Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toán 5 ( Bảng đơn vị đo diện tích)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tùng
    Ngày gửi: 20h:43' 20-09-2009
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 377
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Kiểm tra bài cũ:
    Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề- ca- mét vuông:
    16 dam291 m2; 32 dam2 5 m2

    Giải
    16 dam2 91 m2 =16 dam2 + dam2 = 16 dam2


    32dam2 5 m2 = 32 dam2 + dam2 =32 dam2
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27).
    1/ Mi- li- mét vuông.
    Mi- li- mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
    Mi- li- mét vuông viết tắt là: mm2.
    1mm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27).
    1/ Mi- li- mét vuông.
    Mi- li- mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
    Mi- li- mét vuông viết tắt là: mm2.
    1mm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích( trang27).
    1 cm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang27).
    1 cm2= 100 mm2. 1mm2 = cm2
    1 mm2
    1 cm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27)
    2/ Bảng đơn vị đo diện tích.
    Lớn hơn mét vuông

    Mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    km2
    hm2
    dam2
    m2
    dm2
    cm2
    mm2
    1km2
    =100 hm2


    1hm2
    =100 dam2

    = km2


    1dam2
    =100 m2

    = hm2


    1 m2
    =100 dm2

    = dam2
    1 dm2
    =100 cm2

    = m2

    1 cm2
    =100 mm2

    = dm2

    1 mm2

    = cm2

    Nhận xét:
    Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

    - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27 )
    3/ Bài tập
    Bài số 1.
    a) Đọc các số đo diện tích:
    29 mm2:
    305 mm2:
    1200 mm2:
    Hai mươi chín mi- li- mét vuông.
    Ba trăm linh năm mi- li- mét vuông.
    Một nghìn hai trăm mi- li- mét vuông.
    b) Viết các số đo diện tích:
    Một trăm sáu mươi tám mi- li- mét vuông:
    Hai nghìn ba trăm mười mi- li- mét vuông:
    168 mm2
    2310 mm2
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27)
    Bài số 2:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1 m2 = . cm2
    5 m2 =. cm2
    12 m2 9 dm2 = . dm2
    37 dam224m2 = . m2
    b) 3400 dm2 = . m2
    90 000 m2= . hm2
    2010 m2 = . dam2 . m2
    10 000
    50 000
    1 209
    3 724
    34
    9
    20
    10
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang27)
    Bài số 3.
    Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:



    1 mm2 = . cm2








    34 dm2= . m2
    8 mm2 = . cm2
    29 mm2 = . cm2
    1 dm2 = . m2
    7 dm2 = . m2
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
    Củng cố- dặn dò.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng