Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HOANGCAM
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Cẩm
Ngày gửi: 00h:15' 02-12-2007
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 852
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán 6
GV: NGUYỄN THỊ HỒNG CẨM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Bài tập: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa.
a/ 53 .52 b/ 24.22.2 c/ a8.a2
a/ 55
b/ 27
c/ a10
Kết quả :

a10 : a2 = ? Làm thế nào để thực hiện phép chia ?
1. Ví dụ :
§8. CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ.
Ti?t 14:
Ta đã biết a8 .a2 = a10. Hãy suy ra :
a10 :a2 = ? ; a10 :a8 = ?
Có nhận xét gì về số mũ của thương với số mũ của Số bị chia và số chia ?
Với a ? 0
Để phép chia am : an thực hiện được ta cần chú ý đến những điều kiện gì ?
a ? 0 và m ? n
Trong trường hợp m = n, ta được kết qủa thương là bao nhiêu ?
Khi đó am : am = am ? m = a0 = 1 (a ? 0) .
Qui ước a0 = 1 (a ? 0)
am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ .
Chú ý:
1. Ví dụ :
2. Tổng quát :
Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
8. CHIA HAI LU? TH?A CNG C? S?.
Ti?t 14:
Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :
a/ 712 : 74 b/ x6 : x3 (x ≠ 0 ) c/ a4 : a4 ( a ≠ 0 )
Đáp số:
a/ 78
b/ x3
c/ 1
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
a/ 38 :34 b/ 108 :102 c/ a6: a (a?0 )
Đáp số:
a/ 34
b/ 106
c/ a5
1. Ví dụ :
2. Tổng quát :
Qui ước: a0 = 1 (a ? 0)
am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
8. CHIA HAI LU? TH?A CNG C? S?.
Ti?t 14:
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Hoan hụ !
Sai r?i !
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
75: 7 = 75
x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
a3 . a5 = a8
x5 : x5 = 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
75: 7 = 75
x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
a3 . a5 = a8
x5 : x5 = 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
75: 7 = 75
x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
a3 . a5 = a8
x5 : x5 = 1
a
b
c
d
S
a.
b.
c.
d.
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
75: 7 = 75
x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
a3 . a5 = a8
x5 : x5 = 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
Đ
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
75: 7 = 75
x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
a3 . a5 = a8
x5 : x5 = 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
Đ
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
75: 7 = 75
x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
a3 . a5 = a8
x5 : x5 = 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
S
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Choïn caâu traû lôøi ñuùng vaø khoanh troøn :
Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Chia các cơ số và trừ các số mũ.
Các câu trên đều sai.
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta thực hiện:
2/ Điền chữ đúng hoặc sai vào ô vuông:
75: 7 = 75
x5 : x 2 = x3 ( x≠ 0 )
a3 . a5 = a8
x5 : x5 = 1
a
b
c
d
a.
b.
c.
d.
b
Viết các kết quả các phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
a/ 43 .44 .4 b/ x8 : x (x≠ 0)
c/ 164 : 28 d/ 149 : 79
1. Ví dụ :
2. Tổng quát :
Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
8. CHIA HAI LU? TH?A CNG C? S?.
Ti?t 14:
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Bi t?p :
Lu? th?a c?a m?t th??ng :
( x: y) m = xm : ym ( y? 0)
Lu? th?a c?a m?t th??ng b?ng th??ng cc lu? th?a .
Luỹ thừa của một tích :
( x. y) m = xm . ym
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa.
a/ 48 b/ x3
c/ 164: 28 = (24)4 : 28 = 216 : 28 = 28
d/ 149: 79 = (14: 7) 9 = 29
Đáp số :
Mọi số thập phân đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Chú ý :
3.102 = 102 + 102 + 102
1. Ví dụ :
2. Tổng quát :
Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Chú ý : ( SGK)
8. CHIA HAI LU? TH?A CNG C? S?.
Ti?t 14:
538 = 5.102 + 3.10 + 8
1. Ví dụ :
2. Tổng quát :
Qui ước : a0 = 1 (a ? 0)
am : an = a m – n (a ≠ 0 , m≥ n )
Bài tập áp dụng:
Bài 67/ 30 ( SGK)
Chú ý : ( SGK)
8. CHIA HAI LU? TH?A CNG C? S?.
Ti?t 14:
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một luỹ thừa ) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một luỹ thừa ) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời.
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
115
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
x8
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
3
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
8
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
10
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
56
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
63
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
74
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
115
x8
3
8
10
56
66
74
Hãy tính các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa. Mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được.
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
G.1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 24. 43 = 2
I. a9 : a ( a≠ 0) = a
N. 56 : 50 =
A. 23 . 33 =
V. 214 : 34 =
115
x8
3
8
10
56
66
74
V
I
N
H
H
A
L
O
G
N
Hướng dẫn tự học
Bài vừa học :
_ Hoïc thuoäc qui taéc chia hai luõy thöøa cuøng cô soá (khaùc 0).
_ Bieát caùch bieåu dieãn moät soá töï nhieân döôùi daïng toång caùc luõy thöøa cuûa 10.
_ Naém coâng thöùc luõy thöøa cuûa moät tích,luyõ thöøa cuûa moät thöông.
_ BTVN : 72/ 13 ( SGK ) ; 100; 101; 102 / 14 (SBT)
_ Baøi taäp theâm: Tìm soá töï nhieân n bieát :
a/ 2n .16 = 168 b/ (2n+ 1)3 = 27 c/ 2n .3n = 216
Bài sắp học:
Đọc trước bài ? Thứ tự thực hiện các phép tính?

Chaêm ngoan hoïc gioûi

ÑAÏT NHIEÀU ÑIEÅM 10
 
Gửi ý kiến