Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Quảng cáo

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 24: Nhôm


    Lưu Hoàng Vũ
    18h:39' 12-02-2008
    205.5 KB
    485


    QUÝ ĐẠI BIỂU , QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT học
    TRONG DỊP HỘI THI
    ?ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC ?
    NĂM HỌC :2007-2008
    CHÀO MỪNG
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    -HS1:
    Trình bày thứ tự dãy hoạt động hóa học và nêu ý nghĩa của nó .
    -HS2 :
    Trình bày tính chất hoá học chung của kim loại .
    -HS1: Trình bày thứ tự dãy hoạt động hóa học và nêu ý nghĩa của nó .
    Trả lời:
    Thứ tự dãy hoạt động hóa học.
    K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
    * Ý nghĩa:
    Dãy hoạt động hoá học cho biết:
    1) Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải.
    2) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.
    3) Kim loại đứng trước H phản ứng với 1 số dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng …) giải phóng khí H2.
    4) Kim loại đứng trước (trừ Na, K…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
    -HS2 : Trình bày tính chất hoá học chung của kim loại .
    Trả lời:
    Tính chất hoá học chung của kim loại :
    1) Tác dụng với phi kim :
    - Với oxi ( trừ Au, Ag , Pt…) ở nhiệt độ cao hay ở nhiệt độ thường sinh ra oxit
    - Với phi kim khác sinh ra muối .
    2) Tác dụng với dung dịch axit: 1 số kim loại tác dụng với dung dịch axit (H2SO4loãng, HCl ….) sinh ra muối và giải phóng khí hydro .
    3) Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na,K,Ca… có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới.
    Tính chất vật lý
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Sản xuất nhôm
    Tính chất vật lý :
    Nhôm là kim loại màu trắng bạc, có ánh kim
    Nhẹ (khối lượng riêng là 2,7g/cm3)
    Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
    Nhiệt độ nóng chảy: 6600C
    Có tính dẻo.
    II. Tính chất hoá học :
    1.Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại không?
    a) Phản ứng của nhôm với phi kim
    NHÔM
    * Phản ứng của nhôm với oxi
    (Al = 27)
    - PTHH:
    (trắng)
    (không màu)
    (trắng)
    to
    (r)
    (r)
    (k)
    2Al2O3
    * Phản ứng của nhôm với phi kim khác :
    Al + Cl2
    AlCl3
    (r)
    (k)
    (r)
    (trắng)
    (vàng lục)
    (trắng)
    *Nhận xét:
    Nhôm phản ứng với oxi tạo thành oxit và phản ứng với nhiều phi kim khác như S, Cl2 ….tạo thành muối.
    Nhôm cháy trong oxi tạo thành nhôm oxit.
    4Al + 3O2
    2
    3
    2
    Nhôm tác dụng được với nhiều phi kim khác như: Cl2, S ….
    Thực hành nhóm
    Nghiên cứu tính chất hoá học của nhôm
    Tính chất Giống kim loại
    Tính chất
    Khác kim loại
    1.Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại không?
    a) Phản ứng của nhôm với phi kim
    b) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit
    II. Tính chất hoá học :
    2Al + 6HCl
    2AlCl3 + 3H2
    Ptpư:
    Nhôm phản ứng với 1 số dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng …giải phóng khí H2
    (r)
    (dd)
    (k)
    (dd)
    ( trắng)
    ( không màu )
    ( không màu )
    ( không màu )
    Nhôm không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội.
    Chú ý :
    Tính chất vật lý :
    (Al = 27)
    1.Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại không?
    a) Phản ứng của nhôm với phi kim
    b) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit
    II. Tính chất hoá học :
    c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối
    - Ptpư:

    (r)
    (dd)
    (r)
    (dd)
    ( không màu )
    (trắng)
    (đỏ)
    (xanh lam)
    Nhôm còn phản ứng tương tự với dung dịch AgNO3, …..
    Nhôm còn phản ứng được với nhiều dung dịch muối của những kim loại hoạt động hoá học yếu hơn tạo ra muối nhôm và kim loại mới.
    2AlCl3 + 3Cu
    2Al + 3CuCl2
    KẾT LUẬN :
    Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại
    II. Tính chất hoá học :
    1.Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại không?
    2. Nhôm có tính chất hoá học nào khác?
    Nhôm có phản ứng với dung dịch kiềm
    Nhôm có những tính chất hoá học của kim loại
    I. Tính chất vật lý
    III. Ứng dụng :
    - Nhôm và hợp kim nhôm được dùng làm :đồ dùng gia đình, dây dẫn điện, vật liệu xây dựng ….
    - Đuyra : nhẹ, bền được dùng trong công nghiệp chế tạo máy bay, ô tô, tàu vũ trụ …..
    IV. Sản xuất nhôm :
    1.Nguyên liệu:
    Quặng bôxit (có thành phần chủ yếu Al2O3)
    2.Phương pháp:
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hoá học :
    III. Ứng dụng :
    NHÔM
    (Al = 27)
    Điện phân hỗn hợp nóng chảy của nhôm oxit và criolit trong bể điện phân, thu được nhôm và oxi.
    Sơ đồ bể điện phân nhôm oxit nóng chảy
    Hỗn hợp Al203
    và criolit rắn

    Ống hút Al lỏng
    Cực âm
    bằng than chì
    Cực dương
    bằng than chì
    Al nóng chảy
    +
    Hình 2.14.
    Hỗn hợp Al203
    và criolit
    nóng chảy
    IV. Sản xuất nhôm :
    1.Nguyên liệu:
    Quặng bôxit (có thành phần chủ yếu Al2O3)
    I. Tính chất vật lý:
    II. Tính chất hoá học :
    III. Ứng dụng :
    NHÔM
    (Al = 27)
    2.Phương pháp:
    Điện phân hỗn hợp nóng chảy của nhôm oxit và criolit trong bể điện phân, thu được nhôm và oxi.
    PTHH:
    Al2O3
    Điện phân nóng chảy
    criolit
    Al + O2
    2
    4
    3
    Bài tập:
    1.Nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây:
    A. NaOH B.FeCl3 C. CuCl2
    D.H2SO4loãng E. Tất cả các dung dịch trên
    2.Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế nhôm:
    A. Cho Mg tác dụng dung dịch AlCl3
    B. Điện phân dung dịch AlCl3.
    C. Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit.
    D. Phương pháp khác.
    3. Có thể dùng một dung dịch nào sau đây để nhận biết các kim loại : Al, Fe.
    A. H2SO4 B. NaOH
    C. HCl D. Tất cả các dung dịch trên
    DẶN DÒ
    Bài NHÔM:
    a. Học kỹ nội dung bài học. So sánh tính chất hoá học của nhôm và tính chất chung của kim loại.
    b. Làm bài tập trang 57, 58 ?SGK
    2. Chuẩn bị bài SẮT
    a) Sắt tính chất vật lý như thế nào ?
    b) So sánh tính chất hoá học của sắt với nhôm ?
    c) Khi nào sắt đơn chất tạo hợp chất sắt (II), tạo hợp chất sắt (III)?
     
     
    Gửi ý kiến
    print