Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 45: H2SO4

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Cường
    Ngày gửi: 08h:59' 30-04-2008
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 303
    Số lượt thích: 0 người
    Thpt kim liên
    Làm Hoá học nghĩa là chai với lọ
    Là bình to bình nhỏ... đủ thứ bình
    Là ống dài, ống ngắn xếp linh tinh
    Là ống nghiệm, bình cầu xếp bên nhau như hình với bóng
    *
    Làm Hoá học nghĩa là làm phản ứng
    cho bay hơi, ngưng tụ, thăng hoa
    Nào là đun, gạn, lọc, trung hoà
    Ôxi hóa, chuẩn độ, kết tủa
    *
    Nhà Hoá học là chấp nhận "đau khổ"
    Đứng run chân, tay mỏi lắc, mắt mờ
    Nhưng tìm ra được triệu chất bất ngờ
    Khiến cuộc đời nghiêng mình bên
    Hoá học
    Bài 45. iii: axit sunfuric
    I. Cấu tạo phân tử
    hay
    - Chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi
    - D(98%) = 1,84 g/cm3 tos = 337oC tonc = 10oC
    - Axit sunfuric đặc tan trong nước, tạo thành hiđrat H2SO4.nH2O và tỏa nhiệt mạnh.
    Bài 45. iii: axit sunfuric
    II. tính chất vật lý
    Thêm axit sunfuric đặc vào nước. Nhiệt độ đầu 19.20C
    Nhiệt độ cao nhất: 131.20C.
    Nhiệt độ sau 30`: 45.50C.
    H2O
    Gây bỏng
    H2SO4

    Bài 45. iii: axit sunfuric
    II. tính chất vật lý
    Bài 45. iii: axit sunfuric
    II. tính chất vật lý
    Bài 45. iii: axit sunfuric
    - 2 nguyên tử H
    - Là axit (2 lần)
    - Nguyên tử S có số oxi hóa cao nhất là +6
    - Tính oxi hóa
    IIi. tính chất hóa học
    +6
    Trạng thái
    - Axit loãng
    - Axit đặc
    axit sunfuric

    IIi. tính chất hóa học
    1. Tính chất của dung dịch axit loãng: tính axit mạnh
    - Làm đổi màu chỉ thị: quỳ tím hóa đỏ
    - Tác dụng oxit bazơ
    - Tác dụng bazơ
    - Tác dụng muối
    - Tác dụng với KL hoạt động (trước H)
    Thí nghiệm
    Thí nghiệm
    Lưu ý : sản phẩm tạo thành tuỳ thuộc vào tỉ lệ mol

    H2SO4 + NaOH ? NaHSO4 + H2O (1)

    H2SO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + 2H2O (2)
    Natri hiđrosunfat
    Natri sunfat
    axit sunfuric

    IIi. tính chất hóa học
    2. Tính chất của dung dịch axit đặc:
    a. Tính oxi hóa mạnh

    Kim loại + H2SO4 đặc, nóng ? + + H2O

    *Chú ý:
    Al, Fe, Cr bị thụ động trong dd H2SO4 đặc, nguội

    Cu + H2SO4 đ,nóng ? CuSO4 + SO2? + H2O
    Fe + H2SO4 đ,nóng ? Fe2(SO4)3 + SO2?+ H2O
    *V dơ:

    Cu + 2H2SO4 đ,nóng ? CuSO4 + SO2? + 2H2O
    2Fe + 6H2SO4 đ,nóng ? Fe2(SO4)3 + 3SO2?+ 6H2O
    a. 1. Tác dụng kim loại: axit sunfuric đặc, nóng oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt)
    Thí nghiệm
    axit sunfuric

    IIi. tính chất hóa học
    Thuật ngữ “thụ động” có ý nghĩa gì?
    - Khi cho Al, Fe, Cr vào dung dịch H2SO4 đặc nguội thì chúng không phản ứng.
    - Sau đó lấy các thanh kim loại này ra, tiếp tục cho tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng, HNO3... thì cũng không có phản ứng.
    → ta nói Al, Fe, Cr bị thụ động hóa bởi H2SO4 đặc nguội.
    NGUYÊNNHÂN: Khi Al, Fe, Cr gặp H2SO4 đặc nguội đã hình thành một lớp phức chất bền vững bao bọc xung quanh kim loại ngăn cản không cho kim loại phản ứng với chất khác.
    axit sunfuric

    IIi. tính chất hóa học
    2. Tính chất của dung dịch axit đặc:
    a. Tính oxi hóa mạnh
    a. 2. Tác dụng phi kim: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng cũng oxi hoá nhiều phi kim
    * Ví dụ:
    C + 2H2SO4 đ,nóng ? CO2 ? + 2SO2 ? + 2H2O
    S + 2H2SO4 đ,nóng ? 3SO2? + 2H2O
    a. 3. Oxi hố h?p ch?t cĩ tính kh?:

    +6 -1 0 +4
    H2SO4 + 2HI → I2 + 2H2O + SO2
    +6 -2 0
    H2SO4 + 3H2S → 4S ↓ + 4H2O
    axit sunfuric

    IIi. tính chất hóa học
    b. Tính háo nước
    * Chiếm nước kết tinh của muối hidrat (ngậm nước)
    H2SO4đặc
    CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
    (Màu xanh) (màu trắng)




    * Axit sunfuric đặc hút nước của một số hợp chất hữu cơ

    Cn(H2O)m + H2SO4 d?c? nC+ H2SO4.mH2O

    gluxit (cacbo hidrat)

    C12H22O11 + H2SO4 đặc ? 12C + H2SO4.11H2 O

    (du?ng saccarozo)
    Thí nghiệm
    axit sunfuric

    Củng cố
    Câu hỏi:
    Chúng ta đã biết:
    Axit sunfuric loãng
    Axit sunfuric đặc
    Tính axit
    Tính OXH
    Tính chất
    đặc trưng
    Củng cố
    Vậy, có hay không?
    Axit sunfuric loãng
    Axit sunfuric đặc
    Tính axit
    Tính OXH
    Củng cố
    Câu hỏi:
    Nhận biết 4 dung dịch: H2SO4, HCl, NaOH, NaCl
    Câu hỏi:
    Giải thích hiện tượng quan sát được
    Xin trân trọng cảm ơn !
    Xin trân trọng cảm ơn !
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng