Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Lập
Ngày gửi: 21h:06' 14-11-2017
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo
V? d? gi? hụm nay
Luật trò chơi
Trò chơi ai thông minh hơn
- Các đội chơi quan sát tranh các đồ vật trong 30 giây.
Thực hiện ghi lại tên đồ vật quan sát được trong 30 giây.
Đội nào ghi đúng tên các đồ vật nhiều nhất đội đó chiến thắng.
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU TÍNH GIỜ
Chương 2: KIM LOẠI
Kim loại có những tính chất vật lí và tính chất hóa học nào ?
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Nhôm, sắt có những tính chất và ứng dụng gì ? Hợp kim là gì ?
Sản xuất gang và thép như thế nào ?
Thế nào là sự ăn mòn kim loại ? Có những biện pháp nào để bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn ?
BÀI 16: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
Ở gia đình em có rất nhiều đồ dùng, dụng cụ lao động, máy móc làm bằng kim loại.
Liên hệ với kiến thức đã học ở môn vật lí lớp 7
Nêu những tính chất vật lí của kim loại (về tính dẻo, tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt)
- Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
I. TÍNH CHẤT VẬT Lí CỦA KIM LOẠI
Dựa vào các tính chất vật lí đó, người ta ứng dụng kim loại để làm gì?
 
- Ứng dụng: Chế tạo máy móc, dụng cụ sản xuất, dụng cụ gia đình, đồ trang sức…
II.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
I. Phản ứng của kim loại với phi kim
1. Tác dụng với Oxi
3
4
Có thể kết luận gì về khả năng tác dụng của kim loại với Oxi?
Hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt.) pư với oxi ở nhiệt độ thu?ng hoặc nhiệt độ cao tạo thành oxit ( thưu?ng là oxit bazơ)
Fe + O2 ? ....
to
Fe3O4
3
2
Oxit sắt từ
Hãy viết các PTHH sau:
. . .Al + . .O2 ? . . .. .
Cu + O2 ? . . . .
2Al2O3
CuO
I- Ph¶n øng cña kim lo¹i víi phi kim
Tác dụng với Oxi
2. Tác dụng với phi kim khác
*Thí nghieäm: Natri chaùy trong khí Clo
Cách tiến hành :
+ Cho mẩu Na bằng hạt đậu xanh vào muỗng sắt.
+ Để muỗng sắt lên ngọn lửa đèn cồn cho Na nóng chảy .
+ Cho nhanh muỗng sắt vào lọ đựng khí clo
2Na + Cl2 ? 2NaCl
to
Hy vit cc PTHH sau:
Mg + S ? . . . . .
. . . Fe + . . .Cl2 ? . . . . . . .
MgS
2
3
2FeCl3
Có thể rút ra kết luận gì về khả năng tác dụng của kim loại với phi kim khác?
Ở nhiệt độ cao , hầu hết kim loại tác dụng với phi kim khác tạo thành muối
Rút kÕt luËn chung vÒ tÝnh chÊt hãa häc cña kim lo¹i víi phi kim?
Kết luận:
Hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, Pt ...) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thưu?ng hoặc nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thưu?ng là oxit bazơ). ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim tạo thành muối.
II- Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
VD: Mg+ HCl? .. + ..
Al + H2SO4 ?... + ..
Cu + H2SO4 ?......
Một số kim loại ( Mg, Al, Zn, Fe,.) phản ứng với dung dịch axit (HCl, H2SO4.) tạo thành muối và giải phóng hiđrô
III- Ph¶n øng cña kim lo¹i víi dung dÞch muèi
Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu ?
1. Ph¶n øng cña ®ång víi dung dÞch b¹c nitrat
Cu+ 2AgNO3 ? Cu(NO3)2 + 2Ag ?
2. Phản ứng của sắt với dung dịch đồng (II) sunfat
?Đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc
 S¾t ho¹t ®éng hãa häc m¹nh h¬n ®ång
Kim loại hoạt động hóa học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca.) đẩy được kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành muối mới và kim loại mới.
Rút ra kết luận gì khi cho kim loại tác dụng với dung dịch muối?
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lý nào sau đây?
Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và không có ánh kim. 
Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim. .                                              
Cứng, dẫn điện, không dẫn nhiệt và không có ánh kim.                                              
Cứng, Không dẫn điện, không dẫn nhiệt và có ánh kim.                                            
Câu 2: Nêu tính chất hóa học của kim loại và viết phương trình hóa học minh họa?

Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
2AgNO3+Cu Cu(NO3)2+2Ag
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Phi kim khác
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2) Chun b bi 17 - Dy hot ng ha hc cđa kim loi . c v nghin cu tríc th nghiƯm 1, 2, 3, 4. T 4 th nghiƯm rĩt ra kt lun.
-Dy hot ng ha hc cđa kim loi u?c xy dng nhu th no?
- ngha cđa dy hot ng ha hc?
1) Hc bi v lm cc bi tp 3, 4, 5, 6 trong SGK trang 51.
Hưu?ng dẫn về nhà:
C?M ON QU TH?Y CƠ V CC EM H?C SINH THAM D? TI?T H?C
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