Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Chương III. §5. Khoảng cách

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thanh
    Ngày gửi: 04h:53' 26-04-2008
    Dung lượng: 361.5 KB
    Số lượt tải: 868
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HÒA VANG
    BÀI GiẢNG:
    KHOẢNG CÁCH
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THANH
    §8. KHOẢNG CÁCH
    Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng trong hình học phẳng?
    Từ công thức trên , hãy suy ra công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0,y0;z0) đến mặt phẳng (α) : Ax+By+Cz+D=0
    trong không gian ?
    Cho đt : ax + by + c = 0
    và điểm M(xM; yM).
    Khoảng cách từ M đến :
    1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
    H
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho một điểm M0(x0;y0;z0) và một mặt phẳng (α):Ax+By+Cz+D=0
    Ví dụ 1:
    Tính khoảng cách từ điểm M(1;-1;2)
    đến mặt phẳng (α): 2x-y+2z-5 =0
    Từ công thức trên hãy nêu phương pháp tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song?
    Chú ý: + Với 2 mặt phắng song song α và β thì:
    d(α;β) = d(M0; β) với M0 tùy ý thuộc α
    + Với a//mp(α) thì d(a; α)=d(M0;α) với M0 tùy ý thuộc a
    1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
    M1
    M0
    Cho đt  đi qua M0, có VTCP
    Và 1 điểm M1
    M2
    M3
    H
    Từ công thức trên hãy nêu phương pháp tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song?
    Với 2 đường thẳng song song a và b
    Ta có: d(a;b) = d(M0;b) với M0 a
    Ví dụ 2:
    Tính khoảng cách từ M2;3;1),

    Đến đường thẳng
    Ví dụ 2:
    Tính khoảng cách từ M(2;3;1),

    Đến đường thẳng
    Giải:
     đi qua M0(-2;1;-1) có Vtcp =(1;2;-2)
    Ta có : =(4;2;2)
    =(-8;10;6)
    3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
    *
    *
    M0
    M0’
    Cho 2 đường thẳng chéo nhau ; ’
    Δ: qua M0 và có vtcp
    Δ’ qua M’0 và có vtcp

    ’
    Ví dụ 3:
    Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:
    Ví dụ 3:
    Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:
    Đi qua M0(1;7;3) có vtcp =(2;1;1)
    ’ đi qua M1(-1;2;2) có vtcp =(1;2;-1)
    Ta có: [ ; ] =(-3;3;3) ;
    =(-2;-5;-1)
    [ ; ]
    =6-15-3= -12≠0
     và ’ chéo nhau
    Vậy:
    Giải:
    Ví dụ 4:
    Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:
    Đi qua M0(2;0;-1) có vtcp =(4;-6;-8)
    ’ đi qua M1(3;2;0) có vtcp =(-2;3;4)
    Ta có:
    =(1;2;1)
    4:(-6): (-8) = -2:3:4 ≠ 1:2:1   // ’
    [ ; ] =(5;-6;7)
    Giải:
    CỦNG CỐ
    1.Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng
    3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
    2.Khoảng cách từ 1 điểm đến 1đường thẳng
    Bài tập về nhà: (các bài tập sgk)
    Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a.
    Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng
    A1B và B1D

    Giờ học kết thúc,
    chúc các thầy sức khỏe,
    các em học tôt.
    No_avatar
    hoc hinh Oxyz that la kho!!!!
     
    Gửi ý kiến