Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiet 30 Dac diem chung va vai tro cua nganh chan khop


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vi Hồng Sang
    Ngày gửi: 13h:03' 30-11-2009
    Dung lượng: 14.1 MB
    Số lượt tải: 520
    Số lượt thích: 0 người
    Các thầy, cô giáo tới dự giờ môn sinh học lớp 7
    Bài giảng: Bài 29-Tiết 30
    Đặc điểm chung và vai trò
    của ngành chân khớp.
    Nhiệt liệt chào mừng
    Kiểm tra bài cũ
    Sắp xếp các động vật tương ứng với các lớp động vật của ngành chân khớp?
    Bài 29- Tiết 30: Đặc điểm chung và vai trò
    của ngành chân khớp.
    12
    Tiết 30: đặc điểm chung và vai trò
    của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    Cá nhân độc lập quan sát
    Hình 29.1? 29.6/ sgk tr 95,96;
    đọc kỹ thông tin của mỗi hình
    trong thời gian là 2 phút
    Thảo luận nhóm:"Tìm ra các đặc điểm chung của ngành chân khớp".
    (Ghi nội dung thảo luận nhóm vào vở bài tập).
    I/ Đặc điểm chung
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoài
    và làm chỗ bám cho cơ.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt
    khớp động với nhau.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn
    liền với sự lột xác.
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ
    bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với
    sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    -
    Trong số các đặc điểm của chân khớp
    thì đặc điểm nào ảnh hưởng lớn
    đến sự phân bố rộng rãi của chúng?
    -Có vỏ kitin
    Là bộ xương ngoài
    Chống chịu bay hơi nước
    ?Thích nghi với sống ở trên cạn.
    - Chân phân đốt, khớp động

    ?làm khả năng di chuyển được linh hoạt
    và tăng cường.
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoài
    và làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng
    gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    I/ Đặc điểm chung
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    II/ Sự đa dạng ở chân khớp.
    Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập
    (Đánh dấu (?) và ghi theo yêu cầu bảng 1)
    ?
    ?
    ?
    2
    2
    3
    2 đôi
    1 đôi
    ?
    5
    4
    3
    ?
    ?
    ?
    (2đôi)
    Qua bài tập trên em có nhận xét gì về sự đa dạng
    của ngành chân khớp.
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    II/ Sự đa dạng ở chân khớp.
    1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
    Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau
    (đánh dấu ? vào ô trống ở bảng sau):



    Chăm sóc thế hệ sau.
    8

    Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.
    7

    Chăn nuôi động vật khác.
    6


    Sống thành xã hội
    5


    Cộng sinh để tồn tại
    4


    Dệt lưới bẫy mồi
    3


    Dự trữ thức ăn
    2





    Tự vệ, tấn công.
    1
    Ong mật
    Kiến
    Ve sầu
    Nhện
    Tôm ở nhờ
    Tôm
    Các tập tính chính.
    STT

