Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Bài 12. Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trần Yến Trang
    Ngày gửi: 14h:54' 12-10-2017
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN TẬP
    CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN , AMINO AXIT , PROTEIN
    LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3
    KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
    CÔNG THỨC CHUNG
    R – NH2
    HCl
    R-NH3Cl
    THỦY PHÂN
    Tạo các -aminoaxit
    THỦY PHÂN
    Tạo các -aminoaxit
    NaOH
    R’OH
    (HCl)
    Dung
    dịch
    Br2
    Cu(OH)2
    MÀU TÍM
    to , xt
    - và  aminoaxit
    tham gia phản ứng
    trùng ngưng
    -(-NH-R-CO-)n-
    I. Kiến Thức Cần Nhớ
    1.Cấu tạo phân tử
    KẾT LUẬN:
    - Nhóm chức đặc trưng của amin là NH2
    Nhóm chức đặc trưng của amino axit là NH2 và
    COOH
    - Nhóm chức đặc trưng của protein là CO-NH
    CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
    I. Kiến Thức Cần Nhớ
    2.Tính chất
    Kết luận:
    - Amin có tính chất bazơ
    - Amino axit có tính chất của các nhóm NH2 và COOH: tham gia phản ứng trùng ngưng
    - Protein có tính chất của nhóm peptit CO-NH: tham gia phản ứng thuỷ phân, có phản ứng màu Cu(OH)2 .
    LUYỆN TẬP: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN,AMINO AXIT,PROTEIN
    LUYỆN TẬP
    H2N – [CH2]6 – NH2
    CH3 – CH (CH3) – NH2
    CH3 – NH – CH3
    C6H5 – NH2
    1. Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2?
    B
    D
    A
    C
    C
    LUYỆN TẬP
    3
    2
    4
    1
    2. Amin X có công thức phân tử C3H9N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl. Số đồng phân amin X thỏa tính chất trên là
    C
    D
    A
    B
    C
    NH3
    C6H5-CH2-NH2
    CH3 – NH – CH3
    C6H5 – NH2
    3. Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
    C
    D
    A
    B
    B
    LUYỆN TẬP
    HCl
    NaOH
    H2SO4
    Quỳ tím
    4. Chất nào sau đây không có phản ứng với C2H5NH2 trong H2O ?
    C
    D
    A
    B
    C
    3
    4
    5
    2
    5. Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu -amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
    A
    B
    C
    D
    D
    LUYỆN TẬP
    Axit 2- aminopropanoic
    Axit α-aminopropionic
    Anilin
    Alanin
    6. Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với chất: CH3-CH(NH2)-COOH
    B
    D
    A
    C
    C
    Chỉ có tính axít
    chỉ có tính bazơ
    có tính oxihóa và tính khử
    Có tính chất lưỡng tính
    7. Cho các pứ:
    H2N-CH2-COOH + HCl  H3N+-CH2-COOHCl-
    H2N-CH2-COOH + NaOH  H2N-CH2-COONa + H2O
    Hai pứ trên chứng tỏ axit aminoaxetic
    A
    B
    C
    D
    D
    LUYỆN TẬP
    C6H5NH2
    CH3CH2CH2NH2
    H2N–CH2–COOH
    8. Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?
    C
    D
    A
    B
    C
    H2N–CH2CONH–CH2CONH-CH2COOH
    H2N–CH2CH2CONH–CH2CH2COOH
    H2N–CH2CONH–CH(CH3)– COOH
    H2N–CH2CH2CONH–CH2COOH
    9.Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
    C
    D
    A
    B
    B
    LUYỆN TẬP
    3
    2
    4
    1
    10. . Cho các chất sau : êtyl axêtat, anilin, glucôzơ, Gly –Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
    C
    D
    A
    B
    C
    NaOH
    Cu(OH)2
    AgNO3/NH3
    HNO3
    11. Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, etanol và lòng trắng trứng ?
    C
    D
    A
    B
    C
    LUYỆN TẬP
    Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
    Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
    Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
    Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit
    12. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
    C
    D
    A
    B
    A
    BÀI TẬP
    LUYỆN TẬP
    C3H7N
    C4H9N
    C3H9N
    C2H7N
    1 . Cho amin no , đơn chức bậc 1 có %N = 31,11% . Tìm CT của amin
    C
    D
    A
    B
    D
    14000
    20000
    7000
    10000
    2. Một hemoglobin chứa 0,4% Fe về khối lượng (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt). Xác định phân tử khối gần đúng hemoglobin trên
    C
    D
    A
    B
    A
    LUYỆN TẬP
    13,05 gam
    12,85 gam
    12,95 gam
    12,55 gam
    3. Cho 0,1 mol anilin phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là:
    C
    D
    A
    B
    B
    100 ml
    300ml
    200ml
    400ml
    4. Để trung hòa 0,1 mol Axit glutamic cần một lượng NaOH 0,5M là bao nhiêu?
    C
    D
    A
    B
    D
    LUYỆN TẬP
    8
    5
    7
    4
    5. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
    C
    D
    A
    B
    A
    NH2 – CH2 – COOH
    CH3COONH4
    NH2 – (CH2)2 – COOH
    NH2 – (CH2)3 – COOH
    6. Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115g muối khan. X có công thức cấu tạo nào sau đây:
    C
    D
    A
    B
    A
    LUYỆN TẬP
    Alanin
    Valin
    Glyxin
    Lysin
    7. Amino axit X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1, phân tử X có phần trăm theo khối lượng oxi là 42,67%. Tên của X là:
    C
    D
    A
    B
    B
    LUYỆN TẬP
    8. A là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH. Cho 3 gam A tác dụng với NaOH dư thu được 3,88 gam muối. Công thức phân tử của A là
    A.CH3-CH2-CHNH2-COOH B.CH2NH2-CH2-COOH
    C.CH3-CHNH2-COOH D.H2N-CH2-COOH

    9. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2 M, thu được dd X.Cho NaOH dư vào dd X thì số mol NaOH pứ là ?
    A. 0,7 B. 0,5 C. 0,65 D. 0,55
    2
    3
    4
    5
    6
    Hàng dọc
    7
    5
    5
    8
    7
    10
    1
    2. Cho dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2/OH-, tạo dung dịch màu tím. Phảnứng trên được gọi là phản ứng gì?
    3. Tên gọi của hợp chất sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH là gì?
    4. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên. Hiện tượng trên gọi là . . . . . . . . . . . . . Protein .
    5. Chất có trong thuốc lá gây nên bệnh ung thư là :
    A. Cocain B. heroin C. Nicotin D.cafein
    6. Khi đun nóng các - và -amimino axit tham gia phản ứng tạo poliamit và giải phóng những phân tử nước. Phảnứng trên được gọi là phản ứng gì?
     
    Gửi ý kiến