Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Unit 15. Computers

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thị Thái
Ngày gửi: 22h:59' 11-03-2008
Dung lượng: 456.0 KB
Số lượt tải: 761
Số lượt thích: 0 người
Phòng Giáo dục Việt Trì


Lesson plan 8
Nguyễn Thị Thái
Dữu Lâu secondary school

Game: Hang man
What has become part of our daily lives?














c o m p u t e r
* Answer the questions.
1. Are computers an important part of our life now?
2. Do you have a computer at home?
3. Is your computer connected to a printer?
4. What do you use computers for?
5. What do you think about computers?
Monday, April 23rd 2007
Period 92: Getting started + Listen and read (P.138)
Unit 15: Computers
I. Getting started:

Unit 15: Computers

Computers
save time.
help students/ us learn more interestingly.
are convenient for keeping information.
are very quick in giving answers to our questions.



Friday, April 20th 2007
Period 92: Getting started + Listen and read (P. 138)
are easy for storing information.
Work with your partner. Make a list of how computers can help us.
help students/ us learn more quickly.
II. Listen and read:
1. New words:
- a printer (n): máy in
- a plug (n): cái phích cắm
- a manual (n): cẩm nang, sách chỉ dẫn
- a socket (n): ổ điện
- Guarantee (n): giấy, sự bảo hành
- Properly (adv): đúng cách, thích hợp
- (To) connect: nối, mắc nối













Friday, April 20th 2007
Unit 15: Computers
Period 92: Getting started + Listen and read (P. 138)
- a printer (n): máy in
- a plug (n): cái phích cắm
- a socket (n): ổ điện
- a manual (n): cẩm nang, sách chỉ dẫn
- (To) connect: nối, mắc nối
- Guarantee (n): giấy, sự bảo hành
- Properly (adv): đúng cách, thích hợp
1. (to) connect
3. Guarantee
5. Manual
6. Socket
7. Plug
2. Printer
a. Giấy bảo hành
b. Cái phích cắm
c. Sách chỉ dẫn
d. Máy in
e. Đúng cách
g. Nối, mắc nối
f. ổ điện
1. (to) connect
g. Nối, mắc nối
2. Printer
d. Máy in
2. Printer
d. Máy in
3. Guarantee
a. Giấy bảo hành
3. Guarantee
a. Giấy bảo hành
4. Properly
e. Đúng cách
e. Đúng cách
5. Manual
c. Sách chỉ dẫn
5. Manual
c. Sách chỉ dẫn
6. Socket
f. ổ điện
6. Socket
f. ổ điện
7. Plug
b. Cái phích cắm
7. Plug
b. Cái phích cắm
g. Nối, mắc nối
1. (to) connect
4. Properly
4. Properly
* Matching
* True or False prediction
a) The printer isn`t working.
b) Nam has already turned the computer on.
d) The manual helped them to find out the ploblem.
e) Mr. Nhat bought the computer in Ho Chi Minh city and It`s still under guarantee.
F
=> Mr. Nhat thinks it isn`t very helpful.
=> Should do something with it.
=> and he has connected it properly
f) Mr. Nhat thinks the company wouldn`t do anything with his computer because it`s too far from his place.
Guess
/Check
f) Mr. Nhat thinks the company wouldn`t do anything with his computer because it`s too far from his place.
T
T
F
c) Nam knows how to connect a printer but he hasn`t connected it properly.
T
F
c) Nam knows how to connect a printer but he hasn`t connected it properly.
2. Fact or opinion: check (v) the boxes.

+ Fact:
+ Opinion:
2. Fact or opinion: check (?) the boxes.
a) The printer isn`t working.
b) There shouldn`t be anything wrong with it.
c) I know how to connect a printer.
d)The manual isn`t very helpful.
e) I bought it in Ho Chi Minh city.
f) I don`t know what they can do.
Fact
Opinion






* Exercise: Choose the best answer.
1. The printer doesn`t work because you haven`t ..yet.
A. turn it down
C. turned it off
B. turned it up
D. turned it on
2. The printer is still .. So the company will replace it.
A. In guarantee
B. In guaranty
C. Under guarantee
D. At guarantee
3. Oh, yes. I haven`t connected it...
A. properly
B. suitably
D. usefully
4. You can read this instruction how to repair it in the..
A. booklet
B. manual
C. leaflet
D. stored
D. turned it on
C. Under guarantee
C. helpfully
A. properly
B. manual
Homework:
- Read dialogue again.
- Do exercises 1, 3 ( P. 90, 91)
- Prepare the next lesson " Speak".



Thank you very much
Goodbye! See you again!
No_avatar

lam 10 cau bang chu tieng anh . Noi ve loi ich cua may vi tinh

 

No_avatar
bai tot!moi toi hinh anh chua sinh dong.Cười:)
 
Gửi ý kiến