Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 4. Một số axit quan trọng

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Huy
    Ngày gửi: 21h:50' 12-09-2017
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Huy)
    A. Axit sunfuric
    I. Tính chất vật lý
    II. Tính chất hoá học.
    III. Ứng dụng
    IV. Sản xuất axit sunfuric .


    Tiết : Axit Sunfuric và muối sunfat
    A. AXIT SUNFURIC
    I. Tính chất vật lí.
    - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh, không bay hơi.
    -Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
    - Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiệt lớn
    Cách pha loãng axit sunfuric đặc
    Cách 1:
    Rót H2O vào H2SO4 đặc
    Cách 2:
    Rót H2SO4 đặc vào H2O
    Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc
    an toàn ?
    H2O
    Gây bỏng
    H2SO4đặc
    CẨN THẬN !
    Cách pha loãng axit sunfuric đặc
    Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
    khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
    tuyệt đối không làm ngược lại.
    Bị bỏng do H2SO4 đặc
    II. Tính chất hoá học
    1. Đặc điểm cấu tạo.
    2. Tính chất hoá học.


    II. Tính chất hóa học
     Nhận xét về đặc điểm cấu tạo và từ đó suy ra tính chất hoá học?
    - Có 2 nguyên tử H linh động  Axit 2 nấc.
    1. Đặc điểm cấu tạo.
    - S có số oxi hoá +6 (số oxi hoá cao nhất của S)  Tính oxi hoá
    +6
    H O O
    S
    H O O
    H O O
    S
    H O O
    a. Axit sunfuric loãng: Có đầy đủ tính chất chung của một axit
    2. Tính chất hóa học.
    2. Tính chất hoá học.
    b. Axit sunfuric đặc.
    Ngoài tính chất của axit, H2SO4 đặc còn có một số tính chất khác:
    * Tính oxi hoá mạnh.
    2H2SO4(đặc) + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O.
    - H2SO4 đặc nóng tác dụng được với hầu hết kim loại (kể cả kim lọai đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học, trừ Au, Pt).

    H2SO4 đặc + C

    H2SO4 đặc + S

    H2SO4 đặc + KBr
    2 2 Br2 + SO2 +2H2O + K2SO4.
    2 CO2 +2SO2+ 2H2O.
    2 3SO2 + 2H2O.
    H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều phi kim và hợp chất.
    b. Axit sunfuric đặc.
    * Tính oxi hoá mạnh.
    2H2SO4(đăc) + C CO2 + 2SO2  + 2H2O.
    * Tính háo nước.
    C12H22O11 12C + 11H2O.
    2. Tính chất hoá học.
    b. Axit sunfuric đặc.
    * Tính oxi hoá mạnh.
    Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc phải hết sức cẩn thận: dễ gây bỏng.
    III. Ứng dụng
    Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu trong
    nhiều ngành sản xuất.
    III. Ứng dụng
    Phân bón
    Sơn
    III. Ứng dụng
    Phẩm nhuộm
    III. Ứng dụng
    Chất tẩy rửa
    III. Ứng dụng
    Luyện kim
    Chất dẻo
    III. Ứng dụng
    Tơ, sợi
    Giấy
    III. Ứng dụng
    Thuốc nổ
    Thuốc trừ sâu
    Dầu mỏ
    III. Ứng dụng
     
    Gửi ý kiến