Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 37. Luyện tập: Tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Thái
Ngày gửi: 17h:37' 31-01-2008
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 1005
Số lượt thích: 0 người
HOÁ VÔ CƠ
SẮT VÀ HỢP CHẤT
Fe
Hoá vô cơ - Sắt
I, Vị trí, cấu tạo, tính chất của sắt
1, Vị trí, cấu tạo
- Kí hiệu: Fe
- Vị trí: chu kì IV , phân nhóm VIII B
- Cấu hình electron
1s22s22p6 3s2 3p63d64s2
Tính chất vật lý

- Là kim loại có màu trắng xám, có tính dẻo, dễ dát mỏng
- Có từ tính
- Khối lượng riêng là 7,87g/m3
- Nhiệt độ sôi là 2870oC
- Nhiệt đọ nóng chảy là 1359oC
Tính chất hoá học
Tác dụng với phi kim
- phản ứng với oxi
Ở nhiệt độ thường
Fe – 2e  Fe2+
O2 + 4e + 2H2O  4OH –
Fe2+ + 2OH –  Fe(OH)2
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
2Fe(OH)3 Fe2O3 +3H2O

Ở nhiệt độ cao
3Fe + 2O2  Fe3O4 + 270,8 Kcal
-phản ứng với halogen
-phản ứng với lưu huỳnh
-phản ứng với cacbon






Hoá vô cơ - Fe
Tác dụng với nước
3Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2O
Fe + H2O  FeO + H2O
Tác dụng vớidung dịch axit
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Tác dụng với muối của kim loại yếu hơn
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
Điều chế Fe
1, Điện phân dung dịch muối sắt
2FeSO4 + 2H2O 2Fe + O2 + 2H2SO4
2, Tác dụng với kim loại mạnh
Mg + FeSO4  MgSO4 + Fe
3, Sắt oxit tác dụng với chất khử
FeO + H2  Fe + H2O
Hợp chất của sắt - oxit
1, Sắt (II) oxit : FeO
- Tính chất vật lý: chất rắn màu đen, không tan trong nước
- Tính chất hóa học
+ Tác dụng với axit không có tính oxi hóa như HCl, H2SO4 loãng
+ Tác dụng với chất khử
+ Tác dụng với chất oxi hóa


Hợp chất của sắt - Oxit
2, Sắt từ oxit Fe3O4
- Tính chất vật lý : Chất rắn mầu đen, không tan trong nước, có tính nhiễm từ
- Tính chất hóa học
+ Tác dụng với dung dịch axit
+ Tác dụng với chất khử
+ Tác dụng với chất oxi hóa
Hợp chất của sắt - oxit
3, Sắt (III) oxit
- tính chất vật lý: Chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước
- Tính chất hóa học
+ Tác dụng với dung dịch axit
+ Tác dụng với chất khử
Hợp chất của sắt – Hidroxit
1, Sắt (II) hidroxit Fe(OH)2
- Tính chất vật lý: chất rắn màu trắng xanh, không tan trong nước
- Tính chất hóa học
+ Tan trong axit tạo thành muối sắt II
Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O
+ Hóa nâu trong không khí
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
- Điều chế
Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2


Hợp chất của sắt – Hidroxit
2, Sắt (III) hidroxit
- Tính chất vật lý: Chất rắn mầu nâu đỏ, không tan trong nước
- Tính chất hóa học
+ Tan trong axit tạo thành muối sắt II
Fe(OH)3 +3HCl  FeCl3 + 3H2O
+Khi nung nóng ở nhiệt độ cao
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
- Điều chế
Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
Hợp chất của sắt – Muối
1, Muối sắt (II)
Không bền, khi tác dụng với chất oxi hóa tạo thành muối sắt (III)
2, Muối sắt (III)
Có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử
Tóm lại: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt(II) là tính khử, của hợp chất sắt(III) là tính oxi hóa
HOANG VAN THU HIGH SHOOL
No_avatarf
thầy có nhiều thiệt nhiều phương trình hợp chất cùa Fe không ? cho con nha thầy
Avatar
Tải Fash Giáng sinh tại đây
Tải Banner noel tại đây
Avatar
Noel sôi động tặng các thầy cô nhân ngày cuối tuần
 
Gửi ý kiến
print