Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Unit 4. At school

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Tâm
    Ngày gửi: 22h:53' 12-10-2017
    Dung lượng: 7.6 MB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 4
    AT SCHOOL
    A. SCHEDULES
    I. VOCABULARY:
    - Math (n):
    Môn Toán
    - Geography (n):
    Môn Nhạc
    - History (n):
    Môn lịch sử
    - Physics (n):
    - Music (n):
    - Physical Education (n):
    - Subject (n):
    - Schedule (n):
    - A quarter (n):
    Môn vật lý
    Môn địa lý
    Môn thể dục
    Môn học
    Thời khóa biểu
    Một phần tư (15’)
    Subjects
    Math
    Music
    English
    History
    Geography
    Physical Education
    Physics
    II. LISTEN AND REPEAT
    It’s seven o’clock
    It’s four fifteen.
    It’s a quarter past four.
    It’s eight thirty.
    It’s half past eight.
    It’s five twenty-five
    It’s twenty five past five
    It’s nine forty.
    It’s twenty to ten.
    It’s one forty-five
    It’s a quarter to two.
    *Model sentences
    What time is it? = What is the time?
    Giờ tròn: It’s + giờ + o’clock
    Giờ hơn: It’s + phút + past + giờ
    Giờ kém: It’s + phút kém + to + giờ tới
    III. PRACTICE
    It’s ten to two.
    It’s two fifty.
    It’s three thirty-five
    IV. ANSWER ABOUT YOU
    What time do you get up?
     I get up at...........
    b. What time do classes start?
     They start at.............
    c. What time do they finish?
     They finish at.........
    d. What time do you have lunch?
     I have lunch at.......
    e. What time do you go to bed?
     I go to bed at.........
    V. LISTEN AND WRITE. COMPLETE THE SCHEDULE
    Saturday
    Friday
    VI. FURTHER PRACTICE
    Ask and answer:
    S1: What time do you have English?
    S2: I have English at twelve o’clock on Thursday and at a quarter past three on Wednesday.
    math
     
    Gửi ý kiến