Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: đặng thị mỹ vân
    Ngày gửi: 14h:19' 15-07-2017
    Dung lượng: 11.6 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
     Em hãy quan sát các hình ảnh sau:
    Vịnh Hạ Long (Việt Nam)
    Chùa Vàng (Thái Lan)
    Ăngcovat (Camphuchia)
    Tháp đôi (Malaixia)
    2
    1
    4
    3
    Tượng Nhân Sư (Singapo)
    Cánh đồng Chum (Lào)
    5
    6
    TIẾT 29 - BÀI 11
    KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
    Diện tích: 4,5 triệu km2.
    Dân số : 612,7 triệu người (2015)
    TIẾT 1: TỰ NHIÊN , DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    TỰ NHIÊN,
    DÂN CƯ,
    XÃ HỘI
    3. Đánh giá ĐKTN

    I. TỰ NHIÊN
    Vị trí địa lý và lãnh thổ
    Bản đồ hành chính châu lục
    Thái Lan
    Campuchia
    Mianma
    Việt Nam
    Lào
    Philippin
    Brunây
    Đông Timo
    Malaixia
    Inđônêxia
    Xingapo
    Dựa vào lược đồ các nước Đông Nam Á, hãy nêu tên các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á.
    Lục địa Á - Âu
    Lục địa Australia
    Ấn
    Độ
    Dương
    Thái
    Bình
    Dương
    Nền văn minh Ấn Độ
    BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC CHÂU Á
    28,5°B
    10,5°N
    92°Đ
    140°Đ
    Dựa vào bản đồ các nước Đông Nam Á hãy xác định các quốc gia thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo.
    Thái Lan
    Campuchia
    Mianma
    Việt Nam
    Lào
    1 phần lãnh thổ Malaixia
    Philippin
    Brunây
    Đông Timo
    1 phần lãnh thổ Malaixia
    Inđônêxia
    Xingapo
    Đông Nam Á lục địa
    Đông Nam Á biển đảo
    Nhóm 2,4: Tìm hiểu tóm tắt đặc điểm tự nhiên Đông
    Nam Á biển đảo
    Nghiên cứu nội dung mục I.2 SGK và bản đồ địa hình và khoáng sản Đông Nam Á, hãy hoàn thành nội dung sau:
    Nhóm 1,3: Tìm hiểu tóm tắt đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa
    THẢO LUẬN NHÓM
    2. Đặc điểm tự nhiên
    PHIẾU HỌC TẬP
    Bản đồ địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
    2. Đặc điểm tự nhiên
    - Chủ yếu đồi núi
    - Có nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
    - Gồm nhiều đảo và quần đảo. - Địa hình nhiều đồi núi và núi lửa, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    - Đất đỏ bazan màu mỡ, đất phù sa
    - Đất feralit, đất phù sa
    - Nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa theo mùa, độ cao
    - Nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo, ảnh hưởng của biển
    Nhiều sông lớn
    -Chế độ nước theo mùa
    - Sông ngòi dày đặc, nhiều nước
    -Sông ngắn, dốc
    - Dầu mỏ, than, sắt thiếc
    - Giàu có: dầu mỏ, kim loại
    - Đều có biển (trừ Lào)
    - Đa dạng, chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa
    - Chủ yếu là rừng xích đạo gió mùa
    - Biển bao quanh
    BẢNG TÓM TẮT KIẾN THỨC
    Bản đồ địa hình và khoáng sản Đông Nam Á
    3. Đánh giá điều kiện tự nhiên
    Dựa vào các thông tin vừa thảo luận kết hợp với các hình ảnh sau, hãy đánh giá những thuận lợi và khó khăn mà đặc điểm tự nhiên mang lại cho các nước Đông Nam Á?
    Cao su
    Lúa
    Chôm chôm
    Cà phê
    Du lịch biển
    Vận tải biển
    Đánh bắt
    Sản xuất muối
    Khai thác dầu khí
    Khai thác than
    Khai thác lưu huỳnh
    Khai thác sắt
    Rừng cận xích đạo
    Rừng nhiệt đới
    Sóng thần ở Indonexia
    Lũ lụt ở Việt Nam
    Khô hạn ở Lào
    Núi lửa ở philippin
    Khai thác lưu huỳnh ở khu vực núi lửa ( In-đô-nê-xi-a)
    Để sử dụng và phát triển bền vững tài nguyên thiên nhiên của khu vực cần phải có những giải pháp?
     Bảo vệ ,khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên. Phòng tránh, khắc phục thiên tai kết hợp bảo vệ môi trường là nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia
    II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    Xã hội
    Dựa vào nội dung SGK và thông tin sau đây hãy hoàn thành sơ đồ về đặc điểm chính của dân cư, xã hội Đông Nam Á
    DÂN SỐ MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2005
    (Triệu người)
    Tỉ lệ dân số ĐNA so với Thế giới
    8%
    Tây Nam Á EU Mỹ La Tinh Đông Nam Á

