Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Amino axit

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân
Ngày gửi: 23h:49' 11-10-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Propylamin tan trong nước

Anilin tác dụng với axit clohidric, axit nitrơ ở nhiệt độ thấp, nước brom

Axit axetic tác dụng NaOH, với ancol etyic có xúc tác là axit vô cơ
Em hãy nêu các tính chất hóa học của amin và hoàn thành các phương trình:
Kiểm tra bài cũ
TRẢ LỜI
* Tính chất hóa học của amin: tính bazơ, phản ứng với axit nitrơ, phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
* Phản ứng: -Phản ứng của amin
CH3CH2CH2NH2 + H2O CH3CH2CH2NH3++ OH-

+ HCl

C6H5NH2 + HONO + HCl C6H5N2+Cl- +2H2O


+ Br2 + 3HBr



TRẢ LỜI
-Phản ứng của axit:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

H+
Tiết 20:




AMINO AXIT
I. Định nghĩa, cấu tạo, danh pháp
1.Đ ị nh nghĩa
Amino axit là loại hợp chất hữu
cơ tạp chức mà phân tử chøa đồng
thời nhóm amino (NH2) và nhóm
cacboxyl (COOH)

Ví dụ:
H2N – CH2 – COOH, R – CH – COOH
NH2

R – CH – CH2 – COOH,
NH2

Em hãy nhận xét điểm giống nhau của các amino axit bên ?
I. Định nghĩa, cấu tạo, danh pháp
2. Cấu tạo phân tử:


(Dạng phân tử) (Dạng ion lưỡng cực)

R – CH – COO-

+NH3
R – CH – COOH
NH2
3. Danh pháp
Ví dụ:
CH3-CH-COOH
NH2
Tên thay thế: Axit 2-aminopropanoic
Tên bán hệ thống: Axit α-aminopropionic
3. Danh pháp
+ Tên thay thế: Axit + vị trí nhóm NH2 – amino + tên thay thế của axit cacboxylic tương ứng
+ Tên bán hệ thống: Axit + vị trí nhóm NH2 bằng chữ cái Hi Lạp ( β, α, γ) – amino + tên thông thường của axit cacboxylic tương ứng
Amino axit thiên nhiên: α-amino axit
CH3-CH NH2-COOH hay CH3-CH-COO- NH3+

II. Tính chất vật lí
Chất rắn dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt
Nhiệt độ nóng chảy cao
Dể tan trong nước
III. Tính chất hóa học
Tính chất của axit cacboxylic
(axit)
Amino axit


Tính chất của amin
(bazơ)
Dd Glyxin

Dd Axit
glutamic
Dd lysin
Em hãy mô tả hiện tượng khi cho quỳ tím vào 3 lọ
dung dịch sau ? Giải thích ?
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit, bazơ của dung dịch amino axit
* Giả sử amino có dạng
(H2N)n – R – (COOH)m
Nếu n > m amino có tính bazơ
Nếu n = m amino có tính trung tính
- Nếu n < m amino có tính axit


* Phản ứng với axit vô cơ mạnh
H2NCH2COOH + HCl ClH3NCH2COOH
Hoặc
+H3NCH2COO- + HCl ClH3NCH2COOH
* Phản ứng với kiềm mạnh
H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O
Hoặc
+H3NCH2COO- + NaOH H2NCH2COONa + H2O
III. Tính chất hóa học
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
H2NCH2COOH + C2H5OH H2NCH2COOC2H5 + H2O
3. Phản ứng của nhóm NH2 với HNO2
H2NCH2COOH + HNO2 HOCH2COO + H2O + N2
4. Phản ứng trùng ngưng
…+H+- NH(CH2 )5-CO-OH + H+- NH(CH2 )5-CO-OH + +H+-
NH(CH2 )5-CO-OH + …- NH(CH2 )5-CO-
NH(CH2 )5-CO- NH(CH2 )5-CO-… + n H2O




Tổng quát
nHNH(CH2 )5-CO-OH ( NH(CH2 )5-CO ) n + n H2O

Bài tập vận dụng
Câu 1:Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất amino axit
A. CH3CONH2
B. CH3CH(NH2)COOH
C. HOOCCH(NH2)CH2COOH
D. CH3CH(NH2)CH2COOH
Câu 2: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A. Dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4
B. Dung dịch KOH và CuO
C. Dung dịch KOH, dung dịch HCl
D. Dung dịch NaOH dung dịch NH3
Bài tập vận dụng
Câu 3:Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử các amino chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
B. Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
C. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 4: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2NH2 tăng theo trật tự nào sau đây
A. CH3CH2NH2 < NH2CH2COOH < CH3CH2COOH
B. CH3CH2COOH < NH2CH2COOH < CH3CH2NH2
C. NH2CH2COOH, < CH3CH2COOH < CH3CH2NH2
D. CH3CH2COOH < CH3CH2NH2 < NH2CH2COOH
giờ học kết thúc
Thân ái chào các em
 
Gửi ý kiến