Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm Bài giảng

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Dân số và sự gia tăng dân số

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn quỳnh hương
Ngày gửi: 11h:23' 16-07-2017
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
Lớp 10
GV: NGUYỄN THỊ HƯỜNG
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
Dân số thế giới tính đến năm 2015 dân số thế giới là 7.295.217.980 người.
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
- Quy mô dân số giữa các quốc gia rất khác nhau.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
Quy mô dân số giữa các quốc gia có giống nhau không?
- 2015 dân số thế giới hơn 7 tỷ người.
Có 11 nước đông dân nhất với số dân vượt quá 100 triệu mỗi nước ( chiếm 61% dân số toàn thế giới), có 17 nước dân số từ 0,01-0,1 triệu người mỗi nước( chiếm 0,018% đan số toàn thế giới).
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
BĐ: Dân số thế giới.
Dựa vào biểu đồ, nhận xét tình hình gia tăng dân số thế giới?
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
- Thời gian dân số tăng thêm một tỉ người và thời gian dân số tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn lại.
- Tốc độ dân số tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
* Khái niệm:
- Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
- Tỉ suất sinh thô được tính theo đơn vị %o.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Gia tăng tự nhiên.
a. tỉ suất sinh thô.
Như thế nào gọi là tỉ suất sinh thô?
Hình 22.1- Tỉ suất sinh thô thời kì 1950-2005
Dựa vào hình 22.1, em hãy nhận xét tình hình tỉ suất sinh thô của thế giới và ở các nước đang phát triển, các nước phát triển thời kì 1950-2005.
Tỉ suất sinh thô của thế giới và các nước đang phát triển thời kỳ 1950-2005 có xu hướng ngày càng giảm. Nhưng tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển vẫn cao hơn trung bình của thế giới, các nước phát triển có tỉ suất sinh tho thấp hơn trung bình thế giới.
Vì sao tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển cao hơn?
Vì các nước đang phát triển chưa thực hiện tốt chính sách dân số, trình độ phát triển chưa cao, đặc biệt là phong tục tập quán và tâm lí xã hội( trọng nam khinh nữ, phải có con trai nối dỏi tông đường)
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
* Khái niệm:
- Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
- Tỉ suất tử thô được tính theo đơn vị %o.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
b. tỉ suất tử thô.
Như thế nào gọi là tỉ suất tử thô?
1. Gia tăng tự nhiên.
a. tỉ suất sinh thô.
Hình 22.2- Tỉ suất tử thô thời kì 1950-2005
Dựa vào hình 22.1, em hãy nhận xét tình hình tỉ suất tử thô của thế giới và ở các nước đang phát triển, các nước phát triển thời kì 1950-2005.
Tỉ suất tử thô của thế giới và các nước đang phát triển, các nước phát triển thời kỳ 1950-2005 có xu hướng ngày càng giảm. Nhưng tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển giai đoạn đầu vẫn cao hơn trung bình của thế giới, giai đoạn sau thì các nước phát triển tỉ suất tử thô lại cao hơn trung bình thế giới.
Vì sao tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển và các nước phát triển lại có sự thay đổi như vậy?
Vì chiến tranh kết thúc, kinh tế ngày càng phát trển, y tế phát triển, sức khỏe được chăm sóc, tuổi thọ kéo dài. Tuy nhiên các nước phát triển trong giai đoạn sau có tỉ suất tử thô cao hơn trung bình thế giới là do dân số già nhiều.
Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến tỉ suất tử thô là gì?
Nguyên nhân : kinh tế- xã hội( chiến tranh, đói nghèo, dịch bệnh), thiên tai.
Chết vì chiến tranh
Chết vì đói nghèo dịch bệnh
Chết vì thiên tai
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
* Khái niệm:
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tính theo đơn vị %.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
c. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Như thế nào gọi là tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
1. Gia tăng tự nhiên.
a. tỉ suất sinh thô.
b. tỉ suất tử thô.
Quan sát hình 23.3, em hãy cho biết:
- Các nước được chia thành mấy nhóm có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên khác nhau? Tên một vài quốc gia trong nhóm? Nhận xét.
Được chia thành 5 nhóm ( phần chú giải ở lược đồ).
Vd: nhóm nước có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tư 0,1-0,9 là: Canađa, Hoa kỳ, TQ…
PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI
(năm 2000)
Dân cư đông
Bắc Mỹ
Bắc và Trung Á
Châu Đại Dương
Nam Mỹ
Trung Phi
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
c. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
1. Gia tăng tự nhiên.
a. tỉ suất sinh thô.
b. tỉ suất tử thô.
* Khái niệm:
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tính theo đơn vị %.
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
d. Ảnh hưởng của tình hình tang dân số đối với sự phát triển kinh tế- xã hội.
1. Gia tăng tự nhiên.
a. tỉ suất sinh thô.
b. tỉ suất tử thô.
c. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Dựa vào sơ đồ, em hãy nêu hậu quả của sự gia tang dân số quá nhanh và sự phát triển dân số không hợp lí của các nước đang phát triển?
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
- Gây sức ép nặng nề đối với kinh tế- xã hội, tài nguyên, môi trường.
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
d. Ảnh hưởng của tình hình tang dân số đối với sự phát triển kinh tế- xã hội.
1. Gia tăng tự nhiên.
a. tỉ suất sinh thô.
b. tỉ suất tử thô.
c. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
- Gia tăng cơ học bao gồm hai bộ phận: Xuất cư và nhập cư.
1. Gia tăng tự nhiên.
Như thế nào gọi là gia tăng cơ học?
2. Gia tăng cơ học.
- Sự chênh lệch giữa người xuất cư và nhập cư được gọi là gia tăng cơ học
Gia tăng cơ học có ảnh hưởng đến vấn đề chung dân số không?
- Gia tăng cơ học không ảnh hưởng đến vấn đề dân số nói chung.
CHƯƠNG V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I: Dân số và tình hình phát triển dân số thế giới.
1. Dân số thế giới.
II: Gia tăng dân số.
2. Tình hình phát triển dân số thế giới.
- Gia tăng dân số được xá định bằng tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.
- Đơn vị %
1. Gia tăng tự nhiên.
Như thế nào gọi là gia tăng dân số?
3. Gia tăng dân số.
2. Gia tăng cơ học.
Cũng cố
A: 5 tỉ người.
B: 6 tỉ người.
D: 8 tỉ người.
C: hơn 7 tỉ người.
Dân số số thế giới năm 2015 là bao nhiêu tỉ người?
C
Cũng cố
A: Tất cả các nước trên thế giới.
B: Các nước đang phát triển .
D: Tất cả các nước, trừ châu Âu.
C: Các nước phát triển.
Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở:
B
Cũng cố
A: Di cư và tử vong.
B: Sinh đẻ và di cư .
D: Chiến tranh và dịch bệnh.
C: Sinh đẻ và tử vong.
Sự biến động dân số trên thế giới ( tăng hay giảm) là do hai nhân tố nào quyết định?
C
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.
CHÚC CÁC BẠN HỌC SINH CHĂM NGOAN HỌC GIỎI

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng