Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 25. Ankan

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ Minh Giang
Ngày gửi: 21h:43' 06-12-2009
Dung lượng: 1'019.1 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích: 0 người
CHUONG 9: Hiđrocacbon no
DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA MÊTAN (ANKAN)
VÀ XICLOANKAN
1. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.
2. Tính chất vật lý.
3. Công thức cấu tạo.
4. Tính chất hoá học.
5. ứng dụng và điều chế.
Hiđrocacbon no
* Một số khái niệm
Hiđrocacbon
no
Không
no
Thơm
ANKAN
XICLOANKAN
* Một số khái niệm
Hiđrocacbon
no
ANKAN
XICLOANKAN
C và H
Liên kết đơn ( - )
Mạch hở
Mạch vòng
I. Đồng dẳng, đồng phân, danh pháp
Đồng đẳng
Đồng phân
Khác CTPT,
cùng tính chất
Cùng CTPT,
Khác tính chất
I. Đồng dẳng, đồng phân, danh pháp
Dãy đồng đẳng: CH4 , C2H6. ,C3H8.
CTTQ: Cn H2n+2 (n >=1)
Ankan: là hiđrocacbon NO mạch hở,
1. Đồng đẳng của metan
2. Đồng phân
Từ C4H10 trở đi có đp về mạch cacbon
Viết các đồng phân có thể có của C5H12 ?
3. Danh pháp
Công thức
Tên
Gốc
Tên gốc
CH4
Metan
CH3 -
Metyl
Nhận xét :
- Tên các ankan tận cùng bằng an
- Tên gốc no, hoá trị một đổi an ? yl
Xem tiếp
I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
next
Một số ankan đầu dãy đồng đẳng

* Chú ý: gọi tên khi có mạch nhánh
n- : Chỉ mạch C không phân nhánh
iso - : có 1 nhóm CH3 - ở vị trí C thứ 2
neo- : có 2 nhóm CH3 - ở vị trí C thứ 2
a. Danh pháp thông thường:
b. Danh pháp quốc tế
Bước 1: Chọn mạch chính là mạch C dài nhất
và chứa nhiều nhánh nhất
Bước 2: Đánh số mạch chính từ đầu gần nhánh
và tổng số chỉ vị trí nhánh là nhỏ nhất
Bước 3: Gọi tên
Số chỉ vị trí nhánh - Tên nhánh -Tên mạch chính
* Chú ý: Cách gọi tên ankan khi có mạch nhánh
Ví dụ 1: Gọi tên chất sau theo danh pháp quốc tế ?
2- Metyl butan
Lưu ý: - Nếu có nhiều nhánh giống nhau
thì thêm tiền tố đi(2), tri(3), tetra(4)
- Nhiều nhánh khác nhau thì gọi
theo thứ tự chữ cái
Ví dụ : gọi tên theo danh pháp quốc tế:
1.
2.
Neo - pentan
2, 3 đi mêtyl butan
Ví dụ 2: Viết công thức cấu tạo của các chất có tên sau?
a. 2,2 - Đimetyl pentan
b. 3- etyl- 2,2 Đimetyl pentan
Các chất này có phải là đồng đẳng của ankan không?
Giải đáp
Ví dụ về một số hiđrocacbon trong cuộc sống?
Khí bùn ao (CH4)
"Ga"trong hộp quẹt (C4H10 hoá lỏng)
Dầu lửa, dầu nhờn (gồm nhiều hiđrocacbon no) nhẹ hơn nước, không tan trong nước, dễ tan vào nhau vv.
II- Tính chất vật lý
Từ C1? C4 : khí
Từ C5? C17 : lỏng
Từ C18 trở lên : rắn
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng theo klượng ptử
Nhẹ hơn nước
Không tan trong nước, tan trong dmôi hcơ
III. Công thức cấu tạo
1. Metan
Đặc điểm cấu tạo: CH4 có 4 lkết ? hướng về 4 đỉnh của 1 tứ diện đều.
2. Đồng đẳng của metan
Cấu tạo butan
Nhận xét:
Từ C3 trở đi mạch cacbon gấp khúc.
Nhận xét về cấu tạo ankan
Chỉ có liên kết đơn (?) bền vững
Các liên kết C-H, C-C không phân cực
Hoá trị của C bão hoà
IV. Tính chất hoá học
1.Tác dụng với clo : Phản ứng thế
2.Tác dụng của nhiệt
a/Phản ứng phân huỷ
b/Phản ứng đehiđro hoá
c/Phản ứng crackinh.
3.Phản ứng oxi hoá.
a/Phản ứng cháy
b/Phản úng oxi hoá không hoàn toàn
phản ứng thế đặc trưng của ankan:
a. Với metan
CH4 + Cl2 CH3- Cl + HCl
Metylclorua
CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
Metilen clorua
IV. Tính chất hoá học
phản ứng thế đặc trưng của ankan:
a. Với metan
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
Clorofom
CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
Cacbon tetraclorua
IV. Tính chất hoá học
b. Với các đồng phân của metan
Viết ptpứ thế của propan với clo?



Dự đoán sp chính ?
Quy tắc xác định sp chính của pứ thế ?
phản ứng thế đặc trưng của ankan:
* Quy tắc xác định sp chính trong pứ thế của ankan ?
Ưu tiên thế ntử H của C bậc cao.
Bậc của C: chỉ số ntử C liên kết
trực tiếp với ntử C đó
Ví dụ: Viết ptpứ thế của isopentan và brom? Tìm sản phẩm chính?
2. Tác dụng do nhiệt
a . Phản ứng phân huỷ
CH4 C + 2H2
IV. Tính chất hoá học
CnH2n+2 CnH2n + H2
(n 2) (anken)
b. Phản ứng đề hidro hóa:
* Chú ý so sánh điều kiện 2 pứ sau:
CH4 C + 2H2
2CH4 CH?CH + 3H2
Làm lạnh nhanh
2. Tác dụng do nhiệt
IV. Tính chất hoá học
c. Phản ứng crackinh
CnH2n+2 ? CaH2a+2 + CbH2b
ankan ankan anken
điều kiện: a+b = n & b>2
Crackinh
to
2. Tác dụng do nhiệt
1. Đề hiđro hoá pentan ?
C5H12 ? C5H10 + H2
2. Crackinh pentan ?
IV. Tính chất hoá học
Phân hủy
Đề hidro
hóa
Crăckinh
2. Tác dụng
Nhiệt
≥ 3 C
≥ 2 C
3. Tác dụng với oxi
a. Phản ứng cháy (oxi hoá hoàn toàn)
Chú ý : n > n
H2O CO2
IV. Tính chất hoá học
* Một số pứ oxi hoá không hoàn toàn
1. CH4 + O2 ? C + H2O

2. CH4 + O2 HCHO + H2O

3. CH4 +1/2 O2 CO + H2

4. C4H10 + 5/2O2 2CH3COOH+ H2O
đốt thiếu khí
200 at, 300oc
Cu
500oc , Ni
Mn2+
180o,50at
IV. Tính chất hoá học
3. Tác dụng với oxi
TCHH ANKAN
Phản ứng Thế
Tác dụng nhiệt
Pứ oxi hóa
Qui tắc
xác định
sp chính
Phân hủy
Đề hiđro hóa
-Crăckinh
- Cháy
- Oxi hóa
không
hoàn toàn
VI. Điều chế:
a. Trong CN
b. Trong PTN:
1. CH3COONa +NaOHr ?CH4 + Na2CO3

RCOONa + NaOH ? RH + Na2CO3
2. Al4C3 + H2O ? CH4 + Al(OH)3?
3. C4H10 ? CH4 + C3H6
4. C + H2 ? CH4


CaO
t0
V. XICLOANKAN
1. Khái niệm:
Là các hidrocacbon no mạch vòng
CTTQ : CnH2n với n ? 3
2. Một số xiclo ankan
Xiclopropan
XICLOBUTAN
XICLOPENTAN
XICLOHEXAN
3. Tính chất
Vì chỉ có liên kết đơn và là hợp chất no nên có tính chất tương tự ankan
b. Pứ cháy:
C6H12 + 9O2 ? 6 CO2 + 6 H2O
a. Pứ thế:
c. Pứ cộng mở vòng (vòng 3 hoặc 4 cạnh):
Viết các pứ cộng mở vòng của xiclo butan với Cl2 và HCl?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