Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Tâm
Ngày gửi: 22h:53' 12-10-2017
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
UNIT 4
AT SCHOOL
A. SCHEDULES
I. VOCABULARY:
- Math (n):
Môn Toán
- Geography (n):
Môn Nhạc
- History (n):
Môn lịch sử
- Physics (n):
- Music (n):
- Physical Education (n):
- Subject (n):
- Schedule (n):
- A quarter (n):
Môn vật lý
Môn địa lý
Môn thể dục
Môn học
Thời khóa biểu
Một phần tư (15’)
Subjects
Math
Music
English
History
Geography
Physical Education
Physics
II. LISTEN AND REPEAT
It’s seven o’clock
It’s four fifteen.
It’s a quarter past four.
It’s eight thirty.
It’s half past eight.
It’s five twenty-five
It’s twenty five past five
It’s nine forty.
It’s twenty to ten.
It’s one forty-five
It’s a quarter to two.
*Model sentences
What time is it? = What is the time?
Giờ tròn: It’s + giờ + o’clock
Giờ hơn: It’s + phút + past + giờ
Giờ kém: It’s + phút kém + to + giờ tới
III. PRACTICE
It’s ten to two.
It’s two fifty.
It’s three thirty-five
IV. ANSWER ABOUT YOU
What time do you get up?
 I get up at...........
b. What time do classes start?
 They start at.............
c. What time do they finish?
 They finish at.........
d. What time do you have lunch?
 I have lunch at.......
e. What time do you go to bed?
 I go to bed at.........
V. LISTEN AND WRITE. COMPLETE THE SCHEDULE
Saturday
Friday
VI. FURTHER PRACTICE
Ask and answer:
S1: What time do you have English?
S2: I have English at twelve o’clock on Thursday and at a quarter past three on Wednesday.
math
 
Gửi ý kiến