Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Riện
Ngày gửi: 20h:28' 27-10-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 533
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Riện
Ngày gửi: 20h:28' 27-10-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 533
Số lượt thích:
0 người
Giáo án dự thi:
Gv: Nguyễn Đình Riện
Trường THPT Vũ Văn Hiếu
Hạ Long
Xây dựng bài giảng điện tử
Lần thứ nhất
Sở GD&ĐT quảng ninh
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử nitơ và photpho?
Cho biết các số oxi hóa có thể có của nitơ và photpho?
So sánh tính phi kim của nitơ và photpho?
Đáp án:
Bài 10: NITƠ
MỤC TIÊU CỦA BÀI
NITƠ
Viết được cấu hình electron của nguyên tử Nitơ và cấu tạo phân tử của nó.
Biết các tính chất vật lí, hóa học, ứng dụng và điều chế Nitơ.
I. Cấu tạo phân tử
?
Từ cấu hình e của nguyên tử nitơ, hãy mô tả đặc điểm liên kết trong phân tử nitơ ?
I. Cấu tạo phân tử
Cấu hình e của nguyên tử 7N: 1s2/2s22p3
Như vậy:
_ Phân tử nitơ gồm 2 nguyên tử.
_ Hai nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng một liên kết ba.
Cụng th?c c?u t?o:
Em hãy cho biết một số tính chất vật lí của nitơ?
?
II. Tính chất vật lí
Là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Nhẹ hơn không khí (d N2/kk = 28/29).
Ít tan trong nước.
Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
?
Để thu khí N2, cho biết trường
hợp nào sau đây đúng, giải thích?
Khí N2 ( M = 28) nhẹ hơn không khí ( M = 29 ) . Do đó bình chứa đầy khí N2 không thể để ngửa được .
Giải thích
1.
2.
III. Tính chất hóa học
Các dạng số oxihoá của N:
- 3 0 +1 +2 +3 +4 +5
N2
N2 : Thể hiện tính khử và tính oxihoá
N2 có liên kết ba nên phân tử N2 rất bền. N2 trơ ở nhiệt
độ thường, hoạt động mạnh ở nhiệt độ cao có xúc tác.
1. Tính oxi hóa
a. Tỏc d?ng v?i H2
0 0 -3 +1
Chất khử: H2 Chất oxi hóa: N2
b. Tác dụng với kim loại: tạo hợp chất nitrua.
ë nhiÖt ®é thêng, nit¬ chØ t¸c dông víi kim lo¹i Liti
0 0 +1 -3
6 Li + N2 -> 2 Li3N ( liti nitrua )
3 2
? nhi?t d? cao, nito ph?n ?ng v?i m?t s? kim lo?i ho?t d?ng nhu Mg, Ca, Al, ...
Nhận xét:
Trong các phản ứng với hiđro và kim loại hoạt động, nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa, số oxi hóa giảm từ 0 xuống -3.
2. Tính khử
Tác dụng với oxi (30000C)
0 0 +2 -2
Chất khử: N2 Chất oxi hóa: O2
2
phản ứng
IV. Trạng thái tự nhiên và điều chế
1. Trạng thái tự nhiên
2. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm:
NH4NO2 (bão hòa) -> N2 + 2 H2O
Hoặc có thể bằng hỗn hợp dd NaNO2 bão hòa và muối NH4Cl bão hòa.
b. Trong công nghiệp
Không khí gồm
Chung c?t phõn do?n khụng khớ l?ng.
N2 chiếm 80%V
O2 chiếm 20%V
T0 = -1960C
T0 = -1830C
2. Ứng dụng
Trong công nghiệp, phần lớn N2 được dùng để tổng hợp amoniac, phân đạm, axit nitric..., tạo môi trường trơ.
CỦNG CỐ
Bài 1: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
Trong phân tử nitơ, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.
Trong phân tử nitơ có liên kết 3 rất bền.
Bài 2: Nitơ phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Al, Mg
H2, O2
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
ĐÚNG RỒI
XIN CHÚC MỪNG
SAI RỒI
TIẾC QUÁ
1
2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
SGK: 1 – 6 (40)
Chúc các em học tốt !!
Gv: Nguyễn Đình Riện
Trường THPT Vũ Văn Hiếu
Hạ Long
Xây dựng bài giảng điện tử
Lần thứ nhất
Sở GD&ĐT quảng ninh
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử nitơ và photpho?
Cho biết các số oxi hóa có thể có của nitơ và photpho?
So sánh tính phi kim của nitơ và photpho?
Đáp án:
Bài 10: NITƠ
MỤC TIÊU CỦA BÀI
NITƠ
Viết được cấu hình electron của nguyên tử Nitơ và cấu tạo phân tử của nó.
Biết các tính chất vật lí, hóa học, ứng dụng và điều chế Nitơ.
I. Cấu tạo phân tử
?
Từ cấu hình e của nguyên tử nitơ, hãy mô tả đặc điểm liên kết trong phân tử nitơ ?
I. Cấu tạo phân tử
Cấu hình e của nguyên tử 7N: 1s2/2s22p3
Như vậy:
_ Phân tử nitơ gồm 2 nguyên tử.
_ Hai nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng một liên kết ba.
Cụng th?c c?u t?o:
Em hãy cho biết một số tính chất vật lí của nitơ?
?
II. Tính chất vật lí
Là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Nhẹ hơn không khí (d N2/kk = 28/29).
Ít tan trong nước.
Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
?
Để thu khí N2, cho biết trường
hợp nào sau đây đúng, giải thích?
Khí N2 ( M = 28) nhẹ hơn không khí ( M = 29 ) . Do đó bình chứa đầy khí N2 không thể để ngửa được .
Giải thích
1.
2.
III. Tính chất hóa học
Các dạng số oxihoá của N:
- 3 0 +1 +2 +3 +4 +5
N2
N2 : Thể hiện tính khử và tính oxihoá
N2 có liên kết ba nên phân tử N2 rất bền. N2 trơ ở nhiệt
độ thường, hoạt động mạnh ở nhiệt độ cao có xúc tác.
1. Tính oxi hóa
a. Tỏc d?ng v?i H2
0 0 -3 +1
Chất khử: H2 Chất oxi hóa: N2
b. Tác dụng với kim loại: tạo hợp chất nitrua.
ë nhiÖt ®é thêng, nit¬ chØ t¸c dông víi kim lo¹i Liti
0 0 +1 -3
6 Li + N2 -> 2 Li3N ( liti nitrua )
3 2
? nhi?t d? cao, nito ph?n ?ng v?i m?t s? kim lo?i ho?t d?ng nhu Mg, Ca, Al, ...
Nhận xét:
Trong các phản ứng với hiđro và kim loại hoạt động, nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa, số oxi hóa giảm từ 0 xuống -3.
2. Tính khử
Tác dụng với oxi (30000C)
0 0 +2 -2
Chất khử: N2 Chất oxi hóa: O2
2
phản ứng
IV. Trạng thái tự nhiên và điều chế
1. Trạng thái tự nhiên
2. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm:
NH4NO2 (bão hòa) -> N2 + 2 H2O
Hoặc có thể bằng hỗn hợp dd NaNO2 bão hòa và muối NH4Cl bão hòa.
b. Trong công nghiệp
Không khí gồm
Chung c?t phõn do?n khụng khớ l?ng.
N2 chiếm 80%V
O2 chiếm 20%V
T0 = -1960C
T0 = -1830C
2. Ứng dụng
Trong công nghiệp, phần lớn N2 được dùng để tổng hợp amoniac, phân đạm, axit nitric..., tạo môi trường trơ.
CỦNG CỐ
Bài 1: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
Trong phân tử nitơ, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.
Trong phân tử nitơ có liên kết 3 rất bền.
Bài 2: Nitơ phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Al, Mg
H2, O2
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
ĐÚNG RỒI
XIN CHÚC MỪNG
SAI RỒI
TIẾC QUÁ
1
2
BÀI TẬP VỀ NHÀ
SGK: 1 – 6 (40)
Chúc các em học tốt !!
 









Các ý kiến mới nhất