Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 10. Our houses in the future. Lesson 2. A closer look 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thúy Ngân
    Ngày gửi: 01h:29' 21-03-2017
    Dung lượng: 434.0 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    Warm up:
    1. Choose the best two option:
    1. The city is……………….
    a. exciting b. amazing c. long
    2. The weather is……………..
    a. cold b. quiet c. sunny
    3. The people are…………………
    a. friendly b. polluted c. nice
    4. The buildings are………………..
    a. tall b. beautiful c. fast
    5. The food is…………………….
    a. noisy b. delicious c. good
    a
    b
    a
    c
    a
    c
    a
    b
    b
    c
    The present perfect
    Structure:
    (+) S + have/has + Ved/V3 + (O)
    (-) S + have not/ has not + Ved/V3 + (O)
    (?) ( Từ để hỏi) + have/ has + S + Ved/V3 + (O)
    Yes, S + have/has; No, S + haven’t/hasn’t
    Used:
    ever, never, since, for, already, just,
    recently, so far, yet, several, once, twice…

    Grammar
    2. Put the verbs in brackets into the present perfect.

    Nhung: …… you ever (1.eat)…….. a Philadelphia cheese steak?
    Nora: Yes, I have.
    Nhung: Really? …….. you (2. be)………to philadelphia?
    Nora: Yes, I (3.be)…………. there twice. I (4.be)…………. to many famous places in the city.
    Nhung: ……… you (5.visit)…………the
    Constitution Centre?
    Nora: No, I haven’t, but I (6.see) …………. ..the Liberty Bell. Look at this postcard.
    Have
    eaten
    Have
    been
    have been
    have been
    Have
    visited
    have seen
    3. In pairs, complete this fact sheet about Viet Nam.
    1. Do you like our country?
    2. Which is the biggest city in Viet Nam?
    3. Which is the oldest university in Viet Nam?
    4. Who is the most popular Vietnamese writer?
    5. What is the most popular food in Viet Nam?
    6. What is the most popular drink in Viet Nam?
    7. What is the most common activity in Viet Nam?

    3. In pairs, complete this fact sheet about Viet Nam.
    Country: Viet Nam
    Biggest city: Ho Chi Minh city
    Oldest university: Quoc Tu Giam, Thang Long- Ha Noi (1076)
    Most popular Vietnamese writer: Nguyen Du, Nam Cao…
    Most popular food: Spring roll (nem), noodles (phở)…
    Most popular drink: tea, coffee…
    Most common activity: watching TV, football…

    4. Using the information from your fact sheet and write a short paragraph ( 7- 8 sentences) about Viet Nam.
    I come from Vietnam, a country in the South East
    Asia with a population of about 84 million.
    Vietnam has two major cities is Ha Noi and Ho
    Chi Minh. Our capital is Hanoi which was 1,000
    years old in 2010. Our people are very friendly. Vietnam
    is a peaceful country which welcomes all of you….


    * Communication
    5. Game: Yes I have
    A: Have you ever traveled?
    B: Yes, I have
    A: When was that?
    B:……………..
    A: Where is it?
    B:…………………..
    A: Who do you often go with? 
    B:…………………………..
    Last year
    It is Ha Long Bay.
    I often go with my family
    Project
    My 5 Day Journey Around the World
    Homework
    Write a short paragraph ( 7- 8 sentences) about Viet Nam.
    Project
    My 5 Day Journey Around the World
    Prepare the next lesson: Review
    Do exercise in workbook
     
    Gửi ý kiến
    Nhấn ESC để đóng