Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 25. Thường biến

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Quí
Ngày gửi: 13h:19' 25-11-2007
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1801
Số lượt thích: 0 người
HOA LIÊN HÌNH
Gv: Nguyễn Hoàng Quí
4§ THƯỜNG BIẾN
I.Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:
1. Thí nghiệm:
▪ Lai 2 giống hoa liên hình thuần chủng.
▪ F1 : 100% hoa đỏ
Kết quả lai ở F1 và F2 nghiệm đúng định luật 1 và 2 của Menden kết luận gì ?
▪ Ptc :
Hoa đỏ  hoa trắng
▪ F2:
3/4
1/4
▪ Màu hoa phụ thuộc ………….
Ptc :
AA
Hoa đỏ
Hoa trắng
▪ Màu đỏ là tính trạng ….........

aa
F1 :
100% Aa (toàn đỏ)
F2 :
1AA : 2Aa : 1aa
3 đỏ : 1 trắng
▪ Qui ước: gen A: Đỏ > gen a : trắng
1cặp gen
trội.
GP:
A
a
x Aa
GF1:
A : a
A : a
AA
20oC
35oC
▪ Đem cây hoa đỏ TC (AA) trồng ở 35oC, cho hoa trắng. Cây con của cây này ở 20oC lại cho hoa đỏ.
KL: + Màu hoa còn phụ thuộc …………………
+ Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng tới sự biểu hiện màu hoa  không làm ……………………………
+ Giống hoa đỏ TC (AA) đã phản ứng thành ……..
……………………………………………………..
AA
nhiệt độ m/trường.
biến đổi gen màu hoa.
2 kiểu hình khác nhau tùy nhiệt độ môi trường.
▪ Giống hoa đỏ (AA) và trắng (aa) khác nhau về kiểu gen nên khác nhau …………………………..
………………………………………………………
Giống hoa đỏ và giống hoa trắng khác nhau ở điểm nào?
▪ Giống hoa trắng TC (aa) chỉ cho 1kiểu hình trắng dù t0 môi trường thay đổi 35oC hay 20oC.
35oC
20oC
aa
aa
ở cách phản ứng trước điều kiện to môi trường.
2. Kết luận:
▪ Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen.
▪ Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
▪ Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường .
KIỂU
GEN
MÔI
TRƯỜNG
KIỂU
HÌNH
+
=
 Môi trường qui định kiểu hình cụ thể.
Bộ lông: dày, trắng lẫn với tuyết
Bộ lông: thưa, vàng hay xámlẩn với màu đất, cát.
Mùa đông
Mùa hè
II. THƯỜNG BIẾN:
Phiếu học tập: Tìm hiểu sự biến đổi kiểu hình
 Mọc trong nước
 Trên mặt nước
 Trong không khí
 Lá hình dải: tránh sóng ngầm
 Lá có phiến rộng: nổi trên
mặt nước
 Lá hình mác:tránh gió mạnh
II. THƯỜNG BIẾN:
1. Khái niệm:
 Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen
 phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
 dưới ảnh hưởng của môi trường.
Vd: cây rau mác……….
Thỏ,…………
▲ Có thể minh họa thường biến bằng sơ đồ sau:
KIỂU GEN

MÔI TRƯỜNG 1
MÔI TRƯỜNG 2
MÔI TRƯỜNG 3
MÔI TRƯỜNG n
KIỂU HÌNH 2
KIỂU HÌNH 3
KIỂU HÌNH 1
KIỂU HÌNH n
=
=
=
=
THƯỜNG
BIẾN
2. So sánh thường biến và dột biến:
 Nguyên nhân:
 Do các nhân tố gây đột biến
 Do môi trường tác động
 Khái niệm:
 Làm biến đổi kiểu gen  biến đổi kiểu hình.
 Đặc điểm:
 Di truyền được.
 Xuất hiện riêng lẻ, vô hướng
 Đa số có hại, ít đột biến có lợi, một số trung tính.

 Làm biến đổi kiểu hình, không làm biến đổi kiểu gen.
 Không di truyền được.
 Xuất hiện đồng loạt, định hướng
 có lợi cho sinh vật
Vai trò (Ý nghĩa):
 Nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
 Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hóa và chọn giống.



a)  Giới hạn thường biến của 1 kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
















Vd: Giống lợn:
+ Ỉ : 50kg/10 tháng tuổi
+ Đại Bạch: 90kg/6 tháng tuổi
c) MPU của mỗi tt thay đổi theo KG của từng giống
Vd: Ở bò sữa:
Gen  sản lượng sữa MPU rộng (tt số lượng)
b) Trong 1 KG, mỗi gen có MPU khác nhau.
Vd: Hoa liên hình đỏ  không ra hoa (chết) khi ở t0 quá cao; quá thấp.
 MPU do KG qui định  di truyền được
III. Mức phản ứng (MPU):
1. Khái niệm:
Gen  tỉ lệ bơ trong sữa  MPU hẹp (tt chất lượng)
2. Vai trò của giống và kỹ thuật canh tác trong việc tăng năng suất cây trồng:
Trong sản xuất, các yếu tố: giống, kỹ thuật canh tác, năng suất; yếu tố nào là kiểu gen, yếu tố nào là kiểu hình, yếu tố nào là môi trường ?
 GIỐNG là kiểu gen qui định giới hạn năng suất của 1 giống
 KỸ THUẬT SẢN XUẤT là môi trường xác định năng suất cụ thể của 1 giống trong giới hạn năng suất do giống qui định
 Năng suất là kiểu hình là kết quả tác động của giống và kỹ thuật
Vd: Lợn Đại bạch được cho ăn và chăm sóc đầy đủ  185kg; trường hợp xấu nhất  40 – 50kg
IV. Phân biệt biến dị di truyền – biến dị không di truyền:
 Biến đổi trong kiểu gen, ADN và NST
 Biến đổi kiểu hình không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen
 Gồm:
BDTH, ĐBNST, ĐB gen
 Thường biến
 Do tác động của các tác nhân lý hóa
 những rối loạn sinh lý, sinh hóa nội bào.
 Do ảnh hưởng môi trường
 Di truyền được
 Không di truyền được
No_avatar

Chào thấy! con đang làm đề tài thường biến, giáo án của thầy khá hay và sống động, xin phép thầy cho con được tham khảo và sử dụng một vài slide. Cảm ơn thầy Cười

Avatar
Ha ha ... có được bao nhiêu mem lịch sự như bạn này nhỉ?
No_avatar

bài này hay đấy

Avatar
TRÊN DIỄN ĐÀN NÀY CÓ ĐƯỢC BAO NHIÊU NGƯỜI NHƯ : VŨ PHƯƠNG UYÊN .
No_avatar

Cười chào thầy!con mới học lớp 9 mà cô giáo con bảo phải tìm tài liệu về thường biến.con tìm mấy ngày nay mới được bài của thầy,con mạn phép copy bài của thầy về trình chiếu cho lớp.thanks thầy nhiều

No_avatar

thua thay cho em hoi mot so tinh trang chat luong va so luong o con nguoi

 

No_avatar

thank thay lam

lam

No_avatarf

thanks thầy nhiều lắm

 

No_avatar

uow dc do

 

No_avatarf

thay oi bai giang cua thay hay wa,thay cho con copy nha,con fai lam tai lieu cho thay con ve thuong bien,cuc kho wa thay oi.:((:((:((KhócKhócKhóc

 

 
Gửi ý kiến