HIĐRO
    GỐC AXIT
    (1 hay nhiều nguyên tử)
    (1)
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ AXIT
    HxA
    H: Kí hiệu hóa học của nguyên tố hiđro.
    x : Chỉ số của hiđro.
    A: Kí hiệu gốc axit.
    2. Công thức hóa học
    2. Công thức hóa học
     Công thức hóa học của axit gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.
     Công thức tổng quát:
    HxA
    Trong đó:
    H: Kí hiệu hóa học của nguyên tố Hiđro.
    x: Chỉ số của hiđro.
    A: Kí hiệu gốc axit.
    THẢO LUẬN NHÓM
    Trong phân tử axit hóa trị gốc axit bằng số nguyên tử hiđro
    2
    1
    2
    3
    2
    1
    ─ Cl
    = S
    ─ NO3
    = CO3
    = SO4
    ≡ PO4
    3. Phân loại
    Hãy chỉ ra sự giống và khác nhau trong thành phần phân tử các axit có công thức hóa học sau:
    HF, H2S, HI, HCl
    H3PO4, H2CO3, H2SO4, HNO3
    H2SO4
    H3PO4
    HF
    HI
    HCl
    H2 S
    HNO3
    H2CO3
    Hãy sắp xếp các axit sau thành hai nhóm: axit có oxi và axit không có oxi?
     3. Phân loại
    Dựa vào thành phần phân tử, axit được chia làm 2 loại:
    Axit không có oxi
    Ví dụ: HCl, H2S …
    Axit có oxi
    Ví dụ: H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3 …
    Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    Axit clo
    Axit sunfu
    Axit brom
    Axit flo
    ─ Cl
    ─ Br
    ─ F
    ═ S
    Clor
    Sunf
    Brom
    Flor
    hiđric
    hiđric
    hiđric
    hiđric
    ua
    ua
    ua
    ua
     4. Tên gọi.
    a/ Axit không có oxi
    HBr
    HF
     4. Tên gọi.
    a/ Axit không có oxi

    Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric
    Ví dụ:
    HCl: Axit clohiđric
    H2S: Axit sunfuhiđric
    Axit sunfur
    Axit cacbon
    Axit photphor
    Axit sunfur
    ═ SO4
    ≡ PO4
    = SO3
    ═ CO3
    Sunf
    Cacbon
    Photph
    Sunf
    ic
    ic
    ic
    ơ
    at
    at
    at
    it

     Axit có ít nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit +tên phi kim + ơ
     b/ Axit có oxi
    H2CO3
    H3PO4
    H2SO3
     Axit có nhiều nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic

     b/ Axit có oxi
     Axit có nhiều nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ic
    Ví dụ: H2SO4: Axit sunfuric
    HNO3: Axit nitric
     Axit có ít nguyên tử oxi :
    Tên axit : Axit + tên phi kim + ơ
    Ví dụ: H2SO3: Axit sunfurơ
    HNO2:
    Axit nitrơ
    Tên axit :
    Axit + tên phi kim + ic
    Tên axit :
    Axit +tên phi kim + ơ
    Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Axit không có oxi
    Tên axit :
    Axit + tên phi kim + hiđric
    Axit có oxi
    Axit có ít nguyên tử oxi
    ( gốc axit có đuôi ua )
    ( gốc axit có đuôi at )
    ( gốc axit có đuôi it )
    II/ BAZƠ
    1. Khái niệm
    Hãy nêu một số chất là bazơ mà em biết?
    NGUYÊN TỬ KIM LOẠI
    NHÓM HIĐROXIT
    (1)
    (1 hay nhiều nhóm – OH )
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ BAZƠ
    OH
    K
    Na
    OH
    (OH)2
    Ca
    Fe
    (OH)3
    (OH)2
    Zn
    Al
    (OH)3
     II/ BAZƠ
    1. Khái niệm
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (– OH)
    Ví dụ:
    NaOH, Ca(OH)2 , Cu(OH)2, Fe(OH)3,…
    THÀNH PHẦN PHÂN TỬ BAZƠ
    1 nguyên tử kim loại
    1 hay nhiều nhóm hiđroxit
    ( ─ OH)
    Liên kết với nhau
    OH ,
    Na
    (OH)2 ,
    Ca
    Fe
    OH ,
    K
    (OH)3 , …
    (OH)2 ,
    Cu
    Al
    (OH)3 , …
    M(OH)y
    M: Kí hiệu hóa học của nguyên tố kim loại
    y: chỉ số của nhóm – OH
    – OH: nhóm hidroxit
    OH ,
    Na
    (OH) ,
    Ca
    Fe
    OH ,
    K
    (OH) , …
    (OH) ,
    Cu
    Al
    (OH) , …
    I
    II
    II
    I
    III
    III
    2
    2
    3
    3
    Trong phân tử bazơ :
    Hóa trị nguyên tố kim loại bằng chỉ số nhóm hiđroxit.
     2. Công thức hóa học
    Công thức hóa học của bazơ gồm một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm hidroxit –OH.
    Công thức tổng quát: M(OH)n

