Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HOÀNG MINH TÚ
Người gửi: HOÀNG MINH TÚ
Ngày gửi: 15h:52' 19-05-2017
Dung lượng: 1'001.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập về chu vi, diện tích một số hình
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
S = a x h
Hình thoi
Hình tam giác
Hình thang
Hình tròn
P = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Nhận xét:
Các cặp cạnh đối diện của các hình ...................................
Hình vuông là ...................... có ...................
Hình chữ nhật là ......................... có ...................
song song và bằng nhau
hình cn đặc biệt
4 cạnh bằng nhau
hình bh đặc biệt
4 góc vuông
Hình vuông là ...................... có ...................
hình thoi đặc biệt
4 góc vuông
Hình thoi là ...................... có ...................
hình bh đặc biệt
4 cạnh bằng nhau
Nhận xét:
Chiều cao hình tam giác có thể:
nằm trong, nằm ngoài hoặc là một cạnh của hình tam giác.
Có thể xem hình tam giác là:
hình thang đặc biệt, có đáy bé bằng 0.
Bài 1:
Một khu vườn trồng cây hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiầu rộng bằng 2/3 chiều dài.
Bài giải:
a) Tính chu vi khu vườn đó.
a) Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là:
b) Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị đo là mét vuông,là héc ta.
120 : 3 x 2 = 80 (m)
Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
(120 + 80) x 2 = 400 (m)
b) Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
= 0,96 ha
Đáp số:
a) 400 m
b) 0,96 ha
Bài 2:
Bài giải:
Đáy bé mảnh đất hình thang là:
3 x 1000 = 3000 (cm)
Đáp số:
= 30 m
Đáy lớn mảnh đất hình thang là:
5 x 1000 = 5000 (cm)
= 50 m
Chiều cao mảnh đất hình thang là:
2 x 1000 = 2000 (cm)
= 20 m
Diện tích mảnh đất hình thang là:
Bài 3:
Bài giải:
b) Diện tích hình tròn:
Đáp số:
Trên hình bên, hãy tính diện tích:
a) Hình vuông ABCD.
Diện tích phần tô màu là:
b) Phần đã tô màu của hình tròn.
Diện tích hình vuông ABCD là:
Độ dài mỗi đường chéo là:
4 + 4 = 8 (cm)
Trò chơi ai nhanh, ai đúng
1. Hình tam giác có chi ê ều cao t ăng g â ấp đ ô I v à chi:
A. 100 cm²
B. 200 cm²
C. 300 cm²
A
2. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 2m, chiều cao 4 m thì thể tích sẽ là:
A. 400 cm³
B. 40 cm³
C. 4 cm³
A
3. Diện tích một mặt của hình lập phương là 100 dm². Thể tích của hình đó là
A. 10 cm³
B. 100 cm³
C. 1000 cm³
C
1) Hình tam giác có chiều cao tăng gấp ba và chiều đáy tăng gấp bốn lần thì diện tích tăng bao nhiêu lần ?
2) Diện tích nửa hình tròn lớn gấp diện tích nửa hình nhỏ là bao nhiêu lần biết bán kính của nó gấp rưỡi bán kính hình tròn nhỏ.
3) Cho tam giác ABC có diện tích là 180 cm2. Trên AB lấy D sao cho BD = 1/4 AB. Trên BC lấy E sao cho BE = 1/3 BC. Tính diện tích tam giác DEB.
Trò chơi ai nhanh, ai đúng
Đáp số : 15 cm2
Kết luận:
Để thực hiện tốt các bài toán về chu vi, diện tích các hình cần:
- Nắm vững các công thức,
- Xác định đúng và thống nhất đơn vị đo,
- Nắm được mối quan hệ giữa các hình với nhau.
 
Gửi ý kiến