Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Lương Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:48' 23-10-2007
    Dung lượng: 183.5 KB
    Số lượt tải: 458
    Số lượt thích: 0 người
    Bài : HIĐRO SUNFUA
    DÀN BÀI
    A . Kiểm tra bài cũ.
    B . Bài mới.
    C . Củng cố.
    D . Dặn dò.
    A. KIỂM TRA BÀI CŨ :

    Câu hỏi :
    1. Viết phương trình phản ứng giữa lưu huỳnh với kẽm , nhôm, cacbon , oxi .
    Nêu vai trò của lưu huỳnh trong các phản ứng đó ?

    2. Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 g lưu huỳnh và 1,5 g kẽm trong ống đậy kín . Sau phản ứng thu được chất nào ? Khối lượng là bao nhiêu ?
    ĐÁP ÁN :
    0 -2
    1. Zn + S = ZnS (1)
    0 -2
    2Al + 3S = Al2S3 (2)
    0 -2
    2 S + C = CS2 (3)
    0 +4
    S + O2 = SO2 (4)
    Trong phaûn öùng (1), (2), (3) : löu huyønh laø chaát oxi hoùa.
    Trong phaûn öùng (4) : löu huyønh laø chaát khöû.
    Vaäy : nS > nZn
    Zn + S = ZnS (1)
    Theo phöông trình (1) :
    2. Ta có: nS= =0,2mol nZn = =0,023mol
    Phương trình phản ứng :
    Zn + S = ZnS (1)
    Theo phương trình (1) : nS = nZn = nZnS
    Vậy : nStd= nZnS =nZn =0,023mol
    Sau phản ứng lưu huỳnh còn dư :
    nSdu = 0,2 ? 0,023 = 0,177 mol
    mSdu= 0,177x32 =5,7 g
    Khối lượng kẽm sunfua thu được :
    mZnS =0,023x97 =2,2 g
    6,4
    32
    1,5
    65
    B.BÀI MỚI : Bài 11 : HIDRO SUNFUA H2S =34
    I. Tính chất vật lí :
    - Hiđro sunfua là chất khí không màu , mùi trứng thối , nặng hơn không khí, rất độc.
    - Tan ít trong nước (ở 200C , 1 lít nước hòa tan khoảng 2,5 lít H2S ). Dung dịch H2S gọi là axit sunfuhiđric (nước hiđro sunfua ).
    II. Tính chất hóa học :
    1. Tính khöû :hiñro sunfua laø chaát khöû maïnh .
    a. Taùc duïng vôùi oxi :
    - Chaùy hoaøn toaøn : hiñro sunfua chaùy trong khoâng khí vôùi ngoïn löûa xanh, taïo thaønh löu huyønh (IV) oxit:
    -2 0 +4 -2
    2H2S + 3O2 = 2SO2 + 2H2O
    chaát khöû chaát oxi hoaù
    -Oxi hoùa chaäm : hiñro sunfua chaùy khoâng hoaøn toaøn, taïo thaønh löu huyønh töï do :
    -2 0 0 -2
    2H2S + O2 = 2S + 2H2O
    chaát khöû chaát oxi hoùa

    b. Tác dụng với chất oxi hóa mạnh : -2 0 +6 -1 H2S + 4Cl2 + 4H2O = H2SO4 + 8HCl chất khử chất oxi hóa
    2. Tính axit :
    Nước hiđro sunfua có tính axit yếu , tác dụng với bazơ tạo thành hai loại muối :
    H2S + NaOH = NaHS + H2O
    Natri hidrosunfua

    H2S + 2NaOH = Na2S + 2H2O
    Natri sunfua

    III.Điều chế :
    1. Trong phòng thí nghiệm :
    Cho axit clohiđric tác dụng với muối sắt sunfua
    FeS + 2HCl = FeCl2 + H2S

    2. Trong tự nhiên :
    H2S được tạo thành khi các chất protein bị thối rữa,hoặc có trong nước suối?
    IV. Phản ứng nhận biết H2S hoặc muối sunfua trong dung dịch :
    :
    Muối sunfua của các kim loại phân nhóm chính nhóm I và II (Na2S, K2S, CaS, BaS) đều tan trong nước.
    Muối sunfua của các kim loại khác không tan, một số lại có màu đặc trưng (CuS, PbS : màu đen ;
    CdS : vàng ; MnS : hồng ; SnS : màu gạch )
    Để nhận biết H2S hoặc muối sunfua trong dung dịch , người ta thường dùng dung dịch muối Pb(NO3)2, kết tủa PbS màu đen sẽ xuất hịên :
    H2S + Pb(NO3)2 = PbS + 2HNO3

    Na2S + Pb(NO3)2 = PbS + 2NaNO3
    C. CỦNG CỐ :
    - Hiđro sunfua là chất khử mạnh , khi tác dụng với các chất oxi hóa, S-2 sẽ bị oxi hóa thành S0 ,S+4 và S+6.
    - Dung dịch H2S là một điaxit, tác dụng với bazơ tạo thành hai loại muối.







    O2
    Cl2
    NaOH
    Na2S
    NaHS
    H2S
    H2SO4
    S
    SO2
    D. DẶN DÒ :
    Bài tập trang 97 SGK : 2 ? 5
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