Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hoài Thu
Ngày gửi: 21h:58' 20-09-2017
Dung lượng: 652.5 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
MATH 5
MI - LI - MÉT VUÔNG
Toán:
Đê-ca-mét vuông.Héc-tô-mét vuông
1,Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dam2 =
3 dam215 m2 =
… m2
… m2
760 m2 =
30hm2 =
… dam2
… dam2 … m2
200
315
7
60
3000
Toán:
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi-li-mét vuông:
*Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1mm
Mi-li-mét vông viết tắt là mm2
*Ta thấy hình vuông1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 =
100 mm2
1mm2 =
cm2
1mm2
1cm


cm2
Mi-li-mét vuông.Bảng đơn vị đo diện tích
Toán:
b) Bảng đơn vị đo diện tích:
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
km2
dam2
hm2
mm2
cm2
dm2
m2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
=100
hm2
=100
dam2
=100
m2
=100
dm2
=100
cm2
= 100
mm2



dm2


m2


dam2


hm2


km2


- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1/100 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
*Nhận xét:
Toán:
1/ a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
:168mm2
Mi-li-mét vuông.Bảng đơn vị đo diện tích
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 2310mm2
Toán:
2/ a)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
3/ Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
Mi-li-mét vuông.Bảng đơn vị đo diện tích
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN ?
12000 hm2 = … km2
A. 1 200km2
D. 100km2
C. 1 2 km2
B. 1 20 km2
90 000mm2 =…. dm2
A. 900 dm2
C. 9 dm2
B. 90 dm2
D. 9000dm2
2010m2 = … dam2 … m2
A. 20dam2 10m2
C. 201dam2 0m2
B. 2dam2 010m2
D. 201dam2 1m2
A. 3724 m2
37dam2 24m2 =…. m2
B. 37024 m2
C. 37240 m2
D. 372400 m2
DẶN DÒ
Làm bài tập 2a- cột 2
Bài tập 2b/ trang 28
Bài sau: Luyện tập
Chúc các em vui vẻ!
 
Gửi ý kiến