Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 6. Saccarozơ

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quế Hằng
Ngày gửi: 21h:38' 20-06-2008
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 508
Số lượt thích: 0 người
tiết 23 - bài 2
saccarozơ
I . Trạng thái thiên nhiên
- Là loại đường phổ biến .
- Có trong nhiều loài thực vật :
+ Có nhiều nhất trong cây mía .
+ Củ cải đường .
+ Cây thốt nốt .


ii . tính chất vật lí
-Là chất rắn kết tinh , không màu , không mùi .
- Có vị ngọt .
- Nóng chảy ở nhiệt độ 184 - 185 0C .
- Tan tốt trong nước , ít tan trong rượu .
* Saccarozơ có nhiều dạng sản phẩm khác nhau:
+ Đường phèn .
+ Đường kính .
+ Đường cát .
+ Đường phên .
iii . tính chất hóa học
* Đặc điểm cấu tạo phân tử
- Công thức phân tử : C12H22O11
- Phân tử saccarozơ được cấu tạo : Bởi 1 gốc ? glucozơ 1 gốc ? fructozơ 2 gốc này liên kết với nhau ở nguyên tử C1 của gốc glucozơ với C2 của gốc fructozơ qua 1 nguyên tử oxi .
O
O
O
Gốc ? glucozơ
Gốc ? fructozơ
ch2oh
oh
h
oh
oh
oh
oh
h
h
h
h
h
h
h
ch2oh
ch2oh
6
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
Dạng cấu tạo mạch vòng không có khả chuyển thành dạng mạch hở .
* Tính chất hóa học
1 . Phản ứng thủy phân
C12h22o11 + h2o c6h12o6 + c6h12o6
Axit , t0
Glucozơ
Fructozơ
2 . Phản ứng với đồng (II) hiđroxit
Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung
dịch màu xanh lam .
Saccarozơ
Iv . ứng dụng
Saccarozơ
Thuốc viên ,
Thức ăn
Bánh,kẹo,
thuốc nước
nước giải khát
Gương,
phích
Trong đời sống
Công nghiệp
Thực phẩm
Công nghiệp
dược
Công nghiệp
tráng gương phích
V . Sản xuất đường saccarozơ từ mía
Cây mía
Nước mía ( 12-15% đường )
(1)
ép hoặc ngâm, chiết
Dung dịch đường có canxi sacarat
(5)
(2)
+ Vôi sữa, lọc bỏ tạp chất
Dung dịch đường có màu
(3)
+ CO2 , lọc bỏ CaCO3
Dung dịch đường ( không màu )
(4)
+SO2 (tẩy màu )
Cô đặc để kết tinh, lọc
Đường kính
Nước rỉ đường
Rượu
Lên
men
Vi. đồng phân của saccarozơ : mantozơ
- Công thức phân tử : C12h22o11

- Phân tử mantozơ được cấu tạo : Bởi 2 gốc ? glucozơ ở nguyên tử C1 của gốc glucozơ thứ nhất với nguyên tử C4 của gốc thứ 2 qua 1 nguyên tử oxi .
(6)
ch2oh
ch2oh
oh
oh
oh
oh
oh
oh
h
h
h
h
h
h
h
h
h
(1)
(1)
(2)
(2)
(3)
(3)
(4)
(4)
(5)
(5)
(6)
o
o
o
Gốc ? glucozơ
Gốc ? glucozơ
h

(6)
ch2oh
ch2oh
oh
oh
oh
oh
oh
oh
h
h
h
h
h
h
h
h
(1)
(1)
(2)
(2)
(3)
(3)
(4)
(4)
(5)
(5)
(6)
o
o
CH = o
Gốc ? glucozơ
Gốc ? glucozơ
h
* Trong dung dịch gốc glucozơ thứ hai của phân tử
mantozơ có khả năng mở vòng tạo ra nhóm chức
- C H = O ở nguyên tử C1 .
- Tính chất :
+ Phản ứng thủy phân :
C12h22o11 + h2o 2 c6h12o6
Axit , t0
Glucozơ
Mantozơ
+ Dung dịch mantozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung
dịch màu xanh lam .
+ Phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 .
- Điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ men
amylaza làm xúc tác .
củng cố
SACCAROZƠ
Phản ứng
thủy phân
glucozơ
và fructozơ

Phản ứng
với đồng(II)
hiđroxit
?d.d màu
xanh lam .
Mantozơ
Phản ứng
thủy phân
mantozơ
? Glucozơ

Phản ứng
Với đồng(II)
hiđroxit
?d.d màu
xanh lam .
Phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao
Bài tập trắc nghiệm
Bài 1 : Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau :
A . Đều được lấy từ củ cải đường .
B . Đều có trong biệt dược " huyết thanh ngọt" .
C . Đều bị oxi hóa bởi Ag2O trong dung dịch
aomoniac ở nhiệt độ cao .
D . Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho
dung dịch màu xanh lam .
Hãy xác định câu đúng :
D
Bài 2 : Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây phân biệt
được các dung dịch : Saccarozơ, mantozơ,
anđehit fomic, rượu etylic .
A .Cu(OH)2 / OH-.
B . Dung dịch AgNO3 / NH3 .
C . Dung dịch brom .
D . Na kim loại .
Chọn phương án đúng :
A
Thảo luận nhóm
-Viết phương trình của các phản ứng theo sơ đồ sau.
Ghi rõ phương trình phản ứng nếu có
Saccarozơ ? glucozơ ? rượu etylic ?axit axetic
? natri axetat ? metan ? anđehit fomic
(1)
(2)
(6)
(5)
(4)
(3)
(3)
đáp án
C12H22O11 C6H12O6 + C6H12O6
axit,t0
C6H12O6 2 C2H5OH + 2 CO2 ?
Men rượu
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
Men giấm
2 CH3COOH + 2 Na 2 CH3COONa + H2 ?
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
CaO, t0
CH4 + O2 HCHO + H2O
V2O5,3000C
(2)
(4)
(5)
(6)
(1)
DặN Dò
- Học thuộc lý thuyết .
- Làm bài tập 2 , 3 trong SGK trang 60 .
- Làm bài tập 102 , 103 trong SBT trang 24 .
Chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến