Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ankadien


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Mot so giao an cua TP Ho Chi Minh
    Người gửi: Lê Văn Tài
    Ngày gửi: 11h:47' 01-02-2008
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 290
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT NGUYỄN DU
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Thực hiện chuỗi phản ứng :
    ĐÁP ÁN :
    to
    CH2 = CH2 + H2O
    H2SO4
    1800C

    Ni
    t0C
    (1) CH3 ? CH2? OH

    (2) CH3 - CH3

    (3) CH3-CH2?CH2?CH3

    CH3-CH2?Cl
    (4) CH2= CH2 + HCl
    xt,to,P
    CH2 = CH2 + H2
    CH2 = CH2 + CH3 ? CH3
    (5) n CH2= CH2
    -(- CH2 ? CH2 -)- n

    KMnO4
    (6) CH2= CH2 + [0] + H2O

    I. ĐỊNH NGHĨA.
    Định nghĩa :
    - Là hidrocacbon không no mạch hở.
    - Có 2 liên kết đôi trong phân tử.
    Công thức tổng quát :
    CnH2n - 2
    ( n ? 3 )
    A. ANKADIEN.
    II. PHÂN LOẠI :
    1. Loại có 2 nối đôi liền nhau :
    2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau :
    Tên ankadien + số chỉ liên kết đôi.
    propadien ? 1,2
    butadien ? 1,2
    pentadien ? 1,4
    có 3 loại.
    3. Loại có 2 nối đôi cách nhau bởi 1 nối đơn (ankadien liên hợp ): quan trọng nhất .
    II. PHÂN LOẠI
    1. Loại có 2 nối đôi liền nhau .
    2. Loại có 2 nối đôi cách xa nhau .
    butadien ? 1,3
    ( divinyl )
    2 ? metylbutadien- 1,3
    ( isopren )
    III. LÝ TÍNH.
    Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    Trạng thái :
    IV. HÓA TÍNH :
    TÍNH KHÔNG NO
    Tính chất tương tự anken, do có 2 liên kết đôi => có 2 liên kết ? kém bền, dễ đứt.
    1. Phản ứng cộng.
    + H2
    Ni
    to
    buten ? 2
    buten ? 1
    ( SP chính )
    ( SP phụ )
    Cộng 1,4
    Cộng 1,2
    1. Phản ứng cộng.
    + Br2
    1,4 - dibrombuten ? 2
    ( SP chính )
    ( SP phụ )
    Cộng 1,4
    Cộng 1,2
    3,4 - dibrombuten ? 1
    1. Phản ứng cộng.
    + HCl
    1- clobuten - 2
    ( SP chính )
    ( SP phụ )
    Cộng 1,4
    Cộng 1,2
    3- clobuten - 1
    2. Phản ứng trùng hợp.
    n
    Na, t0C
    P
    butadien ? 1,3
    2. Cao su toång hôïp:
    a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):

    CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
    Butañien-1,3 P Na cao su butañien
    cao su buna
    b) Cao su isopren:

    CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)


    - Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
    4. Coâng duïng:

    n
    xt, t0C
    P
    isopren
    Poli butadien
    ( cao su buna )
    Poli isopren
    ( cao su isopren )
    3. Phản ứng oxi hóa.
    a. Oxi hóa hoàn toàn :
    C5H8
    to
    5
    2
    n
    4
    CnH2n - 2
    O2
    to
    (n-1)
    CO2
    O2
    CO2
    +
    H2O
    +
    +
    +
    H2O
    b. Oxi hóa không hoàn toàn :
    +
    [O]
    H2O
    +
    2
    1,2,3,4 - tetrahidroxibutan
    7
    KMnO4
    V. ĐIỀU CHẾ :
    1. Từ rượu.
    +
    H2
    H2O
    +
    CH3 ? CH2 - OH
    2
    2
    2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
    Al2O3
    650oC
    +
    H2
    2
    Al2O3
    650oC
    H2
    2
    +
    MgO,ZnO
    500oC
    V. ĐIỀU CHẾ :
    1. Từ rượu.
    2. Đề hidro hóa ankan hoặc anken tương ứng có cùng mạch C.
    3. Từ axetilen.
    CuCl, NH4Cl
    100oC
    Vinyl axetilen
    +
    H2
    Pd, toC
    butadien ? 1,3
    2
     
    Gửi ý kiến
    print