Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Văn Long
    Ngày gửi: 17h:00' 31-01-2008
    Dung lượng: 113.0 KB
    Số lượt tải: 1533
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 37: Axit-bazơ-muối
    Giáo viên:
    Trường: THCS
    Nội dung chính
    Axit
    Bazơ
    Muối
    I. axit
    Định nghĩa
    1 số axit thường gặp: axit clohiđric HCl, axit sunfuric H2SO4, axit nitric HNO3

    Trong thành phần phân tử của các axit trên đây đều có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit (-Cl, =SO4, -NO3)
    1. Định nghĩa
    Axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
    I. axit
    2. Công thức hoá học

    Gồm: H và gốc axit
    3. Tên gọi
    a. Axit không có oxi
    Tên axit = axit + tên latinh của phi kim + hiđric
    VD: Gốc axit tương ứng
    HCl : axit clohiđric -Cl : clorua
    H2S : axit sunfuhiđric =S : sunfua

    I. axit
    b. Axit có oxi
    Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit = axit + tên latinh của phi kim + ric
    VD: Gốc axit tương ứng
    HNO3 : axit nitric -NO3: nitrat
    H2SO4 : axit sunfuric =SO4: sunfat
    H3PO4 : axit photphoric ? PO4: photphat

    I. axit
    Axit có ít nguyên tử oxi
    Tên axit = axit + tên latinh của phi kim + rơ
    VD: Gốc axit tương ứng
    HNO2 : axit nitrơ -NO2: nitrit
    H2SO3 : axit sunfurơ =SO3: sunfit


    I. axit
    4. Phân loại

    axit không có oxi (HCl, H2S?)
    Axit
    axit có oxi (HNO3, H2SO4?)


    I. axit
    1. Định nghĩa
    1 số bazơ thường gặp: NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2?

    Trong thành phần phân tử của 1 bazơ có 1 nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều nhóm OH.
    II. Bazơ
    1. Định nghĩa
    Bazơ là hợp chất mà phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).
    2. Công thức
    Gồm : 1 nguyên tử kim loại (M) và 1 hoặc nhiều nhóm hiđroxit ?OH
    M(OH)n
    n: hoá trị của kim loại

    II. Bazơ
    3. Tên gọi
    Tên bazơ = tên kim loại (thêm hoá trị n nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
    VD:
    NaOH : natri hiđroxit
    Ca(OH)2 : canxi hiđroxit
    Cu(OH)2 : đồng hiđroxit
    Fe(OH)2 : sắt (II) hiđroxit

    II. Bazơ
    4. Phân loại





    II. Bazơ
    bazơ tan được trong nước (kiềm) (NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2)
    bazơ không tan trong nước
    (Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3?)
    Bazơ
    1. Định nghĩa
    1 số muối thường gặp: NaCl, CuSO4, NaNO3, Na2CO3, NaHCO3?

    Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.
    III. muối
    1. Định nghĩa
    Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.
    2. Công thức
    Gồm : kim loại + gốc axit
    VD: Na2CO3 Na =CO3
    NaHCO3 Na -HCO3
    III. muối
    3. Tên gọi
    Tên muối = tên kim loại (thêm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
    VD: Na2SO4 : natri sunfat
    Na2SO3 : natri sunfit
    ZnCl2 : kẽm clorua
    Fe(NO3)3: sắt (III) nitrat
    KHCO3 : kali hiđrocacbonat
    III. muối
    4. Phân loại
    a. Muối trung hoà
    Là muối mà trong gốc axit không có hiđro.
    VD: Na2SO4, Na2CO3, CaCO3?
    III. muối
    4. Phân loại
    b. Muối axit
    * Là muối mà trong đó gốc axit của phân tử còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng kim loại.
    * Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng kim loại.
    VD: NaHSO4, NaHCO3, Ca(HCO3)2?
    III. muối
    Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit, bazơ, axit, muối. Đọc tên của chúng.
    CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, Mn(OH)2, SO2.
    Củng cố bài
    Oxit: CaO: canxi oxit
    SO2: lưu huỳnh đioxi (khí sunfurơ)
    MnO2: mangan (IV) oxit
    Bazơ: Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit
    LiOH: liti hiđroxit
    Mn(OH)2: mangan (II) hiđroxit
    Axit: H2SO4: axit sunfuric
    HCl: axit clohiđric
    Muối: FeSO4: sắt (II) sunfat
    CaSO4: canxi sunfat
    CuCl2: đồng clorua


    Đáp án
    Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
    a. gốc sunfat (SO4) hóa trị I
    b. gốc photphat (PO4) hóa trị II
    c. gốc nitrat (NO3) hóa trị III
    d. nhóm Hiđroxit (OH) hóa trị I
    Củng cố bài
    1, 2, 3, 4, 5, 6
    Sách giáo khoa trang 130
    Bài tập về nhà
    No_avatar

    nga an cut bu loz ak

     

    No_avatar

    đánh sai rồi. đồng (II) hidroxit mới đúng

     

    No_avatar

    I love babies and their birthday https://besttacticalreviews.com/best-baby-swing

     
    Gửi ý kiến