Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 28. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Kim Ngân
    Ngày gửi: 21h:23' 13-09-2017
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 28: NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
    I. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
    1. Khái niệm
    Nhu cầu
    dinh dưỡng của
    vật nuôi
    Nhu cầu duy trì là lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để:
    + vật nuôi tồn tại
    + duy trì thân nhiệt & các hoạt động sinh lí
    trong trạng thái không tăng hoặc giảm khối lượng, không cho sản phẩm.
    Nhu cầu sản xuất là lượng chất dinh dưỡng để + vật nuôi tăng khối lượng cơ thể
    + tạo ra sản phẩm: SX tinh dịch, nuôi thai, SX trứng, tạo sữa, sức kéo…
    VD
    2. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu dinh dưỡng vật nuôi
    + Yếu tố di truyền: loài, giống
    + Lứa tuổi
    + Giai đoạn phát triển
    + Tính biệt: đực, cái
    + Đặc điểm sinh lí
    + Đặc điểm sản xuất: hướng thịt, hướng trứng, hướng cày kéo,
    hướng sữa…
    VD
    Heo con
    Heo thịt
    Heo nái
    Heo đực
    II. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
    Khái niệm
    -Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là những qui định về mức ăn cần cung cấp cho 1 vật nuôi trong 1 ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của nó
    TIÊU CHUẨN ĂN CHO GÀ MÁI ĐẺ TRỨNG THƯƠNG PHẨM GIỐNG
    2. Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn
    a/ Năng lượng
     Vai trò: cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể vật nuôi.
     Năng lượng được tính bằng calo, kcal hoặc jun.
     Các chất cung cấp năng lượng: lipit giàu năng lượng nhất nhưng tinh bột lại là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi
    Vd:
    Khi khẩu phần ăn thiếu năng lượng
    CÁC LOẠI THỨC ĂN GIÀU NĂNG LƯỢNG
    Gạo
    b/Protein
     Vai trò: protein được cơ thể sử dụng để tổng hợp các hoạt chất sinh học, các mô và tạo sản phẩm.
     Nhu cầu protein được tính theo tỉ lệ % protein thô trong vật chất khô của khẩu phần hoặc số gam protein tiêu hóa/1kg thức ăn.
    Vd:
    Khi khẩu phần ăn thiếu protein
    CÁC LOẠI THỨC ĂN GIÀU PROTEIN
    c/Khoáng
     Vai trò: khoáng là thành phần quan trong cấu tạo nên xương, máu, enzim và vitamin.
    .
    Nhu cầu
    khoáng
    Khoáng đa lượng
    (Ca, p, Mg, Na, Cl… tính bằng g/con/ngày)
    Khoáng vi lượng
    (Fe, Cu, Co, Mn, Zn… tính bằng mg/con/ngày)
    Khi khẩu phần ăn thiếu chất khoáng
    .
    .
    Thiếu Ca trên gà thịt,
    gà hay nằm, đi lại khó khăn,
    tăng trọng kém
    Thiếu Ca trên gà mái đẻ,
    vỏ trứng mỏng,
    tỉ lệ trứng vỡ cao
    CÁC LOẠI THỨC ĂN GIÀU KHOÁNG
    Giàu khoáng đa lượng
    Giàu khoáng vi lượng
    Bột vỏ sò
    Premix
    d/ Vitamin
     Vai trò: điều hòa các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
     Nhu cầu vitamin được tính theo: UI (đ/vị quốc tế), mg hoặc µg/kg thức ăn, tùy theo loại vitamin sử dụng
    Vd
    Khi khẩu phần ăn thiếu vitamin
    CÁC LOẠI THỨC ĂN GIÀU VITAMIN
    Rau lang (Vitamin A)
    Cám gạo (Vitamin B1)
    Ngoài các chỉ số cơ bản trên, khi xây dựng tiêu chuẩn cần phải quan tâm đến hàm lượng chất xơ và hàm lượng axit amin thiết yếu trong khẩu phần ăn của vật nuôi.

     Vai trò chất xơ: hấp thu, nhu động ruột và tạo khuôn phân.
     Vai trò axit amin: cung cấp các axit amin thiết yếu mà cơ thể không tự tổng hợp được
    Khi khẩu phần ăn thiếu chất xơ
    CÁC LOẠI THỨC ĂN GIÀU CHẤT XƠ
    III. KHẨU PhầN ĂN CỦA VẬT NUÔI
    1. Khái niệm

    Khẩu phần ăn của vật nuôi là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng (hoặc tỉ lệ) nhất định.
    VD:
    2.Nguyên tắc phối hợp khẩu phần
    Nguyên tắc phối hợp
    khẩu phần ăn
    Tính khoa học
    Tính kinh tế
    Đảm bảo đủ tiêu chuẩn
    Phù hợp khẩu vị, vật nuôi thích ăn
    Phù hợp đặc điểm sinh lí tiêu hoá
    Tận dụng nguồn thức ăn có sẵn ở địa phương để giảm chi phí, hạ giá thành.
    Sơ đồ về nguyên tắc phối hợp khẩu phần
    THANKS FOR WATCHING <3 
    MỌI THẮC MẮC NHÓM 5 SẼ GIẢI ĐÁP CHO CÁC BẠN  
     
    Gửi ý kiến