Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 31. Cá chép

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vi Hồng Sang
    Ngày gửi: 23h:22' 30-11-2009
    Dung lượng: 15.6 MB
    Số lượt tải: 1299
    Số lượt thích: 1 người (Phạm Thảo)
    Các thầy, cô giáo tới dự giờ môn sinh học lớp 7
    Bài giảng: Bài 31-Tiết 31cá chép
    Nhiệt liệt chào mừng
    Quan sát v nờu tờn những động vật em đã học?
    Chúng có đặc điểm gì chung?
    Có thể xếp các động vật sau vào ngành động vật không xương sống được không? Tại sao?
    CHƯƠNG 6:
    ngành động vật có xương sống
    ĐVCXS
    Bài 31-Tiết 31: Cá Chép
    Các lớp cá
    I-Đời sống
    Cá chép sống ở đâu?ăn thức ăn gì?

    -Cá chép sống ở nước ngọt(ao,hồ ,sông ,suối).ăn thực vật và động vật(ăn tạp)
    -Tại sao nói cá chép là động vật biết nhiệt?
    -Vì nhiệt độ cơ thể cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi trường sống
    Vì sao số lượng trứng mỗi lứa đẻ của cá chép nhiều(hàng vạn trứng).Có ý nghĩa gì?
    -Cá chép thụ tinh ngoài tỉ lệ trứng gặp tinh trùng ít(đẻ nhiều).Có ý nghĩa bảo toàn lòi giống
     I.Dêi sèng
    -Dời sống
    +Ưa vực nước lặng
    +ăn tạp(ăn động vật và thực vật)
    +Là động vật biết nhiệt
    -Sinh sản
    +Thụ tinh ngoài,đẻ trứng
    +Trứng thụ tinh phát triển thành phôi
    Đầu
    Mình
    Khúc đuôi
    II-Cấu tạo ngoài
    1.Cấu tạo ngoài
    1: Lỗ miệng
    1: Lỗ miệng
    Lỗ miệng
    Nắp mang
    Vây lưng
    Vây hậu môn
    Vây bụng
    Vây ngực
    Lỗ hậu môn
    Cơ quan đường bên
    Lỗ mũi
    Râu
    Mắt
    Vây đuôi
    -Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1(trang 103)
    A.Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang
    B.Giảm sức cản của nước
    C.Màng mắt không bị khô
    D. Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
    E.Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
    G.Có vai trò như bơi chèo
    G
    5/ Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân
    A
    4/ Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp
    E
    3/ Vảy cá có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhày
    C
    2/ Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước
    B
    1/Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
    Cột B: Chức năng
    Cột A : Cấu tạo
    Chọn cụm từ cho sẵn sau điền vào cột B cho phù hợp
    ?


    ? -Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống dưới nước




    Khúc đuôi và vây đuôi có vai trò giúp cho cá bơi
    Các loại vây có vai trò giữ thăng bằng, vây đuôi có vai trò chính trong sự di chuyển
    Giữ thăng bằng theo chiều dọc
    Vây ngực có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống, giữ thăng bằng và quan trọng hơn vây bụng
    Vây bụng: vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống, giữ thăng bằng
    A
    B
    D
    C
    E
    2.Chức năng của vây cá

    Các lớp cá
    Bài 31 : Cá chép
    I- Đời sống
    -Dời sống
    +Ưa vực nước lặng
    +ăn tạp(ăn động vật và thực vật)
    +Là động vật biết nhiệt
    -Sinh sản
    +Thụ tinh ngoài,đẻ trứng
    +Trứng thụ tinh phát triển thành phôi

    II-Cấu tạo ngoài
    1/Cấu tạo ngoài
    -Đặc điển cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống bơi lội.
    -Bảng 1 trang 103
    ? 2.Chức năng của vây cá
    -Vây ngực, vây bụng : Rẽ( phải, trái, lên, xuống), giữ thăng bằng
    - Vây lưng, vây hậu môn: Giữ thăng bằng theo chiều dọc
    - Khúc đuôi và vây đuôi :Có chức năng chính trong sự di chuyển

    Bài tập củng cố
    Chọn câu trả lời đúng nhất

    Cá chép sống trong môi trường ?
    a. Nước mặn b Nước ngọt
    2 Thức ăn của cá chép là?
    a. Ăn thực vật. b. Ăn động vật.
    c. Ăn tạp.
    3 Cá chép là động vật?
    a.Đẳng nhiệt. b.Biến nhiệt.
    4 Sự thụ tinh của cá chép?
    a.Thụ tinh trong b. Thụ tinh ngoài
    5: Số lượng trứng đẻ ra?
    a. Rất nhiều. b. Rất ít
    6 Trứng được thụ tinh phát triển thành?
    a.Phôi b. Con


    b
    c
    b
    b
    a
    a
    1
    2
    3
    4
    5
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Hai phần: Đầu - ngực, bụng
    Bốn phần: Đầu, mình, khúc đuôi,
    vây đuôi
    Ba phần: Đầu, mình, khúc đuôi.
    A
    B
    D
    Cấu tạo ngoài cá chép gồm :
    C
    Năm phần : Râu, Đầu, mình, khúc đuôi, vây đuôi.


    1
    2
    3
    4
    5
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Ô nhiễm môi trường nước ( phun thuốc trừ sâu, rác thải công nghiệp...) Đánh bắt nhiều phương tiện ( kích điện, lưới vét...)
    Không nuôi Cá chép
    Nuôi cá chép không kinh tế.
    Cả a, b và c
    A
    B
    D
    Nguyên nhân số lượng cá chép giảm là do?
    C


    Hu?ng d?n v? nh
    -Học bài trả lời câu hỏi1,2,3,4 vào vở bài tập
    -Đọc mục em có biết
    -Đọc trước bài 33(cấu tạo trong của cá chép)
    Xin chân thành cám ơn các quý Thầy Cô
    Tiết học đến đây là hết
    Kính chúc quý Thầy Cô mạnh khoẻ,Hạnh phúc
    Chúc các em luôn vui vẻ,học tập tốt !
    No_avatar

    rat hay

     

     

    No_avatar

    TuyệtGOOD!

     

    No_avatar

    Nháy mắthay qua

     

    No_avatar

    theo e thay cg dc n k can zai zong waNháy mắt

     

    5061369

    tai sao tai ve lai ko doc duoc nhi 

    Cau mày

    6733112

    quá hay di thuj Cười nhăn răng

    5807247

    goodKhông biết ngượng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    No_avatar

    very goodLưỡng lựLè lưỡiXấu hổ

    No_avatar

    may hoc lop 7 a

    No_avatarf

    very rách

     
    Gửi ý kiến
    print