Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tùng
    Ngày gửi: 20h:43' 20-09-2009
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 567
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Kiểm tra bài cũ:
    Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề- ca- mét vuông:
    16 dam291 m2; 32 dam2 5 m2

    Giải
    16 dam2 91 m2 =16 dam2 + dam2 = 16 dam2


    32dam2 5 m2 = 32 dam2 + dam2 =32 dam2
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27).
    1/ Mi- li- mét vuông.
    Mi- li- mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
    Mi- li- mét vuông viết tắt là: mm2.
    1mm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27).
    1/ Mi- li- mét vuông.
    Mi- li- mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
    Mi- li- mét vuông viết tắt là: mm2.
    1mm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích( trang27).
    1 cm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang27).
    1 cm2= 100 mm2. 1mm2 = cm2
    1 mm2
    1 cm
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27)
    2/ Bảng đơn vị đo diện tích.
    Lớn hơn mét vuông

    Mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    km2
    hm2
    dam2
    m2
    dm2
    cm2
    mm2
    1km2
    =100 hm2


    1hm2
    =100 dam2

    = km2


    1dam2
    =100 m2

    = hm2


    1 m2
    =100 dm2

    = dam2
    1 dm2
    =100 cm2

    = m2

    1 cm2
    =100 mm2

    = dm2

    1 mm2

    = cm2

    Nhận xét:
    Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

    - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27 )
    3/ Bài tập
    Bài số 1.
    a) Đọc các số đo diện tích:
    29 mm2:
    305 mm2:
    1200 mm2:
    Hai mươi chín mi- li- mét vuông.
    Ba trăm linh năm mi- li- mét vuông.
    Một nghìn hai trăm mi- li- mét vuông.
    b) Viết các số đo diện tích:
    Một trăm sáu mươi tám mi- li- mét vuông:
    Hai nghìn ba trăm mười mi- li- mét vuông:
    168 mm2
    2310 mm2
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang 27)
    Bài số 2:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1 m2 = . cm2
    5 m2 =. cm2
    12 m2 9 dm2 = . dm2
    37 dam224m2 = . m2
    b) 3400 dm2 = . m2
    90 000 m2= . hm2
    2010 m2 = . dam2 . m2
    10 000
    50 000
    1 209
    3 724
    34
    9
    20
    10
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (trang27)
    Bài số 3.
    Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:



    1 mm2 = . cm2








    34 dm2= . m2
    8 mm2 = . cm2
    29 mm2 = . cm2
    1 dm2 = . m2
    7 dm2 = . m2
    Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
    Toán
    Tiết 25: Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
    Củng cố- dặn dò.
     
    Gửi ý kiến