Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ÔN TÂP HỌC KỲ MỘT MÔN HÌNH 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TỰ THIÊT KÉ TÀI LIỆU SÁCH TRẮC NGHIỆM
    Người gửi: Huỳnh Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:46' 02-12-2007
    Dung lượng: Bytes
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề 1
    Nền:
    BÀI1:
    Cho tứ giác ABCD trong đó latex(angle(A))+latex(angle(B))=latex(140^0).Tính tổng latex(angle(C)+angle(D))
    latex(angle(C)+angle(D))=latex(220^0)
    latex(angle(C)+angle(D))=latex(200^0)
    latex(angle(C)+angle(D))=latex(160^0)
    latex(angle(C)+angle(D))=latex(150^0)
    BÀI 2:
    Số đo của các góc tứ giác ABCD theo tỉ lệ: A :B :C :D =4: 3: 2 : 1 số đo các góc theo thứ tự đó là:
    latex(120^0; 90^0; 60^0 ;30^0)
    latex(140^0; 105^0;70^0;35^0)
    latex(144^0; 108^0;72^0;36^0)
    Cả A, B, C đều sai
    BÀI 3:
    Chọn câu đúng trong các câu sau:
    Tứ giác ABCD có bốn góc đều nhọn
    Tứ giác ABCD có bốn góc đều tù
    Tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc tù
    Tứ giác ABCD có bốn góc đều vuông
    BÀI 4:
    Chọn câu đúng trong các câu sau
    Hình thang có ba góc tù và một góc nhọn
    Hình thang có ba góc vuông,một góc nhọn
    Hình thang có nhiều nhất hai góc tù, nhiều nhất hai góc nhọn.
    Hình thang có ba góc nhọn một góc tù
    BÀI 6:
    Một hình thang cân có hai cạnh bên là 2,5cm,đường trung bình là 3cm.chu vi của hình thang là:
    8cm
    8,5cm
    11,5cm
    11cm
    BÀI 5:
    Khẳng định nào sau đây là đúng:
    Hình bình hành là hình thang cân
    Hình bình hành không phải là hình thang
    Hình vuông hình chữ nhật đều là hình thang cân.
    Hình thang có hai cạnh bêb bằng nhau là hình thang cân.
    Chủ đề 2
    BÀI 1:
    Chọn câu sai trong các câu sau:
    Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật
    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình là hình chữ nhật
    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    BÀI 2:
    Cho các tập hợp:A={Hình thang};B={Hình bình hành};E={Hình chữ nhật};D={Hình thang cân}.Chọn đáp án Đúng hoặc Sai
    B Chứa trong A
    B Chứa trong C
    C Chứa trong B
    C Chứa trong D
    BÀI 3:
    Cho hình vẽ với các giả thiết đã cho trên hình vẽ (không kẻ thêm )là:
    A. 4
    B. 2
    C. 3
    D. Một đáp án khác
    BÀI 4:
    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
    A. Hình thoi là hình bình hành.
    B. Hình thoi là hình thang
    C. Hình vuông là hình thoi.
    D. Hình thoi là hình vuông.
    BÀI 5:
    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
    A. Hinh vuông là hình chữ nhật.
    B.Hình vuông là hình thang cân.
    C. Hình thoi không phải là hình vuông,nhưng là hình thang cân.
    D.Hình vuông là hình chữ nhật và cũng là hình thoi.
    Chủ đề 3
    BÀI 1:
    Các khẳng định sau ,khẳng định nào là đúng:
    A. Hình thang có trục đối xứng là trung trực của hai đáy.
    B.Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.
    C.Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy.
    D.Tam giác có trục đối xứng là đường trung tuyến.
    BÀI 2:
    Chọn câu sai trong các câu sau:
    A.Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đương chéo.
    B. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
    C.Hình tròn có tâm đối xứng chính là tâm của nó.
    D.Hình vuông,hình chữ nhật có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.
    BÀI 3:
    Chọn câu sai trong các câu sau:
    A. Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.
    B.Hình có bốn trục đối xứng.
    C.Hình vuông có bốn trục đối xứng.
    D.Hình chữ nhật có hai trục đối xứng.
    BAI 4:
    Ngũ giác ABCDE có mấy trục đối xứng và mấy tâm đối xứng:
    A. Ba trục đối xứng và hai tâm đối xứng.
    B. Một trục đối xứng và một tâm đối xứng.
    C. Bảy trục đối xứng và hai tâm đối xứng.
    D.Một trục đối xứng, không có tâm đối xứng.
    Chủ đề 4
    BÀI 1:
    Cho một lục giác lồi ABCDEF.Có bao nhiêu tam giác được tạo bởi các đỉnh của lục giác đã cho.Chọn kết quả đúng:
    A. 9
    B. 20
    C. 11
    D.8
    BÀI 2:
    Cho đa giác 10 cạnh,số đường chéo của đa giác 10 cạnh đó là:
    A. 36
    B. 34
    C. 35
    D. Một kết quả khác
    BÀi 3:
    Một đa giác đều có tổng các góc trong là:latex(1440^0).Số cạnh của đa giác này là bao nhiêu.Chọn kết quả đúng
    A. 10
    B. 9
    C. 8
    D.Một kết quả khác
    BÀI 4:
    Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần,chiều rộng tăng 3 lần:
    A. Diện tích tăng lên 3 lần
    B. Diện tích tăng lên 6 lần
    C.Diện tích tăng lên 9 lần
    D. Cả A,B,C đều sai.
    BÀI 5:
    Cho tam giác ABC,BC=a,đường cao AH=h.Nếu cạnh BC=a không đổi,đường cao AH tăng gấp 2 lần thì latex( S_DeltaABC) thay đổi thế nào.Chọn kết quả đúng:
    A. latex( S_DeltaABC) tăng 2 lần.
    B.latex( S_DeltaABC) tăng 0,5 lần
    C. latex( S_DeltaABC) không đổi
    D.latex( S_DeltaABC) tăng 4 lần
    BÀI 6:
    Cho tam giác ABC , G là trọng tâm của tam giác đó.Hãy so sánh diện tích của hai tam giác:BGM và CGM.Chọn kết quả đúng:
    A. latex(S_DeltaBGM)=latex(S_DeltaCGM)
    B. latex(S_DeltaBGM)>latex(S_DeltaCGM)
    C. latex(S_DeltaBGM) D. Cả A, B, C đều sai.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng