Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Một số muối quan trọng hóa 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn Kiệt
    Ngày gửi: 20h:09' 13-09-2017
    Dung lượng: 11.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Bài:Một số muối quan trọng
    Nhóm 2: +Phan Quỳnh Anh
    +Nguyễn Ngọc Khôi
    +Đỗ Bảo Nhi
    +Nguyễn Minh Tuấn Kiệt

    I.Định nghĩa;tính chất Vật Lí:
    A.Natri Clorua:
    Là chất kết tinh màu trắng hoặc không màu,nóng chảy ở 801°C,điểm sôi:1465°C,độ hòa tan35,9g/100ml H2O(25°C)
    II.Tính chất hóa học:
    A.Natri Clorua:
    Tác dụng với muối->Tạo ra 2 muối mới
    VD:NaCl+AgNO3->NaNO3+AgCl
    Tinh thể muối Natri Clorua
    II.Cách khai thác, điều chế:
    Cho Na Phản ứng với Cl->NaCl
    (Na+Cl2->NaCl
    Khai thác muối
    NaCl
    Gia vị và bảo quản thực phẩm
    Na
    Cl2
    -Chế tạo hợp kim
    -Là chất trao đổi nhiệt
    NaClO
    NaOH
    H2
    Cl2
    NaHCO3
    Na2CO3
    Sản xuất chất tẩy rửa,chế tạo xà phòng,…
    Chất tẩy trắng,diệt trùng,…
    -Chế tạo xà phòng
    -Công nghiệp giấy
    -Làm nhiên liệu
    -Sản xuất axit clohidric
    -Sản xuất chất dẻo PVC
    -Chất diệt trùng,trừ sâu
    III.Ưng dụng:
    I.Định nghĩa:
    B.Kali Nitrat:
    Muối Kali Nitrat


    Độ tan của Kali Nitrat ở một số nhiệt độ
    IV.Ứng dụng:
    Thuốc nổ đen(2KNO3+S+3C->K2S+3CO2+N2)
    Phân bón KNO3
     
    Gửi ý kiến