Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:06' 02-04-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1103
Số lượt thích: 0 người
Email: vuducluanltv@gmail.com
GV: Vũ Đức Luận
THPT Lương Thế Vinh -Vụ Bản - Nam Định
Kiểm tra bài cũ
Em hãy hoàn thành các phương trình phản ứng sau
Các phương trình phản ứng:
Khí thoát ra từ núi lửa có chứa nhiều
hợp chất lưu huỳnh đioxit
Bài 32: Hiđro sunfua
Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit
A - Hiđro sunfua
B - Lưu huỳnh đioxit
I- Tính chất vật lí
* Chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.
* Hoá lỏng ở -100C, tan nhiều trong nước.
* Độc, hít thở phải sẽ gây viêm đường hô hấp.
Bài 32: Hiđro sunfua
Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit
II- Tính chất hoá học
1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
Tan trong nước tạo thành axit sunfurơ là axit yếu

Tuỳ theo tỉ lệ mol giữa SO2 và NaOH mà tạo thành muối trung hoà hay muối axit
Natri hiđrosunfit
Natri sunfit
Axit sunfurơ
Tính axit: H2SO3 > H2CO3
Bài 32: Hiđro sunfua
Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit
II- Tính chất hoá học
1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
2. Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hoá.


chất khử
chất oxi hoá
Ngoài ra SO2 còn có tính tẩy màu, tác dụng được với nước clo, dung dịch KMnO4,.
Bài 32: Hiđro sunfua
Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit
III- ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
1. ứng dụng
* SO2 dùng để sản xuất axit H2SO4
* Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc lương thực thực phẩm.



Bài 32: Hiđro sunfua
Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit
III- ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
1. ứng dụng
2. Điều chế
* Trong phòng thí nghiệm
tẩm
NaOH
Bài 32: Hiđro sunfua
Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit
III- ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
1. ứng dụng
2. Điều chế
* Trong công nghiệp: Điều chế SO2 bằng cách đốt quặng sắt pirit(FeS2) hoặc đốt lưu huỳnh
Nguồn sinh SO2
Mưa axit
Bài 32: Hiđro sunfua
Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit
A - Hiđro sunfua(H2S)
B - Lưu huỳnh đioxit(SO2)
C- Lưu huỳnh trioxit(SO3)
I- Tính chất
SO3 là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric

II- ứng dụng sản xuất
SO3 là sản phẩm trung gian để điều chế H2SO4 trong công nghiệp
Tóm tắt
SO3
Tính khử
Tính oxi hoá
Tính tẩy màu
Là oxit axit
Là oxit axit
Tính oxi hoá
SO2+Br2+H2O
SO2 + H2O
SO2 + CaO
SO2 + NaOH
SO2+H2S
SO2
Bài tập củng cố
Bài 1: Tính axit tăng dần theo dãy sau:

B. H2CO3 < H2SO3 < H2S
C. H2CO3 < H2S < H2SO3
D. H2S < H2SO3 < H2CO3
A. H2S < H2CO3 < H2SO3
A. H2S < H2CO3 < H2SO3
Bài 2: Khí thải ở một số khu công nghiệp có chứa H2S và SO2 . Phản ứng nào dùng để thu hồi lưu huỳnh từ khí thải trên:

A.





D.
C.
Bài 3: Tính khối lượng muối thu được khi cho 0,1 mol khí
SO2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH


Ta có số mol NaOH: Số mol SO2 = 0,15 : 0,1 = 1,5
Do đó xảy ra 2 phương trình:
y mol y mol y mol
x mol 2x mol x mol
Ta có hệ phương trình:
Tìm được x = y = 0,05 mol
Giải
Khối lượng Na2SO3 =126.x = 6,3 gam
Khối lượng NaHSO3 = 5,2 gam
Bài tập về nhà
Bài: 5, 6, 8, 10 trang 139 SGK trang 139

 
Gửi ý kiến