Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Độ cao của âm

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Thế
Ngày gửi: 14h:27' 31-10-2017
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích: 0 người
Kính chào
Quý thầy cô đến dự hội giảng
B. Ngọn nến đang cháy
Kiểm tra kiến thức cũ:
Cho những vật sau đây, vật nào là nguồn âm:
A. Cái loa
C. Máy radio đang hoạt động.
D. Cái bàn học
C. Máy radio đang hoạt động.
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
- Nhắc lại đặc điểm của các nguồn âm.
Các vật phát ra âm đều dao động
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
Thí nghiệm 1:
Cách thực hiện TN:(Nhóm trưởng phân công các bạn )
HS1: Kéo con lắc thứ nhất (a, khoảng 40cm) ra khỏi vị trí cân bằng,rồi thả cho nó dao động.
HS2: Đếm số dao động trong 10 giây.
HS3: Bấm đồng hồ trong 10 giây .
Quá trình trên được thực hiện lại với con lắc b (khoảng 20 cm). Chú ý khi kéo con lắc thứ 2 lệch khỏi vị trí ban đầu thì góc lệch của nó bằng với góc lệch của con lắc thức nhất.
HS4 : Ghi lại kết quả vào bảng 1 trong phiếu học tập.
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
Thí nghiệm 1:
Dựa vào kết quả thí nghiệm của các nhóm, em có nhận xét gì về số dao động của 2 con lắc trong 10 giây? Con lắc nào dao động nhanh hơn?
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
Dựa vào kết quả thí nghiệm của các nhóm trên, em có nhận xét gì về sự liên quan giữa dao động nhanh, chậm và tần số?
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
- Dao động càng . . . . . . . . . . . . . . . . . . tần số dao động càng . . . . . . . . . . . . . .
(ch?m)
nhanh
l?n
(nh?)
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
Dựa vào kết quả thí nghiệm của các nhóm trên, em có nhận xét gì về sự liên quan giữa dao động nhanh, chậm và tần số?
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
- Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn.
- Dao động càng chậm thì tần số dao động càng nhỏ.
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG), ÂM THẤP (ÂM TRẦM)
- Dao động càng . . . . . . . . . . . . . . . . . . tần số dao động càng . . . . . . . . . . . . . .
(ch?m)
nhanh
l?n
(nh?)
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
- Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn.
- Dao động càng chậm thì tần số dao động càng nhỏ.
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG), ÂM THẤP (ÂM TRẦM)
Thí nghiệm 2:
C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Phần tự do của thước dài dao động . . . . . . . . . . . . âm phát ra . . . . . . . . . . . .
Phần tự do của thước ng?n dao động . . . . . . . . . . . . âm phát ra . . . . . . . . . . . .
cao
thấp
nhanh
chậm
Cố định 1 đầu thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau trên mặt hộp gỗ (hình 11.2 sgk). Lần lượt bật nhẹ đầu tự do cho nó dao động.
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
- Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn.
- Dao động càng chậm thì tần số dao động càng nhỏ.
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG), ÂM THẤP (ÂM TRẦM)
Thí nghiệm 3:
C4: Hãy lắng nghe âm phát ra và điền từ thích hợp trong khung vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động . . . . . . . . . ., âm phát ra . . . . . . . . . . . . . .
cao
thấp
nhanh
chậm
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động . . . . . . . . . ., âm phát ra . . . . . . . . . . . . . .
Một đĩa nhựa được đục lỗ cách đều nhau và được gắn vào trục của một động cơ chạy bằng pin ( hình 11.3 sgk). Chạm góc miếng bìa vào hàng lỗ nhất định trên đĩa đang quay trong 2 trường hợp:
Đĩa quay chậm.
Đĩa quay nhanh
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
- Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn.
- Dao động càng chậm thì tần số dao động càng nhỏ.
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG), ÂM THẤP (ÂM TRẦM)
KẾT LUẬN:
Từ kết quả thí nghiệm 1,2,3, hãy hoàn thành đầy đủ kết luận sau bằng những từ có trong khung:
Dao động càng . . . . . . . . . . ., tần số dao động càng . . . . . . . . . . âm phát ra càng . . . . . . . . . . . .
Dao động càng . . . . . . . . . . ., tần số dao động càng . . . . . . . . . . âm phát ra càng . . . . . . . . . . . .
cao
thấp
nhanh
chậm
nhỏ
lớn
- Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn , âm phát ra càng cao.
- Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ , âm phát ra càng thấp.
III. VẬN DỤNG:
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
- Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn.
- Dao động càng chậm thì tần số dao động càng nhỏ.
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG), ÂM THẤP (ÂM TRẦM)
- Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn , âm phát ra càng cao.
- Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ , âm phát ra càng thấp.
III. VẬN DỤNG:
C5: Một vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật B phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
- Vật dao động nhanh hơn thì có tần số lớn hơn:
Vật B (có tần số 70Hz) dao động nhanh hơn
- Vật dao động chậm hơn có tần số nhỏ hơn thì phát ra âm thấp hơn
Vật A (có tần số 50Hz) phát ra âm thấp hơn.
Tiết 12; Bài 11 :
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. DAO ĐỘNG NHANH - CHẬM, TẦN SỐ :
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Tần số có đơn vị là héc, kí hiệu : Hz
- Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn.
- Dao động càng chậm thì tần số dao động càng nhỏ.
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG), ÂM THẤP (ÂM TRẦM)
- Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn , âm phát ra càng cao.
- Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ , âm phát ra càng thấp.
III. VẬN DỤNG:
C6: hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm sẽ phát ra cao, thấp như thế nào? Và tần số lớn, nhỏ ra sao?
- Khi dây đàn căng nhiều thì khi đánh đàn, dao động của dây đàn nhanh, âm phát ra sẽ cao và có tần số dao động lớn.
- Khi dây đàn căng ít thì khi đánh đàn, dao động của dây đàn chậm, âm phát ra sẽ thấp và có tần số dao động nhỏ.
1
2
3
4
Ai nhanh hơn ?
Ghi nhớ :
* Số dao động trong một giây gọi là tần số. Đơn vị của tần số là héc (Hz)
* Âm phát ra càng cao ( càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.
* Âm phát ra càng thấp ( càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ.
Có thể em chưa biết.
Thông thường, tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20.000Hz.
Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm.
Chó và một số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, cao hơn 20.000Hz
 *Ứng dụng của siêu âm trong thực tế:
   
Xác định độ sâu của biển nhờ phản xạ của siêu âm.
Siêu âm trong y học.
Dặn dò:
- Học kỹ nội dung ghi nhớ của bài học.
- Làm câu hỏi bài tập C7 trong sgk.
- Chuẩn bị bài tập "ĐỘ TO CỦA ÂM"
Kính chào
Qúi thầy cô cùng các em học sinh
Tần số là gì?
A. Tần số là số dao động trong 1 giờ
B. Tần số là số dao động trong 1 giây
C. Tần số là số dao động trong 1 phút
D. Tần số là số dao động trong thời gian nhất định
Chỉ ra kết luận đúng nhất trong các kết luận sau:
A. Âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng chậm.
B. Âm phát ra càng cao khi tần số dao động càng lớn.
C. Âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng cao.
D. Âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng nhanh
Khi nào ta nói, âm phát ra trầm ?
A. Khi âm phát ra với tần số cao.
B. Khi âm nghe to.
C. Khi âm phát ra với tần số thấp.
D. Khi âm nghe nhỏ
Tần số dao động của vật càng nhỏ thì vật đó phát ra âm . . . . . . . . . . . . . . . .
A. càng to
B. càng cao
C. càng nhỏ
D. càng thấp
Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện ?
A. Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện
B. Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện
C. Làm thí nghiệm với nguồn điện có HĐT 45V
D. Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ điện khi thay bóng đèn
Một dây dẫn có điện trở 20 ? được mắc nối tiết vào mạng điện có CĐDĐ chạy qua là 2A. Tính nhiệt lượng do dây toả ra trong thời gian 20 phút?
A. 960 J
B. 9600 J
C. 96 kJ
D. 960 kJ
No_avatar

Mấy bác tải bài giảng của tui mà không like dc 1 cái

 
Gửi ý kiến