Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Nguyên tử

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bá Nâm
Ngày gửi: 06h:06' 16-06-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 0 người
Người thực hiện
Zn
Zn
H
H
H
H
Cl
Cl
Cl
Cl
Zn
H
Cl
Cl


Một số quy định
1. Phần phải ghi vào vở
Các đề mục
Khi xuất hiện biểu tượng:

ở đầu dòng
2. Phần thảo luận nhóm cần giữ trật tự
KIỂM TRA
Chất có ở đâu ?
Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất.
I. Nguyên tử là gì?
Em đã biết những gì về nguyên tử ?
- Nguyên tử là hạt trung hoà về điện.
- Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm.
- Electron luôn luôn chuyển động.
- Tổng điện tích dương của hạt nhân bằng tổng điện tích âm của các electron.
Nguyên tử là gì ? Cấu tạo ra sao ?
Bài 4 – Nguyên tử
Bài 4 - Nguyên tử
I. Nguyên tử là gì?
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, tạo ra mọi chất.
- Nguyên tử gồm
Hạt nhân (+)
Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron (e, -)

2+
Sơ đồ nguyên tử Heli
Chỉ ra đâu là hạt nhân, đâu là vỏ nguyên tử ?
II. Hạt nhân nguyên tử
Hạt nhân nguyên tử gồm những loại hạt nào ? Kí hiệu ? Điện tích ?
Hạt nhân nguyên tử tạo bởi
Proton (p, +)
Notron (n), không mang điện
Bài 4 - Nguyên tử
I. Nguyên tử là gì?

2+
So sánh số p và số e trong mỗi nguyên tử ?
+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
II. Hạt nhân nguyên tử
Bài 4 - Nguyên tử
I. Nguyên tử là gì?
- Hạt nhân nguyên tử tạo bởi
Proton (p, +)
Notron (n), không mang điện
Số p = số e

Nguyên tử gồm những loại hạt nào ?
Nguyên tử gồm 3 loại hạt
Proton
Notron
Electron
Khối lượng nguyên tử được tính như thế nào ?
II. Hạt nhân nguyên tử
Bài 4 - Nguyên tử
I. Nguyên tử là gì?
-Hạt nhân nguyên tử tạo bởi
Proton (p, +)
Notron (n), không mang điện
Số p = số e
Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử.

Có sơ đồ nguyên tử:
Hiđro
Đơteri
 là proton, là nơtron

Có nhận xét gì về hạt nhân nguyên tử của hiđro và đơteri ?
Thảo luận nhóm (3’)
Bài số 2 /15 (SGK)
a, Nguyên tử tạo thành từ ba loại hạt nhỏ hơn nữa( gọi là hạt dưới nguyên tử, đó là những hạt nào ?
b, Hãy nói tên, kí hiệu và điện tích của những hạt mang điện
c, Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân ?
a, Nguyên tử tạo thành từ 3 loại hạt nhỏ hơn nữa là:
- Hạt proton
- Hạt notron
- Hạt electron
b, Hạt proton (p,+)
Hạt electron (e,-)
c, Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt proton.

Trong nguyên tử electron chuyển động và sắp xếp ra sao ?
8+
2+
+
Hiđro
Heli
Oxi
11+
Natri
III. Lớp electron
Trong nguyên tử electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.
II. Hạt nhân nguyên tử
Bài 4 - Nguyên tử
I. Nguyên tử là gì?

+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
Đếm số lớp e, số electron lớp ngoài cùng của oxi và natri?
Bài số 5/16 SGK
Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
2+
6+
13+
20+
Heli
Cacbon
Nhôm
Canxi
Hãy chỉ ra: số p trong hạt nhân, số e trong nguyên tử, số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử ?
Thảo luận nhóm (2’)
Bài số 1/15(SGK)
Dùng các từ hay các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Nguyên tử
“...(1)...
là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện: từ
...(2)....
tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm
mang điện tích dương và vỏ tạo bởi
...(4)....
...(3)....
nguyên tử
hạt nhân
một hay nhiều electron
mang điện tích âm
1. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều eletron mang điện tích âm.
2. Hạt nhân tạo bởi proton và nơtron.
3. Trong mỗi nguyên tử, số proton (p,+) bằng số electron (e,-).
4. Eletron luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.
III. Lớp electron
II. Hạt nhân nguyên tử
Bài 4 - Nguyên tử
I. Nguyên tử là gì?
BÀI VỀ NHÀ
- Bài 3, 4/15 (SGK).
- Bài 4.1; 4.2; 4.3 (SBT).
- Đọc bài đọc thêm trang 16 SGK.
- Xem trước bài : Nguyên tố hoá học.`
Bài tập:
Hoàn thành sơ đồ sau và chỉ ra số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng:
7+
Giờ học đã kết thúc. Xin chân thành cảm ơn các quý vị đại biểu, các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.
Tạm biệt - Hẹn gặp lại !
No_avatar

cảm ơn nghe

 
Gửi ý kiến