Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Hải
    Ngày gửi: 21h:07' 30-10-2009
    Dung lượng: 508.5 KB
    Số lượt tải: 569
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC LONG 1
    GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ HẢI
    LỚP : 5/3
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG LỚP 5/3
    Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009
    Toán
    b) Viết số thích hợp vào ô trống:
    100
    100
    Kiểm tra bài cũ:
    Mạch điện tử
    Chíp điện tử
    - Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
    100
    - Mi-li-mét vuông viết tắt là
    1mm
    1mm
    a) Mi-li-mét vuông:
    km
    2
    hm
    2
    dam
    2
    dm
    2
    cm
    2
    mm
    2
    100
    100
    b) Bảng đơn vị đo diện tích :
    Mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    Lớn hơn mét vuông
    Nhận xét:
    - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
    km
    2
    hm
    2
    dam
    2
    dm
    2
    cm
    2
    mm
    2
    100
    100
    b) Bảng đơn vị đo diện tích :
    Mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    Lớn hơn mét vuông
    Nhận xét:
    - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
    b) Viết các số đo diện tích:
    Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông.
    Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    500
    1200
    10000
    70000
    8
    120
    1
    34
    9
    20
    10
    10000
    50000
    1209
    3724
    50
    Luyện tập:
    Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé:
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    500
    1200
    10000
    70000
    8
    120
    1
    34
    9
    20
    10
    10000
    50000
    1209
    3724
    50
    Luyện tập:
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    500
    1200
    10000
    70000
    8
    120
    1
    34
    9
    20
    10
    10000
    50000
    1209
    3724
    50
    Bài 1:
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
    Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
    TRÒ CHƠI:
    ĐIỂM DANH THEO BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
     
    Gửi ý kiến