Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Unit 05. Vietnamese Food and Drink. Lesson 3. A closer look 2

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
    Ngày gửi: 20h:45' 13-09-2017
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO
    OUR CLASS!


    Kim’s game
    a bottle of some any

    spinach banana bread

    Beef pepper apple

    pork rice water

    egg an
    Countable nouns
    Uncountable nouns
    Countable or uncountable?
    Countable uncountable
    For uncountable nouns, we can use
    A bottle of… : 1 chai… ( a bottle of water )
    A piece of… : 1 miếng… (a piece of bread )
    A bar of… : 1 thỏi, 1 thanh …
    (a bar of chocolate)
    A glass of… : 1 ly …( a glass of coke )
    A kilo of…: 1 kí lô …( a kilo of beef )
    A bag of… : 1 túi …( a bag of rice )
    Danh từ không đếm được
    Số ít
    Danh từ đếm được
    Số nhiều
    HOW MANY
    HOW MUCH
    Seller: How much rice do you want?
    Phong: A kilo of rice, please.
    Seller: I have some eggs and some rice,
    but I don’t have any bananas.
    How many eggs do you need?
    Phong: I need two eggs
    Seller: May I help you?
    Phong: I want some eggs, some bananas and some rice
    do you want ?
    are there ?
    do you want ?
    is there ?
    a/ an/ some/ any
    a/ an + danh từ đếm được, số ít
    Some, any: một ít, một vài
    Some: dùng trong câu khẳng định
    Some + danh từ đếm được, số nhiều
    danh từ không đếm được, số ít
    Any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn
    Any+ danh từ đếm được, số nhiều
    danh từ không đếm được, số ít
    Fill in the blanks with a / an, some or any
    Mi: Let’s have dinner.
    Phong: Good idea! Is there(1)____________rice?
    Mi: No, there isn’t, but there are (2)___________ noodles.
    Phong: OK. Let’s have noodles with (3)_________ beef or pork.
    Mi: Ah, there’s a problem.
    Phong: What is it?
    Mi: There isn’t (4)_________ beef or pork left.
    Phong: Oh, I have (5)__________ cheese sandwich and (6)________ apple in my bag.
    Mi: That’s not enough for both of us, Phong.
    any
    some
    some
    any
    some
    an
    Milk/ drink/every morning

    Water/ drink/ every day

    Coffee/ drink/ every day
    Let’s practice
    A glass of milk
    3 bottles
    a cup of coffee
    Bananas/ eat/ every day
    a banana
    Vegetables/ eat/ every day
    two kinds of vegetables
    Apples/ eat/ every day
    three apples
    1- Milk/ drink/every morning
    A glass of milk
    2- Water/ drink/ every day
    three bottles
    3- Coffee/ drink/ every day
    a cup of coffee
    4- Bananas/ eat/ every day
    a banana
    5- Vegetables/ eat/ every day
    two kinds of vegetables
    6- Apples/ eat/ every day
    three apples
    Practice with your partner
    Further practice
    How many
    How much
    a/ an
    Some
    any
    Fill each blank in the question with how many or how much
    1- …………………apples are there in the fridge?
    There are ……………………apples in the fridge.
    2-………………….pepper do you want ?
    I want …………………of pepper.
    3-………………….bananas are there on the table?
    There is ……………….banana on the table.
    4-……………………sandwiches are there in your bags?
    There isn’t ………………..sandwiches in my bags.
    5-…………………..water is there in the bottle?
    There is ……………….water in the bottle.
    How many
    How much
    How many
    How many
    How much
    One - three - some - a packet - any
    three
    a packet
    one
    any
    some
    Consolidation
    a/ an (một) + danh từ đếm được, số ít
    Some, any: một ít, một vài
    Some: dùng trong câu khẳng định
    Some + danh từ đếm được, số nhiều
    danh từ không đếm được, số ít
    Any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn
    Any+ danh từ đếm được, số nhiều
    danh từ không đếm được, số ít
    How many + dt đếm được + are there?
    số nhiều
    How much + dt không đếm được + is there?
    số ít
    *HOMEWORK:
    - Learn voc by heart
    Rewrite the exercise 2, 4, 5 page 52
    Prepare Communication: review
    + Simple present tense
    + voc: sauce, sausage, yoghurt, tuna, ham
    + names of your favourite foods and drinks
     
    Gửi ý kiến