Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 30. Ankađien

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mot so giao an cua TP Ho Chi Minh
Người gửi: Lê Văn Tài
Ngày gửi: 11h:47' 01-02-2008
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thực hiện chuỗi phản ứng :
ĐÁP ÁN :
to
CH2 = CH2 + H2O
H2SO4
1800C

Ni
t0C
(1) CH3 ? CH2? OH

(2) CH3 - CH3

(3) CH3-CH2?CH2?CH3

CH3-CH2?Cl
(4) CH2= CH2 + HCl
xt,to,P
CH2 = CH2 + H2
CH2 = CH2 + CH3 ? CH3
(5) n CH2= CH2
-(- CH2 ? CH2 -)- n

KMnO4
(6) CH2= CH2 + [0] + H2O

I. ĐỊNH NGHĨA.
Định nghĩa :
- Là hidrocacbon không no mạch hở.
- Có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Công thức tổng quát :
CnH2n - 2
( n ? 3 )
A. ANKADIEN.
II. PHÂN LOẠI :
1. Loại có 2 nối đôi liền nhau :
2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau :
Tên ankadien + số chỉ liên kết đôi.
propadien ? 1,2
butadien ? 1,2
pentadien ? 1,4
có 3 loại.
3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi 1 nối đơn (ankadien liên hợp ): quan trọng nhất .
II. PHÂN LOẠI
1. Loại có 2 nối đôi liền nhau .
2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau .
butadien ? 1,3
( divinyl )
2 ? metylbutadien- 1,3
( isopren )
III. LÝ TÍNH.
Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Trạng thái :
IV. HÓA TÍNH :
TÍNH KHÔNG NO
Tính chất tương tự anken, do có 2 liên kết đôi => có 2 liên kết ? kém bền, dễ đứt.
1. Phản ứng cộng.
+ H2
Ni
to
buten ? 2
buten ? 1
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
1. Phản ứng cộng.
+ Br2
1,4 - dibrombuten ? 2
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3,4 - dibrombuten ? 1
1. Phản ứng cộng.
+ HCl
1- clobuten - 2
( SP chính )
( SP phụ )
Cộng 1,4
Cộng 1,2
3- clobuten - 1
2. Phản ứng trùng hợp.
n
Na, t0C
P
butadien ? 1,3
2. Cao su toång hôïp:
a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):

CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
Butañien-1,3 P Na cao su butañien
cao su buna
b) Cao su isopren:

CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)


- Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
4. Coâng duïng:

n
xt, t0C
P
isopren
Poli butadien
( cao su buna )
Poli isopren
( cao su isopren )
3. Phản ứng oxi hóa.
a. Oxi hóa hoàn toàn :
C5H8
to
5
2
n
4
CnH2n - 2
O2
to
(n-1)
CO2
O2
CO2
+
H2O
+
+
+
H2O
b. Oxi hóa không hoàn toàn :
+
[O]
H2O
+
2
1,2,3,4 - tetrahidroxibutan
7
KMnO4
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Từ rượu.
+
H2
H2O
+
CH3 ? CH2 - OH
2
2
2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
Al2O3
650oC
+
H2
2
Al2O3
650oC
H2
2
+
MgO,ZnO
500oC
V. ĐIỀU CHẾ :
1. Từ rượu.
2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
3. Từ axetilen.
CuCl, NH4Cl
100oC
Vinyl axetilen
+
H2
Pd, toC
butadien ? 1,3
2
 
Gửi ý kiến
print