Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hidrocacbon no

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồ Minh Giang
    Ngày gửi: 21h:43' 06-12-2009
    Dung lượng: 1'019.1 KB
    Số lượt tải: 278
    Số lượt thích: 0 người
    CHUONG 9: Hiđrocacbon no
    DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA MÊTAN (ANKAN)
    VÀ XICLOANKAN
    1. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.
    2. Tính chất vật lý.
    3. Công thức cấu tạo.
    4. Tính chất hoá học.
    5. ứng dụng và điều chế.
    Hiđrocacbon no
    * Một số khái niệm
    Hiđrocacbon
    no
    Không
    no
    Thơm
    ANKAN
    XICLOANKAN
    * Một số khái niệm
    Hiđrocacbon
    no
    ANKAN
    XICLOANKAN
    C và H
    Liên kết đơn ( - )
    Mạch hở
    Mạch vòng
    I. Đồng dẳng, đồng phân, danh pháp
    Đồng đẳng
    Đồng phân
    Khác CTPT,
    cùng tính chất
    Cùng CTPT,
    Khác tính chất
    I. Đồng dẳng, đồng phân, danh pháp
    Dãy đồng đẳng: CH4 , C2H6. ,C3H8.
    CTTQ: Cn H2n+2 (n >=1)
    Ankan: là hiđrocacbon NO mạch hở,
    1. Đồng đẳng của metan
    2. Đồng phân
    Từ C4H10 trở đi có đp về mạch cacbon
    Viết các đồng phân có thể có của C5H12 ?
    3. Danh pháp
    Công thức
    Tên
    Gốc
    Tên gốc
    CH4
    Metan
    CH3 -
    Metyl
    Nhận xét :
    - Tên các ankan tận cùng bằng an
    - Tên gốc no, hoá trị một đổi an ? yl
    Xem tiếp
    I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    next
    Một số ankan đầu dãy đồng đẳng

    * Chú ý: gọi tên khi có mạch nhánh
    n- : Chỉ mạch C không phân nhánh
    iso - : có 1 nhóm CH3 - ở vị trí C thứ 2
    neo- : có 2 nhóm CH3 - ở vị trí C thứ 2
    a. Danh pháp thông thường:
    b. Danh pháp quốc tế
    Bước 1: Chọn mạch chính là mạch C dài nhất
    và chứa nhiều nhánh nhất
    Bước 2: Đánh số mạch chính từ đầu gần nhánh
    và tổng số chỉ vị trí nhánh là nhỏ nhất
    Bước 3: Gọi tên
    Số chỉ vị trí nhánh - Tên nhánh -Tên mạch chính
    * Chú ý: Cách gọi tên ankan khi có mạch nhánh
    Ví dụ 1: Gọi tên chất sau theo danh pháp quốc tế ?
    2- Metyl butan
    Lưu ý: - Nếu có nhiều nhánh giống nhau
    thì thêm tiền tố đi(2), tri(3), tetra(4)
    - Nhiều nhánh khác nhau thì gọi
    theo thứ tự chữ cái
    Ví dụ : gọi tên theo danh pháp quốc tế:
    1.
    2.
    Neo - pentan
    2, 3 đi mêtyl butan
    Ví dụ 2: Viết công thức cấu tạo của các chất có tên sau?
    a. 2,2 - Đimetyl pentan
    b. 3- etyl- 2,2 Đimetyl pentan
    Các chất này có phải là đồng đẳng của ankan không?
    Giải đáp
    Ví dụ về một số hiđrocacbon trong cuộc sống?
    Khí bùn ao (CH4)
    "Ga"trong hộp quẹt (C4H10 hoá lỏng)
    Dầu lửa, dầu nhờn (gồm nhiều hiđrocacbon no) nhẹ hơn nước, không tan trong nước, dễ tan vào nhau vv.
    II- Tính chất vật lý
    Từ C1? C4 : khí
    Từ C5? C17 : lỏng
    Từ C18 trở lên : rắn
    Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng theo klượng ptử
    Nhẹ hơn nước
    Không tan trong nước, tan trong dmôi hcơ
    III. Công thức cấu tạo
    1. Metan
    Đặc điểm cấu tạo: CH4 có 4 lkết ? hướng về 4 đỉnh của 1 tứ diện đều.
    2. Đồng đẳng của metan
    Cấu tạo butan
    Nhận xét:
    Từ C3 trở đi mạch cacbon gấp khúc.
    Nhận xét về cấu tạo ankan
    Chỉ có liên kết đơn (?) bền vững
    Các liên kết C-H, C-C không phân cực
    Hoá trị của C bão hoà
    IV. Tính chất hoá học
    1.Tác dụng với clo : Phản ứng thế
    2.Tác dụng của nhiệt
    a/Phản ứng phân huỷ
    b/Phản ứng đehiđro hoá
    c/Phản ứng crackinh.
    3.Phản ứng oxi hoá.
    a/Phản ứng cháy
    b/Phản úng oxi hoá không hoàn toàn
    phản ứng thế đặc trưng của ankan:
    a. Với metan
    CH4 + Cl2 CH3- Cl + HCl
    Metylclorua
    CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
    Metilen clorua
    IV. Tính chất hoá học
    phản ứng thế đặc trưng của ankan:
    a. Với metan
    CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
    Clorofom
    CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
    Cacbon tetraclorua
    IV. Tính chất hoá học
    b. Với các đồng phân của metan
    Viết ptpứ thế của propan với clo?



    Dự đoán sp chính ?
    Quy tắc xác định sp chính của pứ thế ?
    phản ứng thế đặc trưng của ankan:
    * Quy tắc xác định sp chính trong pứ thế của ankan ?
    Ưu tiên thế ntử H của C bậc cao.
    Bậc của C: chỉ số ntử C liên kết
    trực tiếp với ntử C đó
    Ví dụ: Viết ptpứ thế của isopentan và brom? Tìm sản phẩm chính?
    2. Tác dụng do nhiệt
    a . Phản ứng phân huỷ
    CH4 C + 2H2
    IV. Tính chất hoá học
    CnH2n+2 CnH2n + H2
    (n 2) (anken)
    b. Phản ứng đề hidro hóa:
    * Chú ý so sánh điều kiện 2 pứ sau:
    CH4 C + 2H2
    2CH4 CH?CH + 3H2
    Làm lạnh nhanh
    2. Tác dụng do nhiệt
    IV. Tính chất hoá học
    c. Phản ứng crackinh
    CnH2n+2 ? CaH2a+2 + CbH2b
    ankan ankan anken
    điều kiện: a+b = n & b>2
    Crackinh
    to
    2. Tác dụng do nhiệt
    1. Đề hiđro hoá pentan ?
    C5H12 ? C5H10 + H2
    2. Crackinh pentan ?
    IV. Tính chất hoá học
    Phân hủy
    Đề hidro
    hóa
    Crăckinh
    2. Tác dụng
    Nhiệt
    ≥ 3 C
    ≥ 2 C
    3. Tác dụng với oxi
    a. Phản ứng cháy (oxi hoá hoàn toàn)
    Chú ý : n > n
    H2O CO2
    IV. Tính chất hoá học
    * Một số pứ oxi hoá không hoàn toàn
    1. CH4 + O2 ? C + H2O

    2. CH4 + O2 HCHO + H2O

    3. CH4 +1/2 O2 CO + H2

    4. C4H10 + 5/2O2 2CH3COOH+ H2O
    đốt thiếu khí
    200 at, 300oc
    Cu
    500oc , Ni
    Mn2+
    180o,50at
    IV. Tính chất hoá học
    3. Tác dụng với oxi
    TCHH ANKAN
    Phản ứng Thế
    Tác dụng nhiệt
    Pứ oxi hóa
    Qui tắc
    xác định
    sp chính
    Phân hủy
    Đề hiđro hóa
    -Crăckinh
    - Cháy
    - Oxi hóa
    không
    hoàn toàn
    VI. Điều chế:
    a. Trong CN
    b. Trong PTN:
    1. CH3COONa +NaOHr ?CH4 + Na2CO3

    RCOONa + NaOH ? RH + Na2CO3
    2. Al4C3 + H2O ? CH4 + Al(OH)3?
    3. C4H10 ? CH4 + C3H6
    4. C + H2 ? CH4


    CaO
    t0
    V. XICLOANKAN
    1. Khái niệm:
    Là các hidrocacbon no mạch vòng
    CTTQ : CnH2n với n ? 3
    2. Một số xiclo ankan
    Xiclopropan
    XICLOBUTAN
    XICLOPENTAN
    XICLOHEXAN
    3. Tính chất
    Vì chỉ có liên kết đơn và là hợp chất no nên có tính chất tương tự ankan
    b. Pứ cháy:
    C6H12 + 9O2 ? 6 CO2 + 6 H2O
    a. Pứ thế:
    c. Pứ cộng mở vòng (vòng 3 hoặc 4 cạnh):
    Viết các pứ cộng mở vòng của xiclo butan với Cl2 và HCl?
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print