Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương I - Bài 1: Căn bậc hai

    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trường Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:00' 05-12-2007
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1309
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I
    Ở lớp 7, ta đã biết :
    _ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    _ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
    . Số dương kí hiệu là .
    . và số âm kí hiệu là - .
    _ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0

    ?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :

    a) 9 b) c) 0,25 d) 2

    Căn bậc hai của 9 là và -3

    Căn bậc hai của là và -

    Căn bậc hai của 0,25 là và -0,5

    Căn bậc hai của 2 là và -

    3
    0,5
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là ( = 5).
    Căn bậc hai số học của 6 là .

    Chú ý :
    Với a ? 0, ta có :


    ?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
    a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

    b) c) d)


    Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    được gọi là căn bậc hai số học của a.
    được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào?
    ?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:

    a) 64 b) 81 c) 1,21

    Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
    Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
    Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
    ?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
    a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

    b) c) d)

    1/ Trong các số ; - ; ; - số nào là căn bậc hai số học của 9 :

    A) và B) - và


    C) và - D) Tất cả đều sai

    2/ Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

    A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

    B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và ?0,6

    C.

    D.
    2
    (-3)
    2
    (-3)
    2
    3
    2
    3
    1
    10
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    20
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    30
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    11
    21
    0
    TIME
    Ta đã biết:
    Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì .

    Chứng minh:
    Với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
    Ta có:

    Mà a ?0; b ?0





    ? < 0

    ? a <

    Vậy với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
    .
    a b
    b
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    * Định lý :

    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?

    Ví dụ 2: So sánh:
    a) 1 và
    Ta có 1 < 2

    b) 2 và
    Ta có 4 < 5


    ?4 So sánh:

    a) 4 và b) và 3
    0
    Ví dụ 3 : Tìm số x không âm, biết :

    a/ > 2 b/ < 1

    a/ Vì



    ?5 Tìm số x không âm, biết :

    a/ > 1 b/ < 3
    x ? 0
    0
    x > 4
    0 ? x < 1
    x < 1
    x ? 0 và x >4
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Chú ý : Với a ? 0, ta có :






    2/ So sánh các căn bậc hai số học
    * Định lý :
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?

    - Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).

    Chương I: căn bậc hai ? căn bậc ba
    1. CĂN BẬC HAI
    Tổng quát:

    x2 = a (a ? 0)
    ? x = hay x = -

    Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
    a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
    c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
    Bài 1/6 SGK Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
    121 144 169 225
    Học thuộc định nghĩa, định lý của 1.
    Làm bài 2, 3(a,d) SGK/6.
    và 4, 5 SGK/7.
    Đọc mục ?Có thể em chưa biết? SGK/7.
    Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:




    Hướng dẫn Bài 5/7 SGK
    Đố : Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14 m.

    14m
    3,5m
    ?
    No_avatar
    No_avatar
    co ai hoc gioi toan giup minh voi nha theo gmail ;tddongocthanh90@gmail.com
    No_avatarf

    bài giảng rất rõ ràng và chi tiết . thầy hãy đưa thật nhiều bài lên nhé !!

    No_avatar

    dung doNgây thơ

     

    No_avatar

    bài khó wá thầy cô ơi   Khóc

    No_avatar

    oh my god kieu nay sao hx noi dayLa hét

    No_avatarf

    cái trang 6 bị gì í các bạn hong xem dc . tuy mấy trang khác rất để hiểu.

    No_avatarf

    lau ko hoc chang biet can bac la gi . Căn bậc hai của 64 là gì?.

    friv

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng