Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Hợp chất của cacbon

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Minh Huệ
Ngày gửi: 23h:51' 02-11-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng
các thầy cô giáo và các em
đến với giờ Hóa học
Sở giáo dục - đào tạo hà Nội
Trường thpt Quốc Oai
A). O2, Cl2, Ca
B). Pt, H2, CO2
C). Al, H2SO4 loãng, O2
D). O2, KClO3 , CO2
D
11) Cacbon có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Kiểm tra bài cũ
A). 2C + Ca ? CaC2
B). C + 2H2 ? CH4
C). C + CO2 ? 2CO
D). 3C + 4Al ? Al4C3
C
o
+2
o
o
o
- 4
- 4
-1
2 )Tính khử của Cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
to
to
to
to
BI 21: Hợp chất của cacbon
I. Cacbon monooxit
1. Cấu tạo phân tử
C O
. .
. .
2. Tính chất vật lý
Cacbon monooxit
3. Tính chất hoá học
- Chất khử mạnh
- Oxit trung tính
+2
+4
CO
Khí CO thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất nào sau đây ?
A . Al2O3 , Na2O C. Tất cả các chất ở A và B
B. O2 , Cl2 , Fe2O3 D. Chỉ có O2


Cacbon monooxit
4. Điều chế
Sản xuất khí lò gas
CO2
2CO
Trong công nghiệp
C + H2O
Sản xuất khí than ướt
CO + H2
HCOOH
b. Trong phòng thí nghiệm
H2SO4đặc
t0
CO + H2O
II. Cacbon đioxit
1.Cấu tạo phân tử
Chọn công thức cấu tạo đúng của phân tử CO2 :
D. O – C = O
C. O – C – O
A.
O = C = O
Em hãy tìm phát biểu đúng :
Có thể rót khí CO2 từ cốc này sang cốc khác.
B. Khi làm lạnh đột ngột ở -760C ,khí CO2 hoá thành khối rắn , màu trắng gọi là “ nước đá khô ”
C. Khả năng hoá lỏng , hoá rắn của khí CO2 là tương đối dễ.
D. Cả A , B , C đều đúng
2. Tính chất vật lý
Phiếu học tập
Nhóm …
*Quan sát các thí nghiệm ; nêu hiện tượng ; viết phương trình hoá học và rút ra kết luận về tính chất hoá học của CO2
TN 1: Đưa ngọn nến đang cháy vào bình chứa khí CO2
Hiện tượng :
Kết luận :
TN 2 :Mg ( nung nóng ) tác dụng với khí CO2.
-Hiện tượng :
-PTHH:
-Kết luận:
TN 3 : Khí CO2 tác dụng với dd Ca(OH)2
- Hiện tượng:
- PTHH :
- Kết luận:
II. Cacbon đioxit
3. Tính chất hoá học
a- Khí CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất
- Thể hiện tính oxihoá khi gặp chất khử mạnh
CO2 + Mg
MgO + C
2
2
+4
o
b- CO2 là oxit axit
CO2 + Ca (OH)2
CaCO3 + H2O
CO2 + H2O
H2CO3
II. Cacbon đioxit
4. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
CaCO3 + 2HCl
b. Trong công nghiệp
CaCl2 +CO2 +H2O
- Đốt than , dầu mỏ, khí thiên nhiên…
- Nung vôi (sp phụ)
- Lên men rượu
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính

- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng
- Phân li theo hai nấc:
K1 = 4,5.10-7
K2 = 4,8.10-11
- Tạo ra hai loại muối:
* Muối CO32-
* Muối HCO3-
H2CO3 H+ + HCO3-
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
Axit cacbonic
H2CO3
1. Tính chất muối cacbonat
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
a. Tính tan
PHIẾU HỌC TẬP Nhóm…
*Hoàn thành phương trình hoá học của các phản ứng sau : ( Phản ứng xảy ra trong dd viết cả dạng ion)
3 .KHCO3 + KOH
2 .KHCO3 + HCl
1. K2CO3 + HNO3
4. Na2CO3 + H2O
5. KHCO3
6.K2CO3
t0
t0
3. KHCO3 + KOH
2. KHCO3 + HCl
1. K2CO3 + HNO3
4. Na2CO3 + H2O
5. KHCO3
6. K2CO3
K2CO3 + H2O
KCl + CO2 + H2O
KNO3 + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH
K2CO3 + CO2 + H2O
CO32- + 2H+
HCO3- + H+
HCO3- + OH-
CO32- + H2O
CO2 + H2O
CO2 + H2O
CO32- + H2O
2
2
2
HCO3- + OH-
Ứng dụng của Na2CO3
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
2. Ứng dụng của một số muối cacbonat
Ứng dụng của CaCO3
Dùng làm chất độn trong cao su và trong một số ngành công nghiệp.
Dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt …
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
Ứng dụng của NaHCO3
Củng cố
I .CACBON MONOXIT ( CO)
3. Tính chất hoá học:
a-Là oxit không tạo muối
b-Là chất khử mạnh
II . CACBON DIOXIT ( CO2)
3. Tính chất hoá học :
a. Thể hiện tính oxihoá
b. Là oxit axit
III .AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
H2CO3 là axít rất yếu và kém bền
1. Tính chất của muối cacbonat :
b. Tác dụng với axit
c. Tác dụng với dd kiềm
d. Pư nhiệt phân


Câu hỏi 1
Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 dùng hoá chất nào sau đây.
a. Dung dịch KMnO4
b. Dung dịch Ca(HCO3)2
c. Dung dịch Br2
d. Dung dịch Ca(OH)2

CO
t0 hoá lỏng :-191,50C
t0 hoá rắn :-205,20C
CO2
t0 thường ,60 atm : hoá lỏng
t0 -760C (đột ngột) : hoá rắn
Câu hỏi 2 :
Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3 ,CuO MgO, Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A . Al , Cu , Mg , Fe
B . Al2O3 , Cu , Mg , Fe
C . Al2O3 , Cu , MgO , Fe
D . Al2O3 , Cu , MgO , Fe2O3
Bài tập về nhà
* Bài 2,3,5,6 SGK trang 88
* Đọc trước bài 22 ; Sưu tầm Silicagen

*Hãy điền dấu (+) vào trường hơp nào có và dấu (-) vào trường hợp nào không có phản ứng hoá học xảy ra giữa các chất sau đây:







+
+
+
+
+
+
Phiếu bài tập
*Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra .
Chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và các em
đã cùng tham gia
tiết học này!
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
1. Tính chất muối cacbonat
b. Tác dụng với axit
c. Tác dụng với dd kiềm
d. Phản ứng nhiệt phân
a. Tính tan
- Muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm: bền nhiệt.
- Các muối cacbonat trung hoà của kim loại khác và muối hidrocacbonat bị nhiệt phân huỷ
*Lưu ý :
Ion HCO3- lưỡng tính
Muối cacbonat tan bị thuỷ phân
 
Gửi ý kiến