Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 40. Ancol

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vinh Nhung Vo Thi
    Ngày gửi: 21h:44' 20-03-2017
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
    LỚP 11C 14
    Tiết 56
    ANCOL
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
    II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    V. ĐIỀU CHẾ
    VI. ỨNG DỤNG
    Cho một số chất sau:
    CH3-CH2-OH
    (1)
    CH2=CH-CH2-OH
    (2)
    Điểm giống nhau về cấu tạo trong phân tử của các chất trên?
    (4)
    OH
    OH
    OH
    OH
    OH
    OH
    Cơ sở phân loại ancol
    I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
    D?nh nghia:
    I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
    1. Định nghĩa(sgk)
    2. Phân loại
    Cấu tạo gốc hidrocacbon
    Ancol no
    Ancol không no
    Ancol thơm
    Số lượng nhóm hidroxyl
    Ancol đơn chức
    Ancol đa chức
    Bậc của nguyên tử C no
    liên kết với nhóm - OH
    Ancol bậc I
    Ancol bậc II
    Ancol bậc III
    CH2 = CH - CH2 - OH
    CH3 - CH2 - OH
    CH2 - CH2
    (2)
    (3)
    (1)
    (4)
    (6)
    (5)
    (7)
    CH2 = CH - OH
    (8)
    Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
    AI TINH MẮT HƠN
    Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:
    CH3-CH2-OH
    CH2=CH-CH2-OH
    AI NHANH HƠN
    Ancol no, đơn chức, mạch hở
    Ancol không no, đơn chức,mạch hở
    Ancol thơm , đơn chức
    Ancol vòng no, đơn chức
    Ancol no, đa chức
    Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là: CnH2n+1OH (n  1) hay CnH2n+2O
    II. ĐỒNG PHÂN- DANH PHÁP
    1. Đồng phân
    Viết các đồng phân ancol của hợp chất có CTPT
    Nhóm 1: C4H9OH
    Nhóm 2: C3H7OH
    Các ancol no, mạch hở, đơn chức:
    - Đồng phân về mạch cacbon.
    - Đồng phân về vị trí nhóm chức -OH.
    a. Tên thông thường:
    Tên ancol =
    b. Tên thay thế
    Tên ancol =
    tên gốc ankyl + ic
    II. ĐỒNG PHÂN- DANH PHÁP
    tên hiđrocacbon tương ứng mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol
    2. Danh pháp
    CH2 - CH2
    Etylen glicol
    glixerol
    Dựa vào bảng hằng số vật lý của một số ancol đầu dãy đồng đẳng:
    - Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C . . . . . . . . . . . . . . . . .trong nước.
    Độ tan trong nước . . . . . . . . . . . . . khi phân tử khối tăng.
    - Các ancol là . . . . . . . . . . . hoặc . . . . . . . . . . . . . ở điều kiện thường.
    - Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . theo chiều tăng của phân tử.
    Hãy điền vào chỗ trống:
    chất lỏng
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    chất rắn
    tăng
    tan vô hạn
    giảm
    III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Dựa vào bảng số liệu sau:
    Hãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
    Nhiệt độ sôi tăng dần: (1) < (3) < (2)
    Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó.
    III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...

    ?+
    ?+
    ?+
    ?+
    ?-
    ?-
    ?-
    ?-
    Liên kết hidro

    Liên kết hidro giữa các ancol với nhau
    Liên kết hidro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước
    Câu 1: Trong các đồng phân sau, đồng phân nào là ancol no, đơn chức, mạch hở?
    A. CH2=CH-CH2-OH
    B. CH3-CH2-OH
    C.
    D.
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu 2: Gọi tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau?
    a. 2-metylbutan-1-ol
    c. 2-metylpropan-1-ol
    b. pentan-2-ol
    d. pentan-1-ol
    CH3-CH2-CH-CH2-OH
    CH3
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu 3: Gọi tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau?
    a. 3-etylbutan-1-ol
    b. 2-etybutan-1-ol
    c. 3- metylpentan-1-ol
    d. 2-etylpentan-1-ol
    CH3-CH-CH2-CH2-OH
    C2H5
    Câu 4: Hợp chất nào có tên glixerol?

    A. C2H4 (OH)2 B. CH2=CH-CH2-OH
    D. C6H5CH2OH

    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    C. C3H5(OH)3
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu 5. CTCT nào ứng với tên gọi 2,3-đimetylbutan-1-ol?
    A.
    B.
    C.
    D.
    DẶN DÒ
    Tính chất hóa học và điều chế, ứng dụng ancol cho tiết sau.
    + phản ứng thế H của nhóm –OH
    + phản ứng thế nhóm –OH
    + phản ứng tách nước
    + phản ứng oxihoa
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    QUÍ THẦY CÔ VÀ
    CÁC EM

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng