Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sắt và hợp chất của sắt

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Thái
    Ngày gửi: 17h:37' 31-01-2008
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 970
    Số lượt thích: 0 người
    HOÁ VÔ CƠ
    SẮT VÀ HỢP CHẤT
    Fe
    Hoá vô cơ - Sắt
    I, Vị trí, cấu tạo, tính chất của sắt
    1, Vị trí, cấu tạo
    - Kí hiệu: Fe
    - Vị trí: chu kì IV , phân nhóm VIII B
    - Cấu hình electron
    1s22s22p6 3s2 3p63d64s2
    Tính chất vật lý

    - Là kim loại có màu trắng xám, có tính dẻo, dễ dát mỏng
    - Có từ tính
    - Khối lượng riêng là 7,87g/m3
    - Nhiệt độ sôi là 2870oC
    - Nhiệt đọ nóng chảy là 1359oC
    Tính chất hoá học
    Tác dụng với phi kim
    - phản ứng với oxi
    Ở nhiệt độ thường
    Fe – 2e  Fe2+
    O2 + 4e + 2H2O  4OH –
    Fe2+ + 2OH –  Fe(OH)2
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
    2Fe(OH)3 Fe2O3 +3H2O

    Ở nhiệt độ cao
    3Fe + 2O2  Fe3O4 + 270,8 Kcal
    -phản ứng với halogen
    -phản ứng với lưu huỳnh
    -phản ứng với cacbon






    Hoá vô cơ - Fe
    Tác dụng với nước
    3Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2O
    Fe + H2O  FeO + H2O
    Tác dụng vớidung dịch axit
    Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
    2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
    Tác dụng với muối của kim loại yếu hơn
    Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    Điều chế Fe
    1, Điện phân dung dịch muối sắt
    2FeSO4 + 2H2O 2Fe + O2 + 2H2SO4
    2, Tác dụng với kim loại mạnh
    Mg + FeSO4  MgSO4 + Fe
    3, Sắt oxit tác dụng với chất khử
    FeO + H2  Fe + H2O
    Hợp chất của sắt - oxit
    1, Sắt (II) oxit : FeO
    - Tính chất vật lý: chất rắn màu đen, không tan trong nước
    - Tính chất hóa học
    + Tác dụng với axit không có tính oxi hóa như HCl, H2SO4 loãng
    + Tác dụng với chất khử
    + Tác dụng với chất oxi hóa


    Hợp chất của sắt - Oxit
    2, Sắt từ oxit Fe3O4
    - Tính chất vật lý : Chất rắn mầu đen, không tan trong nước, có tính nhiễm từ
    - Tính chất hóa học
    + Tác dụng với dung dịch axit
    + Tác dụng với chất khử
    + Tác dụng với chất oxi hóa
    Hợp chất của sắt - oxit
    3, Sắt (III) oxit
    - tính chất vật lý: Chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước
    - Tính chất hóa học
    + Tác dụng với dung dịch axit
    + Tác dụng với chất khử
    Hợp chất của sắt – Hidroxit
    1, Sắt (II) hidroxit Fe(OH)2
    - Tính chất vật lý: chất rắn màu trắng xanh, không tan trong nước
    - Tính chất hóa học
    + Tan trong axit tạo thành muối sắt II
    Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O
    + Hóa nâu trong không khí
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
    - Điều chế
    Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2


    Hợp chất của sắt – Hidroxit
    2, Sắt (III) hidroxit
    - Tính chất vật lý: Chất rắn mầu nâu đỏ, không tan trong nước
    - Tính chất hóa học
    + Tan trong axit tạo thành muối sắt II
    Fe(OH)3 +3HCl  FeCl3 + 3H2O
    +Khi nung nóng ở nhiệt độ cao
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    - Điều chế
    Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
    Hợp chất của sắt – Muối
    1, Muối sắt (II)
    Không bền, khi tác dụng với chất oxi hóa tạo thành muối sắt (III)
    2, Muối sắt (III)
    Có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử
    Tóm lại: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt(II) là tính khử, của hợp chất sắt(III) là tính oxi hóa
    HOANG VAN THU HIGH SHOOL
    No_avatarf
    thầy có nhiều thiệt nhiều phương trình hợp chất cùa Fe không ? cho con nha thầy
    1654441
    Tải Fash Giáng sinh tại đây
    Tải Banner noel tại đây
    1654441
    Noel sôi động tặng các thầy cô nhân ngày cuối tuần
     
    Gửi ý kiến
    print