    Trong đó:
    M: kí hiệu của nguyên tử kim loại
    n: chỉ số của nhóm hidroxit ( bằng với hóa trị của kim loại)
    Kim loại một hóa trị:
    Tên bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
    Kim loại nhiều hóa trị :
    Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + hiđroxit
    TÊN GỌI CỦA BAZƠ
    Đọc tên các bazơ sau :
    OH
    Na
    (OH)2
    Ca
    Fe
    OH
    K
    (OH)3
    (OH)2
    Cu
    Al
    (OH)3
    Canxi hiđroxit
    Đồng (II) hiđroxit
    Sắt (III) hiđroxit
    Nhôm hiđroxit
    Natri hiđroxit
    Kali hiđroxit
    3. Tên gọi
    3. Tên gọi
    Tên bazơ:
    Tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + hiđroxit
    Ví dụ:
    NaOH: Natri hiđroxit
    Cu(OH)2: Đồng (II) hiđroxit
    Thí nghiệm :
    Tính tan trong nước của bazơ
    Bước 1: Lấy hai ống nghiêm
    ống 1: Đựng natri hiđroxit.
    ống 2: Đựngđồng (II) hiđroxit.
    Bước 2: Rót vài ml nước vào hai ống nghiệm trên, khấy đều.
    4. Phân loại
    BAZƠ TAN
    BAZƠ
    BAZƠ KHÔNG TAN
    OH
    Na
    OH
    K
    (OH)2
    Ca
    (OH)2
    Ba
    Al
    (OH)3
    Mg
    (OH)2
    Zn
    (OH)2
    Fe
    (OH)3


    4. Phân loại
    4. Phân loại
    a/ Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm.
    Ví dụ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
    b/ Bazơ không tan trong nước.
    Ví dụ: Cu(OH)2, Mg(OH)2,…
    GỌI TÊN CÁC AXIT SAU:

    HCl, H3PO4, HNO3, HF, HBr, H2SO4

    Tên các axit:
    HCl: Axit clohiđric
    H3PO4: Axit photphoric
    HNO3: Axit nitric
    HF: Axit flohiđric.
    HBr: Axit bromhiđric
    H2SO4: Axit sunfuric


    Bài 2: Viết công thức axit hoặc bazơ tương ứng với các oxit sau:

    CaO, CO2, FeO, P2O5, K2O, Al2O3.
    Đáp án: Ca(OH)2, H2CO3, Fe(OH)2, H3PO4, KOH, Al(OH)3.
    DẶN DÒ
    HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH GIÁO KHOA TRANG 130

    NGHIÊN CỨU PHẦN KHÁI NIỆM, CÔNG THỨC HÓA HỌC, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI MUỐI.

    - ĐỌC PHẦN ĐỌC THÊM TRONG SÁCH GIÁO KHOA.
     
    Gửi ý kiến