    Xã hội
    Biểu đồ cơ cấu dân số theo tuổi một số nước ở Đông Nam Á, năm 2005
    Xã hội
    Bản đồ phân bố dân cư khu vực Đông nam á, 2005
    Nguồn: United nations

    Khó khăn:
    Giải quyết việc làm; chất lượng lao động; sức ép kt – xh -mt


    Nguồn lao động dồi dào; thị trường tiêu thụ rộng lớn, giá nhân công rẻ
    Thuân lợi:
    Xã hội
    Thái(Tlan-Lào-VNam)
    Dayak-Indonexia
    Mèo(VNam-Lào)
    Kinh
    MaLai(Mlaixia-Indonexia-Tháilan)
    Dao(Myanma-Lao-T.lan-VN)
    Chăm(VN-CPChia-Lào)
    Nhà thờ Hồi Giáo Indonexia
    Chùa ở Myanma
    Đền thờ ở Campuchia
    Nhà thờ ở Việt Nam
    Lễ hội té nước của các nước Lào - Thái Lan vào dịp Bunpimay (Lễ hội Năm Mới).
    Văn hoá cồng chiêng ở Việt nam , Philippin…



    Nguồn lao động dồi dào; thị trường tiêu thụ rộng lớn, giá nhân công rẻ
    Thuân lợi:
    Khó khăn:
    Giải quyết việc làm; chất lượng lao động; sức ép kt – xh -mt
    Thuân lợi:
    Khó khăn:
    Nền văn hóa đa dạng,
    phong tục tập quán nhiều nét tương đồng
    Quản lí, ổn định chính trị xã hội; xung đột sắc tộc, tôn giáo
    Dân cư và xã hội
    Dân cư
    Xã hội
    Dân số đông, tăng tương đối nhanh
    Cơ cấu dân số trẻ
    Phân bố không đồng đều
    Đa dân tộc
    Đa tôn giáo
    Nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
    ĐÁNH GIÁ
    Câu 1: Quốc gia nào ở Đông Nam Á không có lợi thế về biển:
    A. Lào
    B. Myanma
    C. Thái Lan
    D. Campuchia
    Câu 2: Trở ngại chính của thiên nhiên Đông Nam Á đối với sự phát triển kinh tế
    A. Động đất, sóng thần
    B. Lũ lụt, bão
    C. Tài nguyên nằm ở nơi khó khai thác
    D. Câu A+B đúng
    Câu 3: Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương nào?

    A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
    B. Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
    C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
    D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
    Câu 4: Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động Đông Nam Á hiện nay là:
    A. Tay nghề và trình độ chuyên môn chưa cao
    B. Nguồn lao động đông
    C. Nguồn lao động phân bố chưa hợp lý
    D. Nguồn lao động tăng nhanh
    2
    3
    4
    6
    5
    GIẢI ĐỐ Ô CHỮ
    1
    Từ
    khoá
    Quốc gia nào có diện tích lớn nhất
    khu vực Đông Nam Á?
    A

    Quốc gia nào được mệnh danh là
    đất nước triệu voi, là xứ sở rừng xanh
    Sông dài nhất ở khu vực Đông Nam Á?
    A
    M
    E
    S
    S
    Cơ cấu dân số đặc trưng của các nước Đông Nam Á là?
    Liên minh khu vực được thiết lập bởi
    hầu hết các quốc gia Đông Nam Á?
    E
    Đất nước quốc đảo, một trong
    những con rồng của Châu Á?
    G
    - Học bài cũ, trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK
    Chuẩn bị bài Đông Nam Á ( tiết 2): Kinh tế
    + Nhận xét về xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số quốc gia Đông Nam Á.
    + Chia lớp thành 4 nhóm:
    Nhóm 1: Tìm hiểu ngành công nghiệp
    Nhóm 2: Tìm hiểu ngành trồng lúa nước
    Nhóm 3: Trồng cây công nghiệp
    Nhóm 4: Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
    Hướng dẫn học bài ở nhà
    Cảm ơn quý thầy cô giáo cùng các em học sinh đã tham
    dự buổi học ngày hôm nay
     
    Gửi ý kiến