    Qua bài tập trên em có nhận xét gì về sự
    đa dạng của ngành chân khớp.
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoàivà làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    II/ Sự đa dạng ở chân khớp.
    Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
    -Chân khớp có cấu tạo đa dạng,môi trường sống rất đa dạng, sống ở(nước,nơi ẩm,cạn..)
    2. Đa dạng về tập tính.
    -Chân khớp rất đa dạng về tập tính,mỗi loài có một tập tính riêng.
    -
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoài
    và làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng
    gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt
    khớp động với nhau.
    I/ Đặc điểm chung
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    Đặc điểm cấu tạo nào khiến
    chân khớp đa dạng về:
    Tập tính và về môi trường sống?
    ?
    II/ Sự đa dạng ở chân khớp.
    1. Đa dạng về cấu tạo
    vàmôi trường sống.
    Chân khớp có cấu tạo đa dạng,môi trường sống rất đa đạng(nước, nơi ẩm ,cạn
    2. Đa dạng về tập tính.
    -Chân khớp rất đa dạng về tập tính,mỗi loài có một tập tính riêng.
    -Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi
    trường sống
    + ở nước: chân bơi.
    Phần phụ miệng cũng thích nghi với nhiều loại
    thức ăn khác nhau
    Đặc điểm hệ thần kinh và giác quan phát triển là
    cơ sở để hoàn thiện các tập tính phong phú ở sâu bọ.
    + ở cạn: chân bò.
    + ở trong đất: chân đào bới.
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoàivà làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    II/ Sự đa dạng ở chân khớp.
    1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
    2. Đa dạng về tập tính.
    III/Vai trò thực tiễn
    Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 3 trong VBT/tr 67 và nêu rõ mặt có lợi và có hại.(Ghi kết quả thảo luận nhóm vào phiếu học tập).
    Thực phẩm
    Làm giảm tốc độ của các phương tiện giao thông đường thuỷ.
    Bắt sâu bọ có hại
    Hút máu động vật ký sinh.
    Thụ phấn cho hoa
    Hại cây
    (sâu non ăn lá)
    Cho mật ong, thụ phấn cho hoa
    Gây bênh truyền nhiễm
    Trong số ba lớp của chân khớp thì lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất, cho ví dụ
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoàivà làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    II/ Sự đa dạng ở chân khớp.
    1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
    2. Đa dạng về tập tính.
    III/Vai trò thực tiễn
    Có lợi:
    + Cung cấp thực phẩm
    +Làm thuốc chữa bệnh.
    + Thụ phấn cho cây trồng.
    +Làm thức ăn cho động vật khác.
    +làm sạch môi trường.
    -Có hại:
    +Làm hại cây trồng và sản xuất nông nghiệp
    +Làm hại tàu thuyền và đồ gỗ
    + Là vật trung gian truyền bệnh
    Qua bài học hôm nay các em cần nhớ kiến thức cơ bản nào?
    Bài 29: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.
    I/ Đặc điểm chung
    - Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ.
    - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác.
    - Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
    II/ Sự đa dạng ở chân khớp.
    1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
    2. Đa dạng về tập tính.
    III/Vai trò thực tiễn
    Có lợi
    Có hại
    Câu 1: Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
    A: Có vỏ kitin.
    B: Có vỏ kitin, phần phụ phân đốt.
    C: Có vỏ bằng kitin, phần phụ phân đốt khớp động,lớn lên nhờ lột xác .
    D: Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau, có vỏ kitin.
    Câu 3: Đặc điểm nào ảnh hưởng đến sự phân bố rộng rãi của ngành chân khớp?
    A: Có vỏ kitin, chân phân đốt khớp động.
    B: Chân phân hoá thích nghi với đời sống.
    C: Hệ thần kinh rất phát triển.
    D: Cơ quan miệng gồm nhiều phần phụ tham gia
    Câu 2: Sự đa dạng của ngành chân khớp thể hiện ở những đặc điểm nào?
    A: Đa dạng về môi trường sống
    B: Đa dạng về cấu tạo.
    C: Đa dạng về tập tính.
    D: Đa dạng về cấu tạo, môi trường sống, tập tính.
    Câu 4: Động vật nào thuộc ngành chân khớp có giá trị xuất khẩu?
    A: Tôm sú, tôm hùm. B: Bọ cạp.
    C: Cua, nhện đỏ. D: Tôm càng xanh, ong mật.
    Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
    Học bài và trả lời câu hỏi trong vở bài tập.
    Ôn tập toàn bộ động vật không xương sống.
    3.Tìm hiểu trước bài 31(Cá Chép)
    4.Kẻ bảng 1,2 trang (103,105) vào vở bài tập.
    Hướng dẫn về nhà
    Xin chân thành cám ơn các quý Thầy Cô
    Tiết học đến đây là hết
    Kính chúc quý Thầy Cô mạnh khoẻ,Hạnh phúc
    Chúc các em luôn vui vẻ,học tập tốt !
    No_avatar

    wa hay luon do .

    No_avatarf

    hay!!!

    No_avatar

    wa hay cac ban oi!Mỉm cười

    No_avatarf

    Bài này vừa hay vừa lại đầy đủ nữa.hay wá ah`Cười nhăn răng

    No_avatarf

    troj oj, sao mak hay wa z!Nháy mắt

    No_avatar

    good, good, very goodKín miệng

     

    No_avatar

    haywaCười nhăn răng

    No_avatar

    haywalahayNgây thơ

    No_avatar

    20h30:manc vs manu

    No_avatar

    manc 2-3 manu

     
    Gửi ý kiến
    print