Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Thị Thư
    Ngày gửi: 22h:51' 20-03-2017
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 159
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD - ÐT BÙ ĐĂNG
    Trường THCS Thống Nhất
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ HÓA 8
    Giáo viên: Nông Thị Thư
    Tiết 58
    AXÍT – BAZƠ – MUỐI(T2)
    Câu hỏi: Hóy cho bi?t cỏc ch?t trong b?ng sau, ch?t no l Oxit, Axit, Bazo? v g?i tờn cỏc oxit, axit, bazo dú ?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    X
    X
    X
    Magi hidrơxit
    Axit sunfuric
    Lưu huỳnh đioxit
    SO2
    Canxi cacbonat CaCO3
    Natri clorua NaCl
    Tiết 55– Bài 37
    AXIT – Baz¬ - MUèi (TiÕp theo)
    Tiết 55 – Bài 37
    AXIT – Baz¬ - MUèi (TiÕp theo)
    I. Axit II. Bazơ
    III. Muối
    1. Khái niệm:
    Gốc axit
    Nguyên tử kim loại
    - HCO3
    - Cl
    ? PO4
    = SO4
    = SO4
    Cu
    Ca
    Na
    Al
    Na
    Nguyên tử kim loại
    Gốc axit
    (1 hay nhiều)
    (1 hay nhiều)
    Muối
    1
    1
    1
    3
    2
    Phân tử muối gồm có một hay nhiều
    nguyên tử kim loại liên kết với một
    hay nhiều gốc axit .VD:NaCl,K2CO3..…
    Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
    A. CaO
    B. KOH
    C. KNO3
    D. HNO3
    - Có nguyên tử kim loại
    - Có gốc axit
    Hãy tìm đặc điểm giống nhau trong thành phần phân tử của muối với:
    + Bazo?
    + Axit?
    Phân tử muối gồm có một hay nhiều
    nguyên tử kim loại liên kết với một
    hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
    M
    A
    Tiết 55 – Bài 37
    AXIT – Baz¬ - MUèi (TiÕp theo)
    I. Axit II. Bazơ
    III. Muối
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:
    M: Kim loa?i
    Với
    A: Gốc axit
    a: Hóa trị của kim loại
    b: Hóa trị của gốc axit
    x: ch? s? nguyờn t? kim lo?i
    y: ch? s? g?c axit
    x
    y
    a
    b
    Đúng theo quy tắc hóa trị: a . x = b . y
    (x, y là những số nguyên)
    Na
    (SO4)
    x
    y
    I
    II
    Na2SO4
    Cu
    (SO4)
    x
    y
    II
    II
    CuSO4
    Bài tập 1: Hóy l?p cụng th?c húa h?c c?a mu?i t?o b?i kim lo?i v g?c axit trong b?ng sau:

    CaSO4
    FeCl3
    Na3PO4
    KHSO4
    Phân tử muối gồm có một hay nhiều
    nguyên tử kim loại liên kết với một
    hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
    2.
    Clorua
    Bromua
    Nitrat
    Cacbonat
    Sunfat
    1
    1
    1
    2
    Hiđrosunfat
    1
    2
    Hiđrocacbonat
    1
    1
    3
    2
    Đihiđrophotphat
    Hiđrophotphat
    Photphat
    - HSO4
    - HCO3
    - H2PO4
    = HPO4

    1. CaSO4
    2. NaHCO3
    3. KH2PO4
    4. Fe(NO3)3
    5. NaCl
    NaCl
    KH2PO4
    Natri clorua
    Natri hiđrocacbonat
    Canxi sunfat
    Kali đihiđrophotphat
    Bài tập 2 : Gọi tên các muối có công thức hoá học sau:
    Fe(NO3)3
    S?t(III) nitrat
    CaSO4
    (Mu?i an)
    NaHCO3
    Tên muối : Tên kim loại ( kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
    Phân tử muối gồm có một hay nhiều
    nguyên tử kim loại liên kết với một
    hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,Al(NO3)3…
    2.

    1. CaSO4
    2. NaHCO3
    3. KH2PO4
    4. Fe(NO3)3
    5. NaCl
    NaCl
    KH2PO4
    Natri clorua
    Natri hiđrocacbonat
    Canxi sunfat
    Kali đihiđrophotphat
    Fe(NO3)3
    S?t (III) nitrat
    CaSO4
    (Mu?i an)
    NaHCO3
    1. Dựa vào thành phần, muối có thể chia làm mấy loại?
    2. Em hãy phân loại những muối dưới đây:

    Muối trung hoà
    Muối axit
    Tên muối: Tên kim loại(kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit. VD:
    Phân tử muối gồm có một hay nhiều
    nguyên tử kim loại liên kết với một
    hay nhiều gốc axit . VD: NaCl,…
    2.
    Axit photphoric
    K?m hiđroxit
    Nhôm sunfat
    Natri hidrophotphat
    S?t (III) hiđroxit
    Bi t?p 3 :Em hóy g?i tờn v phõn lo?i cỏc ch?t sau :
    x
    x
    x
    x
    x
    TRÒ CHƠI
    Ngôi sao may mắn!
    Luật chơi :
    L?p chia lm 2d?i : Axit v Bazo . G?m 6 ngụi sao khỏc mu . L?n lu?t m?i d?i ch?n m?t ngụi sao d? tr? l?i , trong dú cú ngụi sao may m?n , n?u d?i no tr? l?i sai thỡ d?i khỏc tr? l?i thay v ghi di?m c?a d?i dú . D?i no nhi?u di?m d?i dú th?ng . M?i cõu tr? l?i dỳng du?c 5 di?m
    Ngôi sao may mắn
    1
    4
    6
    5
    3
    2
    5
    ®iÓm
    Mu?i du?c chia lm m?y lo?i? K? tờn
    Muối được chia làm hai loại: + Muối trung hòa
    + Muối axit
    5
    ®iÓm

    Dãy các chất nào sau đây đều là muối ?
    a. FeO, K2O, ZnCl2
    b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
    c. KOH, Mg(OH)2, KCl
    d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
    Ngôi sao may mắn
    bạn được thưởng 7 điểm
    và một tràng vỗ tay của các bạn
    5
    ®iÓm
    Đọc tên chất có công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2
    Canxi hiđrocacbonat
    5
    ®iÓm
    Cho Al (III) và gốc axit (– Cl)
    Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
    a. AlCl b. Al3Cl
    c. AlCl3 d. Al3Cl3
    5
    ®iÓm
    Đọc tên chất có công thức hóa học sau:
    Na2SO4
    Đáp án: Natri sunfat
    Bi t?p 4:
    Lp cng thc cđa mui to bi K(I) víi cc gc axit cho.
    Gi tn v phn loi cc cng thc va lp ỵc?

    = SO4
    Sunfat
    - H2PO4
    = HPO4
    ? PO4
    H3PO4
    Photphat
    Hiđro photphat
    Đihiđro photphat
    - HSO4
    Hu?ng d?n v? nh
    * Học bài theo vở ghi và SGK
    * Làm bài tập: 6c/130 sgk
    * Chuẩn bị bài luy?n t?p 7: + Ôn lại thành phần, tính chất của nước và kiến thức về các loại hợp chất vô cơ
     
    Gửi ý kiến