Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Unit 2. At school

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:51' 28-08-2017
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người
    Have a good lesson!
    Website e-book sách tham khảo
    http://sach6789.com
    Hãy truy cập, tham khảo và góp ý
    5 + 3
    6 + 3
    15 - 3
    6 - 5
    8 + 4
    17 + 1
    10 + 2
    12 + 7
    9 - 5
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    o
    o
    o
    O1
    X1
    X
    X
    X
    O2
    X2
    O3
    X3
    O
    O
    O
    X
    X
    X
    O4
    X4
    O5
    X5
    X6
    O6
    O
    O
    O
    X
    X
    X
    O7
    X7
    O8
    X8
    O9
    X9
    Noughts and crosses
    Unit 2: At school
    Period 7:
    Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    I. Vocabulary:
    (to) come in:
    (to) sit down:
    (to) stand up:
    (to) open:
    (to) close:
    bước, đi vào
    ngồi xuống
    đứng dậy
    mở
    đóng
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    *Matching:
    Stand up
    Close your book
    Sit down.
    Open your book.
    Good bye.
    Come in.
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    II. Practice:
    1. Complete the dialogue:
    Miss Hoa: Good morning.
    Class : _____ ______ , Miss Hoa.
    Miss Hoa: How ___ ___?
    Class : We’re ____ _____ . And you ?
    Miss Hoa: Fine, ______. Sit _____ .
    Class : Yes, Miss ____
    Miss Hoa: And open ____ ____ .
    Class : Yes, ___ ____
    Good morning
    are you
    fine, thanks
    thanks
    down
    Hoa
    your book
    Miss Hoa
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    Model sentences
    Sit down, please
    Open your book, please
     V + Noun, please
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    II. Practice:
    1. Use the pictures to write sentences:
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    2. Play “Simon Says”
    T. Simon says:”Sit down”
    Ss. Do after the teacher
    T. says: “Stand up”
    Ss. Don’t do after the teacher.
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    3. Mapped dialogue.
    .......morning!
    How...........?
    We’re....How.........?
    Fine....Sit down
    Yes, Miss!
    Yes,Miss!
    Miss Hoa
    Children.
    ...morning,Miss Hoa!
    And open....
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    4. Read the dialogue:
    S1: Good morning!
    S2: Good morning, Miss Hoa.
    S1: How are you?
    S2: We’re fine. How are you?
    S1: Fine, thanks. Sit down.
    S2: Yes, Miss!
    S1: And open your books.
    S2: Yes, Miss!
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    Summary
    *Vocabulary:
    (to) come in, (to) sit down, (to) close, (to) open, (to) stand up.
    *Model sentences:
    V + Noun, please
    Open your book, please
    - Write and learn vocabulary by heart.
    - Make dialogue with your partner
    about command.
    - Do Ex A1,2 (ex-book. P.11).
    * Homework:
    Unit 2: Lesson 1: A1-4/ p.20- 22
    Thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến