Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Bài 6. Saccarozơ

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quế Hằng
    Ngày gửi: 21h:38' 20-06-2008
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 517
    Số lượt thích: 0 người
    tiết 23 - bài 2
    saccarozơ
    I . Trạng thái thiên nhiên
    - Là loại đường phổ biến .
    - Có trong nhiều loài thực vật :
    + Có nhiều nhất trong cây mía .
    + Củ cải đường .
    + Cây thốt nốt .


    ii . tính chất vật lí
    -Là chất rắn kết tinh , không màu , không mùi .
    - Có vị ngọt .
    - Nóng chảy ở nhiệt độ 184 - 185 0C .
    - Tan tốt trong nước , ít tan trong rượu .
    * Saccarozơ có nhiều dạng sản phẩm khác nhau:
    + Đường phèn .
    + Đường kính .
    + Đường cát .
    + Đường phên .
    iii . tính chất hóa học
    * Đặc điểm cấu tạo phân tử
    - Công thức phân tử : C12H22O11
    - Phân tử saccarozơ được cấu tạo : Bởi 1 gốc ? glucozơ 1 gốc ? fructozơ 2 gốc này liên kết với nhau ở nguyên tử C1 của gốc glucozơ với C2 của gốc fructozơ qua 1 nguyên tử oxi .
    O
    O
    O
    Gốc ? glucozơ
    Gốc ? fructozơ
    ch2oh
    oh
    h
    oh
    oh
    oh
    oh
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    ch2oh
    ch2oh
    6
    1
    1
    2
    2
    3
    3
    4
    4
    5
    5
    6
    Dạng cấu tạo mạch vòng không có khả chuyển thành dạng mạch hở .
    * Tính chất hóa học
    1 . Phản ứng thủy phân
    C12h22o11 + h2o c6h12o6 + c6h12o6
    Axit , t0
    Glucozơ
    Fructozơ
    2 . Phản ứng với đồng (II) hiđroxit
    Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung
    dịch màu xanh lam .
    Saccarozơ
    Iv . ứng dụng
    Saccarozơ
    Thuốc viên ,
    Thức ăn
    Bánh,kẹo,
    thuốc nước
    nước giải khát
    Gương,
    phích
    Trong đời sống
    Công nghiệp
    Thực phẩm
    Công nghiệp
    dược
    Công nghiệp
    tráng gương phích
    V . Sản xuất đường saccarozơ từ mía
    Cây mía
    Nước mía ( 12-15% đường )
    (1)
    ép hoặc ngâm, chiết
    Dung dịch đường có canxi sacarat
    (5)
    (2)
    + Vôi sữa, lọc bỏ tạp chất
    Dung dịch đường có màu
    (3)
    + CO2 , lọc bỏ CaCO3
    Dung dịch đường ( không màu )
    (4)
    +SO2 (tẩy màu )
    Cô đặc để kết tinh, lọc
    Đường kính
    Nước rỉ đường
    Rượu
    Lên
    men
    Vi. đồng phân của saccarozơ : mantozơ
    - Công thức phân tử : C12h22o11

    - Phân tử mantozơ được cấu tạo : Bởi 2 gốc ? glucozơ ở nguyên tử C1 của gốc glucozơ thứ nhất với nguyên tử C4 của gốc thứ 2 qua 1 nguyên tử oxi .
    (6)
    ch2oh
    ch2oh
    oh
    oh
    oh
    oh
    oh
    oh
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    (1)
    (1)
    (2)
    (2)
    (3)
    (3)
    (4)
    (4)
    (5)
    (5)
    (6)
    o
    o
    o
    Gốc ? glucozơ
    Gốc ? glucozơ
    h

    (6)
    ch2oh
    ch2oh
    oh
    oh
    oh
    oh
    oh
    oh
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    h
    (1)
    (1)
    (2)
    (2)
    (3)
    (3)
    (4)
    (4)
    (5)
    (5)
    (6)
    o
    o
    CH = o
    Gốc ? glucozơ
    Gốc ? glucozơ
    h
    * Trong dung dịch gốc glucozơ thứ hai của phân tử
    mantozơ có khả năng mở vòng tạo ra nhóm chức
    - C H = O ở nguyên tử C1 .
    - Tính chất :
    + Phản ứng thủy phân :
    C12h22o11 + h2o 2 c6h12o6
    Axit , t0
    Glucozơ
    Mantozơ
    + Dung dịch mantozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung
    dịch màu xanh lam .
    + Phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 .
    - Điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ men
    amylaza làm xúc tác .
    củng cố
    SACCAROZƠ
    Phản ứng
    thủy phân
    glucozơ
    và fructozơ

    Phản ứng
    với đồng(II)
    hiđroxit
    ?d.d màu
    xanh lam .
    Mantozơ
    Phản ứng
    thủy phân
    mantozơ
    ? Glucozơ

    Phản ứng
    Với đồng(II)
    hiđroxit
    ?d.d màu
    xanh lam .
    Phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao
    Bài tập trắc nghiệm
    Bài 1 : Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau :
    A . Đều được lấy từ củ cải đường .
    B . Đều có trong biệt dược " huyết thanh ngọt" .
    C . Đều bị oxi hóa bởi Ag2O trong dung dịch
    aomoniac ở nhiệt độ cao .
    D . Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho
    dung dịch màu xanh lam .
    Hãy xác định câu đúng :
    D
    Bài 2 : Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây phân biệt
    được các dung dịch : Saccarozơ, mantozơ,
    anđehit fomic, rượu etylic .
    A .Cu(OH)2 / OH-.
    B . Dung dịch AgNO3 / NH3 .
    C . Dung dịch brom .
    D . Na kim loại .
    Chọn phương án đúng :
    A
    Thảo luận nhóm
    -Viết phương trình của các phản ứng theo sơ đồ sau.
    Ghi rõ phương trình phản ứng nếu có
    Saccarozơ ? glucozơ ? rượu etylic ?axit axetic
    ? natri axetat ? metan ? anđehit fomic
    (1)
    (2)
    (6)
    (5)
    (4)
    (3)
    (3)
    đáp án
    C12H22O11 C6H12O6 + C6H12O6
    axit,t0
    C6H12O6 2 C2H5OH + 2 CO2 ?
    Men rượu
    C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
    Men giấm
    2 CH3COOH + 2 Na 2 CH3COONa + H2 ?
    CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
    CaO, t0
    CH4 + O2 HCHO + H2O
    V2O5,3000C
    (2)
    (4)
    (5)
    (6)
    (1)
    DặN Dò
    - Học thuộc lý thuyết .
    - Làm bài tập 2 , 3 trong SGK trang 60 .
    - Làm bài tập 102 , 103 trong SBT trang 24 .
    Chúc các em học tốt!
     
    Gửi ý kiến