Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương I - Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Văn Kiểm (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:02' 25-12-2007
    Dung lượng: 187.5 KB
    Số lượt tải: 731
    Số lượt thích: 0 người
    Xét ví dụ: Chia đa thức 2x4 ? 13x3 + 15x2 + 11x ? 3
    cho đa thức x2 ? 4x ? 3.

    2x4 ? 13x3 + 15x2 + 11x ? 3 x2 ? 4x ? 3



    2x2
    - 6x2
    - 8x3
    2x4
    0
    - 3
    -
    +21x2
    - 5x3
    0
    - 5x
    +15x
    +20x2
    - 5x3
    -
    x2
    -4x
    +11x
    - 3
    +1
    x2
    -4x
    - 3
    -
    Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
    1. Phép chia hết
    Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp 1. Phép chia hết
    ?1. Kiểm tra lại tích (x2 ? 4x ? 3) (2x2 ? 5x + 1) có bằng (2x4 ? 13x3 + 15x2 +11x ? 3) hay không?
    Kết quả:
    (x2 ? 4x ? 3) (2x2 ? 5x + 1) = (2x4 ? 13x3 + 15x2 +11x ? 3)

    2. Phép chia có dư
    Thực hiện phép chia đa thức ( 5x3 ? 3x2 + 7) Cho đa thức ( x2 + 1).


    Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp 1. Phép chia hết 2. Phép chia có dư
    5x3 ? 3x2 + 7 x2 + 1
    5x3 +5x
    ? 3x2 ? 5x + 7
    ? 3x2 ? 3
    ? 5x +10




    ? 5x +10
    ? 3
    5x
    Gọi là đa thức dư
    trong phép chia đa
    thức 5x3 ? 3x2+ 7
    Cho đa thức x2 + 1

    Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp 1. Phép chia hết 2. Phép chia có dư
    Ta có: 5x3 ? 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x ? 3) + (? 5x + 10)
    Chú ý:
    Người ta chứng minh được rằng đối với hai đa thức tuỳ ý A và B của cùng một biến ( B 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho A = B.Q + R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B( R được gọi là dư trong phép chia A cho B)
    Khi R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết.
    Bài 67. Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tính chia:


    a) (x3 ? 7x + 3 ? x2):(x ? 3); b) (2x4 ? 3x2 ? 2 + 6x): (x2 ? 2)

    a) x3 ? x2 ? 7x + 3 x ? 3
    x3 ? 3x2 x2 + 2x ? 1
    2x2 ? 7x + 3
    2x2 ? 6x
    ? x + 3
    ? x + 3
    0



    b)
    2x4 ? 3x3 ? 3x2 + 6x ? 2 x2 ? 2
    2x4 ? 4x2 2x2 ? 3x + 1
    ? 3x2 + x2 + 6x ? 2
    ? 3x3 + 6x
    x2 ? 2
    x2 ? 2
    0
    Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp 1. Phép chia hết 2. Phép chia có dư
    ?
    ?
    ?
    Bài 69. Cho hai đa thức: A = 3x4 + x3 + 6x ? 5 và đa thức B = x2 + 1. Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R.
    Giải:
    3x4 + x3 + 6x ? 5 x2 + 1
    3x4 + 3x2 3x2 + x ? 3
    x3 ? 3x2 + 6x ? 5
    x3 + x
    ? 3x2 + 5x ? 5
    ? 3x2 ? 3
    5x ? 2
    ?
    ?
    ?
    3x4 + x3 + 6x ? 5 = (x2 + 1)(3x2 + x ? 3 ) + 5x ? 2
    A = B.Q + R =
    No_avatar

    ngan vl dai

    No_avatarf

    sax, như kái loz

    5221517

    thế này học sao hiểu hả trời

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng